Chương trình đào tạo Đại học

Ngành học: Thú y (Veterinary Medicine)

Mã ngành: 7640101                                         Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 5 năm                                 Danh hiệu: Bác sĩ Thú y

Đơn vị quản lý: Bộ môn Thú y - Khoa Nông nghiệp

1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Thú y đào tạo Bác sĩ Thú y với các mục tiêu như sau:

  1. Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, đáp ứng nhu cầu của xã hội trong sự nghiệp phát triển khoa học kỹ thuật về lĩnh vực chuyên ngành Thú y.
  2. Cung cấp nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao, kỹ năng tay nghề thành thạo.
  3. Có sức khoẻ tốt, tôn trọng nghề nghiệp.
  4. Có khả năng tiếp tục học tập, tham gia học tập ở các bậc học cao hơn trong và ngoài nước.
  5. Sinh viên tốt nghiệp có đủ năng lực để đảm nhiệm công tác quản lý và điều hành: cán bộ nghiên cứu, cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật tại các cơ quan, doanh nghiệp, xí nghiệp..., các Cục, viện, trung tâm nghiên cứu, khuyến nông, các chương trình dự án phát triển thuộc lĩnh vực Thú y, các cơ quan hành chính sự nghiệp từ cấp xã, phường trở lên, các cơ sở giáo dục, đào tạo: trung tâm dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học có liên quan đến ngành Thú y.
  6. Có thể tham gia quản lý sản xuất liên quan ứng dụng các công nghệ mới và thích hợp trong phát triển gia súc gia cầm.

2. Chuẩn đầu ra

2.1     Kiến thức

2.1.1 Khối kiến thức giáo dục đại cương

  1. Hiểu biết cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh, có kiến thức về giáo dục quốc phòng đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
  2. Có kiến thức cơ bản về pháp luật đại cương, về khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên để đáp ứng yêu cầu tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp.
  3. Hiểu biết những nguyên lý cơ bản trong các hoạt động trao đổi chất của tế bào và đời sống của sinh vật.
  4. Áp dụng những kiến thức cơ bản về tiếng Anh/tiếng Pháp tương đương trình độ A Quốc gia trong việc giao tiếp hàng ngày.
  5. Áp dụng những kiến thức cơ bản về máy tính, các phần mềm văn phòng và cơ bản khác trong việc viết báo cáo, làm tiểu luận, luận văn và báo cáo.

2.1.2 Khối kiến thức cơ sở ngành

  1. Hiểu biết được các kiến thức cơ sở về cơ thể học, tổ chức học, sinh lý học, nhu cầu dinh dưỡng của động vật
  2. Hiểu biết và giải thích được quá trình sinh bệnh của gia súc và gia cầm, nguyên lý về hóa dược, cơ chế đáp ứng miễn dịch của động vật, phương pháp giải phẩu và chẩn đoán bệnh.
  3. Thiết kế được bố trí thí nghiệm trong nghiên cứu TY.
  4. Áp dụng những kiến kiến thức học được trong việc truy tìm tài liệu, tập hợp ý tưởng cho việc thiết kế một đề tài nghiên cứu và viết báo cáo khoa học.

2.1.3   Khối kiến thức chuyên ngành

  1. Hiểu biết, phân tích và giải quyết được những vấn đề liên quan đến bệnh truyền nhiễm, bệnh ký sinh trùng, bệnh nội khoa, bệnh ngoại khoa, bệnh sản khoa trong việc xác định bệnh, phòng bệnh, trị bệnh và quản lý đàn gia súc gia cầm hiệu quả.
  2. Hiểu biết, phân tích và giải quyết được những vấn đề liên quan đến độc chất học, kiểm nghiệm sản phẩm động vật trong việc sử dụng thuốc, kháng sinh và vaccine
  3. Hiểu biết và vận dụng những kiến thức về công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine, thuốc Thú y, sản phẩm dược (từ cây dược liệu), chế phẩm vi sinh vật (probiotic).
  4. Vận dụng những kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành trong việc thiết kế, xây dựng và quản lý đàn gia súc gia cầm hiệu quả.
  5. Vận dụng những kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành trong việc đánh giá những mô hình quản lý đàn gia súc gia cầm.
  6. Phát triển kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, thuyết trình và những kỹ năng mềm khác.
  7. Phát triển khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh với người nước ngoài đặc biệt là những chuyên gia về lĩnh vực TY.

2.2     Kỹ năng

2.2.1 Kỹ năng cứng

  1. Xác định những điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội để tổ chức sản xuất thuốc thú y với các kỹ năng ứng dụng và thực hành một cách có hiệu quả về quy trình sản xuất thích hợp trong những hệ thống sản xuất an toàn sinh học trong chăn nuôi và thú y vừa đảm bảo có sản phẩm đạt chất lượng an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài góp phần tăng lợi nhuận, đồng thời bảo vệ được môi trường sống.
  2. Tự tin trong nghiên cứu khoa học, biết phân tích và giải quyết vấn đề cũng như ứng dụng được những thành tựu khoa học công nghê mới liên quan đến công tác sản xuất thuốc thú y, chẩn đóan bệnh, phòng chống bệnh ở vật nuôi trong hệ thống kiểm sóat dịch bệnh và an tòan sản phẩm súc sản Thú y.

2.2.2 Kỹ năng mềm

  1. Có kỹ năng làm việc tập thể, đủ khả năng và trình độ để xây dựng các qui trình sản xuất thuốc thú y vừa và hiện đại,
  2. Có thể tham gia hoặc chủ trì thực hiện các khóa huấn luyện và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho người chăn nuôi.
  3. Kỹ năng tự học và làm việc độc lập;
  4. Giao tiếp thông dụng bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp. Đọc và hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.
  5. Sử dụng các phần mềm văn phòng cơ bản như Word, Excel, Power-point, khai thác và sử dụng Internet.

2.3 Thái độ

  1. Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;
  2. Có khả năng làm việc nhóm, khả năng tự học và làm việc độc lập, có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn sản xuất thuốc thú y và chăn nuôi.

3. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

  1. Cán bộ kỹ thuật hoặc lãnh đạo tại các đơn vị khuyến nông, Cục thú y, Viện thú y, Chi cục thú y, Trạm thú y, Trung tâm chẩn đoán thú y Thủy Sản, Viện nghiên cứu, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Khoa học công nghệ tại các huyện, tỉnh hay trung ương;
  2. Cán bộ kỹ thuật hoặc lãnh đạo tại các công ty xí nghiệp kinh doanh như các cơ sở sản xuất thuốc thú y, Văc-xin thú y, Dịch vụ thú Y và chăn nuôi….
  3. Cán bộ nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, các trường đại học cao đẳng;
  4. Cán bộ kỹ thuật, quản lý hay điều hành các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thuốc thú y và các sinh phẩnm thú y.

4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

  1. Tiếp tục học tập các chuyên ngành ở các trình độ sau đại học trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, công nghệ sinh học.
  2. Thực hiện các nghiên cứu các chuyên ngành sâu về khoa học Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi.

 5. Chương trình đào tạo

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

Học phần
song hành

HK thực hiện

 

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1     

QP006

Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

2     

QP007

Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

3     

QP008

Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)

3

3

 

20

65

Bố trí theo nhóm ngành

4     

QP009

Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)

1

1

 

10

10

Bố trí theo nhóm ngành

5     

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

 

3

 

90

 

 

I, II, III

6     

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

10TC nhóm AV

hoặc nhóm PV

60

 

 

 

I, II, III

7     

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH023

 

I, II, III

8     

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

45

 

XH024

 

I, II, III

9     

XH031

Anh văn tăng cường 1 (*)

4

 

60

 

XH025

 

I, II, III

10  

XH032

Anh văn tăng cường 2 (*)

3

 

45

 

XH031

 

I, II, III

11  

XH033

Anh văn tăng cường 3 (*)

3

 

45

 

XH032

 

I, II, III

12  

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

45

 

 

 

I, II, III

13  

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH004

 

I, II, III

14  

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

60

 

XH005

 

I, II, III

15  

FL004

Pháp văn tăng cường 1 (*)

3

 

45

 

XH006

 

I, II, III

16  

FL005

Pháp văn tăng cường 2 (*)

3

 

45

 

FL004

 

I, II, III

17  

FL006

Pháp văn tăng cường 3 (*)

4

 

60

 

FL005

 

I, II, III

18  

TN033

Tin học căn bản

1

1

 

15

 

 

 

I, II, III

19  

TN034

TT.Tin học căn bản

2

2

 

 

60

 

 

I, II, III

20  

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

 

I, II, III

21  

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

 

I, II, III

22  

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

 

I, II, III

23  

ML011

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

 

I, II, III

24  

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

 

I, II, III

25  

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

 

30

 

 

 

I, II, III

26  

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

 

I, II, III

27  

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

 

I, II, III

28  

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

 

I, II, III

29  

KN002

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2

 

20

20

 

 

I, II, III

30  

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

 

I, II, III

31  

NN100

Kỹ năng mềm

2

 

20

20

 

 

I, II

32  

TN025

Sinh học đại cương A1

2

2

 

30

 

 

 

I, II, III

33  

TN027

TT.Sinh học đại cương A1

1

1

 

 

30

 

 

I, II

34  

NN381

Vi sinh vật trong Nông nghiệp

2

2

 

20

20

 

 

 

35  

NN103

Di truyền học động vật

2

2

 

20

20

 

 

I, II

36  

 

Sinh học động vật

2

2

 

20

20

 

 

I, II, III

37  

NN123

Sinh hóa B

2

2

 

30

 

 

 

I, II

38  

NN124

TT. Sinh hoá

1

1

 

 

30

 

 

I, II

 

Cộng: 50 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 15 TC)

 

Khối kiến thức cơ sở ngành

39

NN101

Chọn giống gia súc

2

2

 

20

20

 

 

I, II

40

 

Chẩn đoán thú y

3

3

 

30

30

 

 

I, II

41

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học - CNTY

2

2

 

15

30

 

 

I, II

42

NN102

Cơ thể học gia súc

2

2

 

20

20

 

 

I, II

43

NN547

Dinh dưỡng gia súc

2

2

 

30

30

 

 

I, II

44

NN107

Thức ăn gia súc

2

2

 

20

20

 

NN107

I, II

45

NN172

Xác xuất thống kê và phép thí nghiệm – CNTY

3

3

 

30

30

 

 

I, II

46

 

Mô học động vật

3

3

 

30

30

 

 

I, II

47

NN105

Sinh lý gia súc

3

3

 

30

30

 

 

I, II

48

 

Dược lý thú y

3

3

 

30

30

 

 

I, II

49

NN119

Vi sinh thú y

3

3

 

30

30

 

 

I, II

50

NS119

Miễn dịch học

3

3

 

30

30

 

 

I, II

51

NN174

Sinh lý bệnh Thú y

2

2

 

20

20

 

 

I, II

52

NN121

Giải phẩu bệnh lý

3

3

 

30

30

 

 

I, II

53

NN341

Độc chất học thú y

2

2

 

20

20

 

 

I, II

54

NN324

Vệ sinh thú y

2

2

 

20

20

 

 

I, II

55

 

Sinh học phân tử

2

 

6

30

 

 

 

I, II

56

 

Vi sinh trong Chăn nuôi - Thú y

2

 

20

20

 

 

I, II

57

NN499

Quyền lợi và tập tính học động vật

2

 

20

20

 

 

I, II

58

NN114

Tin học ứng dụng – CNTY

2

 

20

20

 

 

I, II

59

 

Thủy sản đại cương

2

 

20

20

 

 

I, II

60

 

Thiết bị và dụng cụ Chăn nuôi - Thú y

2

 

20

20

 

 

I, II

61

 

Cơ khí Nông nghiệp

2

 

20

20

 

 

I, II

 

Cộng: 46 TC (Bắt buộc: 40 TC; Tự chọn: 6 TC)

 

Khối kiến thức Chuyên ngành

62

NS349

Nội khoa gia súc

3

3

 

30

30

 

 

I, II

63

NN345

Sản khoa gia súc

3

3

 

30

30

 

 

I, II

64

NS329

Ngoại khoa gia súc

3

3

 

30

30

 

 

I, II

65

NN303

Dịch tễ học

2

2

 

20

20

 

 

I, II

66

 

Bệnh truyền nhiễm gia súc và gia cầm

3

3

 

30

30

 

 

I, II

67

NN348

Thực hành Thú y cơ sở

2

 

2

 

 

60

 

 

III

68

 

Thực tập ngoài trường 1

2

 

 

60

 

NN348

III

69

NS350

Thực hành trang trại

5

 

5

 

150

NN348

 

III

70

 

Thực tập ngoài trường 2

5

 

 

150

 

NS350

III

71

NS351

Thực hành Bệnh xá

5

 

5

 

150

NS350

 

III

72

 

Thực tập ngoài trường 3

5

 

 

150

 

NS351

III

73

 

Bệnh ký sinh gia súc và gia cầm

3

3

 

30

30

 

 

I, II

74

NN339

Chăn nuôi heo B

2

2

 

20

20

 

 

I, II

75

NN337

Chăn nuôi gia cầm B

2

2

 

20

20

 

 

I, II

76

NN346

Thụ tinh nhân tạo

2

2

 

20

20

 

 

I, II

77

 

Quản lý dịch bệnh trên đàn gia súc và Một sức khỏe

2

2

 

20

20

 

 

I, II

78

 

Bệnh chó mèo

3

3

 

30

30

 

 

I, II

79

 

Anh văn chuyên môn - TY và DTY

2

 

2

30

 

XH025

 

I, II

80

XH019

Pháp văn chuyên môn KH&CN

2

 

30

 

XH006

 

I, II

81

NS120

Kiểm nghiệm sản phẩm động vật

3

3

 

30

30

 

 

I, II

82

NN304

Bệnh dinh dưỡng

2

2

 

30

 

 

 

I, II

83

 

Luật Chăn nuôi - Thú y

2

2

 

20

20

 

 

I, II

84

NN317

Nuôi động vật thí nghiệm

2

 

10

20

20

 

 

I, II

85

 

Vệ sinh môi trường Chăn nuôi - Thú y

2

 

20

20

 

 

I, II

86

NN309

Quản lý sản xuất chăn nuôi

2

 

30

 

 

 

I, II

87

NN338

Chăn nuôi gia súc nhai lại B

2

 

30

 

 

 

I, II

88

NN308

Chăn nuôi ong

2

 

20

20

 

 

I, II

89

NN336

Chăn nuôi dê

2

 

20

20

 

 

I, II

90

 

Bệnh truyền lây giữa động vật và người

2

 

20

20

 

 

I, II

91

NN310

Chăn nuôi chó, mèo

2

 

20

20

 

 

I, II

92

NN319

Chăn nuôi thỏ

2

 

20

20

 

 

I, II

93

 

Công nghệ sinh sản động vật

2

 

20

20

 

NN345 NN346

I, II

94

 

Bệnh học thủy sản

2

 

20

20

 

 

I, II

95

 

Công nghệ sinh học Thú y

2

 

20

20

 

 

I, II

96

 

Luận văn tốt nghiệp – Thú y

15

 

15

 

300

≥ 135TC

 

I, II

97

 

Tiểu luận tốt nghiệp – Thú y

5

 

 

 

120

≥ 135TC

 

I, II

98

 

Thú Y chuyên ngành 1

5

 

 

45

30

≥135TC

 

I, II

99

 

Thú Y chuyên ngành 2

5

 

 

45

30

≥135TC

 

I, II

 

Cộng: 74 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 39 TC)

 

Tổng cộng: 170 TC (Bắt buộc: 110 TC; Tự chọn: 60 TC)

Chi tiết:

Chương trình đào tào đại học ngành Thú y

6. Danh sách cố vấn học tập các lớp

Khóa 38

1. Thú y A1 (CN1267A1, 38 SV): Cô Lý Thị Liên Khai

2. Thú y A2 (CN1267A2, 39 SV): Thầy Phạm Hoàng Dũng

3. Dược Thú y A1 (CN12Y4A1, 40 SV): Thầy Nguyễn Dương Bảo

4. Dược Thú y A2 (CN12Y4A2, 36 SV): Cô Châu Thị Huyền Trang

Khóa 39

1. Thú y A1 (NN1267A1, 45 SV): Cô Nguyễn Thu Tâm

2. Thú y A2 (NN1267A2, 38 SV): Cô Nguyễn Thị Bé Mười

3. Dược Thú y A1 (NN13Y4A1, 49 SV): Thầy Nguyễn Hữu Hưng

4. Dược Thú y A2 (NN13Y4A2, 46 SV): Thầy Lưu Hữu Mãnh

Khóa 40

1. Thú y A1 (NN1467A1, 61 SV): Thầy Nguyễn Trọng Ngữ

2. Thú y A2 (NN1467A2, 49 SV): Thầy Nguyễn Hữu Hưng

3. Dược Thú y (NN14Y4A1, 49 SV) : Thầy Trần Ngọc Bích

Khóa 41

1. Thú y A1: Cô Huỳnh Ngọc Trang

2. Thú y A2: Cô Bùi Thị Lê Minh

3. Dược Thú y: Cô Huỳnh Kim Diệu

Khóa 42

1. Thú y A1 (NN1667A1, 56 SV): Cô Lý Thị Liên Khai

2. Thú y A2 (NN1667A2, 56 SV): Cô Nguyễn Thu Tâm

3. Dược Thú y (NN16Y4A1, 25 SV): Thầy Phạm Hoàng Dũng

Khóa 43

1. Thú y A1 (NN1767A1, 52 SV): Thầy Trần Ngọc Bích

2. Thú y A2 (NN1767A2, 52 SV): Cô Nguyễn Thị Bé Mười

3. Thú y A3 (NN1767A3, 51 SV): Thầy Lưu Hữu Mãnh

4. Dược Thú y (NN17Y4A1, 44 SV): Cô Bùi Thị Lê Minh

Khóa 44

1. Thú y A1 (NN1867A1, 60 SV): Thầy Nguyễn Phúc Khánh

2. Thú y A2 (NN1867A2, ): Thầy Nguyễn Trọng Ngữ

3. Thú y A3 (NN1867A3): Thầy Nguyễn Hữu Hưng

4. Dược Thú y (NN18Y4A1): Cô Huỳnh Ngọc Trang

Khóa 45

1. Thú y A1 (NN1967A1, 60 SV): Thầy Nguyễn Thanh Lãm

2. Thú y A2 (NN1967A2, 54 SV): Cô Trần Thị Thảo

3. Thú y A3 (NN1967A3, 54 SV): Cô Lý Thị Liên Khai

4. Dược Thú y (NN18Y4A1, 30 SV): Thầy Nguyễn Khánh Thuận

Khóa 46

1. Thú y A1 (NN2067A1, 61 SV): Cô Vũ Ngọc Minh Thư

2. Thú y A2 (NN2067A1, 57 SV): Cô Nguyễn Thu Tâm

3. Thú y A3 (NN2067A1, 59 SV): Thầy Phạm Hoàng Dũng

4. Thú y A4(NN2067A1, 57 SV): Cô Bùi Thị Lê Minh

2692795
Hôm nay
Tuần này
Tất cả
5465
26097
2692795

KHOA NÔNG NGHIỆP
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnghiep@ctu.edu.vn

BỘ MÔN THÚ Y

Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Trần Ngọc Bích, Trưởng Bộ môn; Email: tnbich@ctu.edu.vn; Mobile: 0972100857

Huỳnh Ngọc Trang, Thư ký Bộ môn; Email: hntrang@ctu.edu.vn; Mobile: 0983696434