CTU          English

TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - NGÀNH KHOA HỌC CÂY TRỒNG - MÃ NGÀNH:7620110
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
2 QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
3 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
4 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
5 TC009 Bóng bàn 1 (*) 1
6 TC010 Bóng bàn 2 (*) 1
7 TC022 Bóng bàn 3 (*) 1
8 TC005 Bóng chuyền 1 (*) 1
9 TC006 Bóng chuyền 2 (*) 1
10 TC020 Bóng chuyền 3 (*) 1
11 TC007 Bóng đá 1 (*) 1
12 TC008 Bóng đá 2 (*) 1
13 TC021 Bóng đá 3 (*) 1
14 TC028 Bóng rổ 1 (*) 1
15 TC029 Bóng rổ 2 (*) 1
16 TC030 Bóng rổ 3 (*) 1
17 TC011 Cầu lông 1 (*) 1
18 TC012 Cầu lông 2 (*) 1
19 TC023 Cầu lông 3 (*) 1
20 TC025 Cờ vua 1 (*) 1
21 TC026 Cờ vua 2 (*) 1
22 TC027 Cờ vua 3 (*) 1
23 TC001 Điền kinh 1 (*) 1
24 TC002 Điền kinh 2 (*) 1
25 TC024 Điền kinh 3 (*) 1
26 TC003 Taekwondo 1 (*) 1
27 TC004 Taekwondo 2 (*) 1
28 TC019 Taekwondo 3 (*) 1
29 TC031 Tennis 1 (*) 1
30 TC032 Tennis 2 (*) 1
31 TC033 Tennis 3 (*) 1
32 TC016 Thể dục nhịp điệu 1 (*) 1
33 TC017 Thể dục nhịp điệu 2 (*) 1
34 TC018 Thể dục nhịp điệu 3 (*) 1
35 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
36 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
37 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
38 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
39 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
40 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
41 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
42 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
43 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
44 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
45 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
46 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
47 TN033 Tin học căn bản (*) 1
48 TN034 Thực hành Tin học căn bản (*) 2
49 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
50 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
51 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
52 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
53 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
54 KL001E Pháp luật đại cương 2
55 TN009E Toán cao cấp C 2
56 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
57 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
58 TN025 Sinh học đại cương A1 2
59 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
60 ML007 Logic học đại cương 2
61 XH028 Xã hội học đại cương 2
62 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
63 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
64 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
65 KN001E Kỹ năng mềm 2
66 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
67 NN111E Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
68 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
69 NN123 Sinh hóa B 2
70 NN124 TT. Sinh hóa 1
71 NN126E Di truyền học đại cương 2
72 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
73 CS111 Vi sinh học đại cương B 2
74 NN129 Sinh lý thực vật B 2
75 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
76 SP169 Phân loại thực vật B 2
77 CN097 Cơ khí nông nghiệp đại cương 2
78 NN131 Thổ nhưỡng B 2
79 NN529 Phì nhiêu đất B 2
80 NS147 Nhập môn ngành Khoa học cây trồng 2
81 NN134E Anh văn chuyên môn - KHCT 2
82 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
83 NN450 Hệ thống tưới tiêu 2
84 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
85 NN185 Dinh dưỡng cây trồng 3
86 MT110E Hệ sinh thái nông nghiệp 2
87 CN004 Khí tượng thủy văn 2
88 NS297E Xây dựng và đánh giá dự án nông nghiệp 2
89 NN373E Chọn giống cây trồng 2
90 NN374 Côn trùng nông nghiệp 2
91 NN359 Bệnh cây trồng 2
92 NN186 Cây lúa 3
93 NN187 Cây rau 3
94 NN189 Cây ăn trái 3
95 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
96 NN363E Cây công nghiệp ngắn ngày 2
97 NN370 Cây màu 2
98 NN377E Hệ thống canh tác 2
99 NN401 Xử lý ra hoa 2
100 NN381E Nấm ăn 2
101 NS148 Thực tập cơ sở: Quản lý và sản xuất cây trồng 2
102 NS149 Thực tập cơ sở: Ứng dụng công nghệ cao trong Nông nghiệp 3
103 NN195 Thực tập giáo trình - KHCT 2
104 NN358E Bảo quản sau thu hoạch 2
105 NN414 Cỏ dại 2
106 NS195 Thực hành nghề nghiệp 4
107 NN477 Cây dược liệu 2
108 NN380E Kỹ thuật sản xuất rau sạch 2
109 NN326E Khuyến nông 2
110 NN389E Sản xuất cây trồng quy mô trang trại 2
111 NN390E Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
112 NS268E Quản lý Cây trồng tổng hợp (ICM) 2
113 TN340E Nuôi cấy mô Thực vật 2
114 NN372 Cây thức ăn gia súc 2
115 NN286E Nông nghiệp sạch và bền vững 2
116 NS407E Ánh sáng nhân tạo ứng dụng trong nông nghiệp 2
117 NS416 Trồng cây không sử dụng đất 2
118 NS150 Nông nghiệp đô thị 2
119 NS151 Vi sinh vật liên kết thực vật 2
120 NS144 Kỹ thuật canh tác cây trồng giảm phát thải 2
121 NS152 Kỹ thuật canh tác cây trồng trong nông nghiệp hữu cơ 2
122 NS153 Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong quản lý và sản xuất nông nghiệp 2
123 NS154 Canh tác cây thuỷ sinh 2
124 NS516 Luận văn tốt nghiệp - KHCT 15
125 NS429 Tiểu luận tốt nghiệp - KHCT 6
126 NS266 Phương pháp đánh giá tác động môi trường trong canh tác cây trồng 2
127 NS264E Nông nghiệp công nghệ cao 2
128 NS265 Phương pháp chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 2
129 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
130 NS383 Công nghệ sinh học thực vật 2
131 PD316 Quản trị doanh nghiệp nông thôn 2
132 NN518 Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh 3
         
    Tổng số học phần: 132  
Download CTĐT dạng file .PDF
Bản mô tả chương trình đào tạo và chương trình dạy học
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Ngày nhận bằng tốt nghiệp
Dự lễ Tốt nghiệp
Tòa nhà thuộc dự án ODA
Hội thảo - Tọa đàm "Giải pháp ứng phó Hạn, Mặn cho cây trồng - Vật nuôi vùng ĐBSCL"
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Trao học bổng "Một tấm lòng"
Toàn cảnh khu 2 ĐHCT

Tầm nhìn - Sứ mệnh

Video giới thiệu Trường Nông Nghiệp
 
 

 

KẾT NỐI DOANH NGHIỆP

 

       Seminar                      Email     

Kế hoạch giảng dạy và thi học kỳ

66728014
Hôm nay
Tuần này
Tất cả
58802
705735
66728014
 
TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3831166 - 0292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook
        College of Agriculture, Can Tho University 
          Campus II, 3/2 street, Ninh Kieu Ward, Can Tho city, Viet Nam 
          Email: tnn@ctu.edu.vn; Tel: +84 292 3831166; Tel: +84 292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook