CTU          English

TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - NGÀNH KHOA HỌC ĐÂT_QUẢN LÝ ĐẤT VÀ CNPB - MÃ NGÀNH:7620103
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
2 QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
3 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
4 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
5 TC009 Bóng bàn 1 (*) 1
6 TC010 Bóng bàn 2 (*) 1
7 TC022 Bóng bàn 3 (*) 1
8 TC005 Bóng chuyền 1 (*) 1
9 TC006 Bóng chuyền 2 (*) 1
10 TC020 Bóng chuyền 3 (*) 1
11 TC007 Bóng đá 1 (*) 1
12 TC008 Bóng đá 2 (*) 1
13 TC021 Bóng đá 3 (*) 1
14 TC028 Bóng rổ 1 (*) 1
15 TC029 Bóng rổ 2 (*) 1
16 TC030 Bóng rổ 3 (*) 1
17 TC011 Cầu lông 1 (*) 1
18 TC012 Cầu lông 2 (*) 1
19 TC023 Cầu lông 3 (*) 1
20 TC025 Cờ vua 1 (*) 1
21 TC026 Cờ vua 2 (*) 1
22 TC027 Cờ vua 3 (*) 1
23 TC001 Điền kinh 1 (*) 1
24 TC002 Điền kinh 2 (*) 1
25 TC024 Điền kinh 3 (*) 1
26 TC003 Taekwondo 1 (*) 1
27 TC004 Taekwondo 2 (*) 1
28 TC019 Taekwondo 3 (*) 1
29 TC031 Tennis 1 (*) 1
30 TC032 Tennis 2 (*) 1
31 TC033 Tennis 3 (*) 1
32 TC016 Thể dục nhịp điệu 1 (*) 1
33 TC017 Thể dục nhịp điệu 2 (*) 1
34 TC018 Thể dục nhịp điệu 3 (*) 1
35 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
36 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
37 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
38 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
39 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
40 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
41 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
42 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
43 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
44 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
45 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
46 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
47 CT003 Năng lực số ứng dụng (*) 1
48 CT004 Thực hành Năng lực số ứng dụng (*) 2
49 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
50 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
51 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
52 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
53 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
54 KL001E Pháp luật đại cương 2
55 ML007 Logic học đại cương 2
56 XH028 Xã hội học đại cương 2
57 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
58 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
59 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
60 KN001E Kỹ năng mềm 2
61 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
62 TN025 Sinh học đại cương A1 2
63 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
64 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
65 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
66 TN014 Cơ và nhiệt đại cương 2
67 TN015 TT. Cơ nhiệt đại cương 1
68 NN123 Sinh hóa B 2
69 NN124 TT. Sinh hóa 1
70 NN129T Sinh lý thực vật B 2
71 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
72 NN096 Nguồn gốc, phân loại và bản đồ đất 3
73 NN097 TT. Nguồn gốc, phân loại và bản đồ đất 1
74 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
75 NN278 Hoá lý đất 2
76 NN232 Phì nhiêu đất 2
77 NN098 TT. Hóa lý và phì nhiêu đất 2
78 CN340E Quản lý sản xuất công nghiệp 3
79 NN200 Sinh thái đất 2
80 NN376T Dinh dưỡng cây trồng 2
81 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
82 NN359 Bệnh cây trồng 2
83 NS170T Thiết kế và thống kê thí nghiệm - KHĐ 3
84 NN486 Hệ sinh thái đất ngập nước 2
85 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
86 NN374 Côn trùng nông nghiệp 2
87 NN377E Hệ thống canh tác 2
88 NN371 Cây rau 2
89 NN369 Cây lúa 2
90 NN370 Cây màu 2
91 NN361 Cây ăn trái 2
92 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
93 NN384 Ô nhiễm đất đai 2
94 NS299T Suy thoái đất và biện pháp cải thiện 3
95 NS211 Phân bón và khuyến cáo bón phân 2
96 NS249 Đánh giá chất lượng đất 2
97 NN491 Quan hệ đất - nước - cây trồng 2
98 NS448 Thực tập thực tế - KHD 3
99 NS262 Mô hình hóa trong sử dụng đất và phân bón 2
100 NN539 Biến đổi khí hậu và sử dụng đất 2
101 NS449E Anh văn chuyên ngành khoa học đất 3
102 NS450 Thực tập rèn nghề - KHD 4
103 NN111ET Phương pháp nghiên cứu khoa học - nông nghiệp 2
104 NS399 Ứng dụng vi sinh trong xử lý ô nhiễm hữu cơ 2
105 NS257 Khảo nghiệm và kiểm định phân bón 2
106 NS465 Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ - lý thuyết 3
107 NS466 Đồ án Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ 2
108 NN531 Phân hữu cơ vi sinh 2
109 NS403 Ứng dụng công nghệ cao trong quản lý đất và bón phân 2
110 NS272E Quy định trong sản xuất và kinh doanh phân bón 2
111 NN326E Khuyến nông 2
112 NN286E Nông nghiệp sạch và bền vững 2
113 KT360 Quản trị sản xuất 3
114 NN288 Viễn thám đại cương 2
115 KT007E Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
116 NS405E Ứng dụng công nghệ cao trong quản lý nước cho cây trồng 2
117 NN546E Đất Việt Nam và đất thế giới 2
118 NS467 Đánh giá thích nghi đất cho cây trồng 2
119 CN004 Khí tượng thủy văn 2
120 NS519 Luận văn tốt nghiệp - KHD 15
121 NS432 Tiểu luận tốt nghiệp - KHD 6
122 NN507 Đánh giá và phân tích số liệu đất, phân và cây 2
123 MT340E Quản lý tài nguyên nước 2
124 NN245 Hệ thống thông tin địa lý - GIS 2
125 NS227E Bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ 2
126 NS419 Thực hành cơ sở 3
127 NS418E Xây dựng và đánh giá dự án nông nghiệp 2
128 NS417E Quản lý dịch hại 3
129 NS422 Quản lý sản xuất nông nghiệp 3
         
    Tổng số học phần: 129  
Download CTĐT dạng file .PDF
Bản mô tả chương trình đào tạo và chương trình dạy học
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Ngày nhận bằng tốt nghiệp
Dự lễ Tốt nghiệp
Tòa nhà thuộc dự án ODA
Hội thảo - Tọa đàm "Giải pháp ứng phó Hạn, Mặn cho cây trồng - Vật nuôi vùng ĐBSCL"
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Trao học bổng "Một tấm lòng"
Toàn cảnh khu 2 ĐHCT

Tầm nhìn - Sứ mệnh

Video giới thiệu Trường Nông Nghiệp
 
 

 

KẾT NỐI DOANH NGHIỆP

 

       Seminar                      Email     

Kế hoạch giảng dạy và thi học kỳ

66727581
Hôm nay
Tuần này
Tất cả
58369
705302
66727581
 
TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3831166 - 0292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook
        College of Agriculture, Can Tho University 
          Campus II, 3/2 street, Ninh Kieu Ward, Can Tho city, Viet Nam 
          Email: tnn@ctu.edu.vn; Tel: +84 292 3831166; Tel: +84 292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook