CTU          English

TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - NGÀNH NÔNG HỌC - MÃ NGÀNH:7620109
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
2 QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
3 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
4 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
5 TC009 Bóng bàn 1 (*) 1
6 TC010 Bóng bàn 2 (*) 1
7 TC022 Bóng bàn 3 (*) 1
8 TC005 Bóng chuyền 1 (*) 1
9 TC006 Bóng chuyền 2 (*) 1
10 TC020 Bóng chuyền 3 (*) 1
11 TC007 Bóng đá 1 (*) 1
12 TC008 Bóng đá 2 (*) 1
13 TC021 Bóng đá 3 (*) 1
14 TC028 Bóng rổ 1 (*) 1
15 TC029 Bóng rổ 2 (*) 1
16 TC030 Bóng rổ 3 (*) 1
17 TC011 Cầu lông 1 (*) 1
18 TC012 Cầu lông 2 (*) 1
19 TC023 Cầu lông 3 (*) 1
20 TC025 Cờ vua 1 (*) 1
21 TC026 Cờ vua 2 (*) 1
22 TC027 Cờ vua 3 (*) 1
23 TC001 Điền kinh 1 (*) 1
24 TC002 Điền kinh 2 (*) 1
25 TC024 Điền kinh 3 (*) 1
26 TC003 Taekwondo 1 (*) 1
27 TC004 Taekwondo 2 (*) 1
28 TC019 Taekwondo 3 (*) 1
29 TC031 Tennis 1 (*) 1
30 TC032 Tennis 2 (*) 1
31 TC033 Tennis 3 (*) 1
32 TC016 Thể dục nhịp điệu 1 (*) 1
33 TC017 Thể dục nhịp điệu 2 (*) 1
34 TC018 Thể dục nhịp điệu 3 (*) 1
35 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
36 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
37 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
38 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
39 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
40 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
41 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
42 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
43 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
44 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
45 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
46 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
47 CT003 Năng lực số ứng dụng (*) 1
48 CT004 Thực hành Năng lực số ứng dụng (*) 2
49 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
50 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
51 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
52 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
53 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
54 KL001E Pháp luật đại cương 2
55 ML007 Logic học đại cương 2
56 XH028 Xã hội học đại cương 2
57 XH011E Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
58 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
59 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
60 KN001E Kỹ năng mềm 2
61 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
62 TN009E Toán cao cấp C 2
63 TN019 Hóa học đại cương 3
64 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
65 TN042 Sinh học đại cương 2
66 TN043 TT. Sinh học đại cương 1
67 NN111ET Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
68 NN126E Di truyền học đại cương 2
69 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
70 NN129T Sinh lý thực vật B 2
71 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
72 NN123 Sinh hóa B 2
73 NN124 TT. Sinh hóa 1
74 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
75 NN169T Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - TT&NH 3
76 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
77 NN529T Phì nhiêu đất B 2
78 TS117 Sinh lý động vật thủy sản B 2
79 TS118 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản B 2
80 NN136 Sinh lý và cơ thể gia súc 2
81 NN353 Dinh dưỡng và thức ăn gia súc 2
82 NS225E Anh văn chuyên ngành Nông học 2
83 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
84 PD315 Quản trị nông trại 2
85 NN496E Quản lý giống vật nuôi 2
86 TS410 Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản 2
87 NN131 Thổ nhưỡng B 2
88 CN004 Khí tượng thủy văn 2
89 NN326E Khuyến nông 2
90 KT007E Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
91 MT110E Hệ sinh thái nông nghiệp 2
92 NN373ET Chọn giống cây trồng 2
93 NN375E Công nghệ sinh học trong nông nghiệp 2
94 NS172 Sản xuất cây lúa 3
95 NN359 Bệnh cây trồng 2
96 NN374 Côn trùng nông nghiệp 2
97 NN315 Di truyền quần thể - số lượng 2
98 NS241 Công nghệ hạt giống 2
99 NN371 Cây rau 2
100 NN361 Cây ăn trái 2
101 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
102 NN363E Cây công nghiệp ngắn ngày 2
103 NN444 Cỏ dại và cách phòng trừ 2
104 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
105 NN382 Nhân giống vô tính 2
106 NN380E Kỹ thuật sản xuất rau sạch 2
107 NN101 Chọn giống gia súc 2
108 NN312E Bệnh truyền nhiễm 2
109 NN337 Chăn nuôi gia cầm B 2
110 NS468 Chăn nuôi gia súc 3
111 NS469 TT. Chăn nuôi gia súc 1
112 NS283 Thực tập giáo trình - chăn nuôi 2
113 NN320E Xây dựng chuồng trại 2
114 NN311 Bệnh ký sinh gia súc 2
115 NN310 Chăn nuôi chó, mèo 2
116 NN301E Sản khoa và gieo tinh nhân tạo 2
117 NN308 Chăn nuôi ong 2
118 TS241 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt 2
119 TS330 Thực tập giáo trình kỹ thuật thủy sản 4
120 TS409 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác 2
121 TS310 Kỹ thuật nuôi cá cảnh và thủy đặc sản 2
122 TS337 Dịch bệnh thủy sản 2
123 TS335 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển 2
124 TS315 Thuốc và hóa chất trong thủy sản 2
125 TS313 Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm 2
126 NS439 Thực tập cơ sở - GCT 3
127 NN548 Thực tập giáo trình Nông học 2
128 NS521 Luận văn tốt nghiệp - NH 15
129 NS434 Tiểu luận tốt nghiệp - NH 6
130 NN368E Kiểm định hạt giống 2
131 TS413 Vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản 2
132 NS270E Quản lý dịch bệnh trên động vật và Một sức khỏe 2
133 NS163 IPM và IPHM trong bảo vệ thực vật 2 3
134 NN377E Hệ thống canh tác 2
135 TN340E Nuôi cấy mô thực vật 2
         
    Tổng số học phần: 135  
Download CTĐT dạng file .PDF
Bản mô tả chương trình đào tạo và chương trình dạy học
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Ngày nhận bằng tốt nghiệp
Dự lễ Tốt nghiệp
Tòa nhà thuộc dự án ODA
Hội thảo - Tọa đàm "Giải pháp ứng phó Hạn, Mặn cho cây trồng - Vật nuôi vùng ĐBSCL"
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Trao học bổng "Một tấm lòng"
Toàn cảnh khu 2 ĐHCT

Tầm nhìn - Sứ mệnh

Video giới thiệu Trường Nông Nghiệp
 
 

 

KẾT NỐI DOANH NGHIỆP

 

       Seminar                      Email     

Kế hoạch giảng dạy và thi học kỳ

66735219
Hôm nay
Tuần này
Tất cả
66007
712940
66735219
 
TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3831166 - 0292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook
        College of Agriculture, Can Tho University 
          Campus II, 3/2 street, Ninh Kieu Ward, Can Tho city, Viet Nam 
          Email: tnn@ctu.edu.vn; Tel: +84 292 3831166; Tel: +84 292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook