CTU          English

TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - NGÀNH CHĂN NUÔI - MÃ NGÀNH:7620105
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
2 QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
3 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
4 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
5 TC009 Bóng bàn 1 (*) 1
6 TC010 Bóng bàn 2 (*) 1
7 TC022 Bóng bàn 3 (*) 1
8 TC005 Bóng chuyền 1 (*) 1
9 TC006 Bóng chuyền 2 (*) 1
10 TC020 Bóng chuyền 3 (*) 1
11 TC007 Bóng đá 1 (*) 1
12 TC008 Bóng đá 2 (*) 1
13 TC021 Bóng đá 3 (*) 1
14 TC028 Bóng rổ 1 (*) 1
15 TC029 Bóng rổ 2 (*) 1
16 TC030 Bóng rổ 3 (*) 1
17 TC011 Cầu lông 1 (*) 1
18 TC012 Cầu lông 2 (*) 1
19 TC023 Cầu lông 3 (*) 1
20 TC025 Cờ vua 1 (*) 1
21 TC026 Cờ vua 2 (*) 1
22 TC027 Cờ vua 3 (*) 1
23 TC001 Điền kinh 1 (*) 1
24 TC002 Điền kinh 2 (*) 1
25 TC024 Điền kinh 3 (*) 1
26 TC003 Taekwondo 1 (*) 1
27 TC004 Taekwondo 2 (*) 1
28 TC019 Taekwondo 3 (*) 1
29 TC031 Tennis 1 (*) 1
30 TC032 Tennis 2 (*) 1
31 TC033 Tennis 3 (*) 1
32 TC016 Thể dục nhịp điệu 1 (*) 1
33 TC017 Thể dục nhịp điệu 2 (*) 1
34 TC018 Thể dục nhịp điệu 3 (*) 1
35 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
36 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
37 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
38 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
39 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
40 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
41 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
42 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
43 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
44 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
45 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
46 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
47 CT003 Năng lực số ứng dụng (*) 1
48 CT004 Thực hành Năng lực số ứng dụng (*) 2
49 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
50 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
51 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
52 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
53 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
54 KL001E Pháp luật đại cương 2
55 TN059 Toán cao cấp B 3
56 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
57 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
58 TN028E Sinh học đại cương A2 2
59 TN030 TT. Sinh học đại cương A2 1
60 ML007 Logic học đại cương 2
61 XH028 Xã hội học đại cương 2
62 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
63 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
64 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
65 NN100 Kỹ năng mềm 2
66 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
67 NS173 Hóa sinh ứng dụng trong chăn nuôi 2
68 NS174 TT. Hóa sinh ứng dụng trong chăn nuôi 1
69 NN497 Công nghệ giống vật nuôi 2
70 NN102 Cơ thể học gia súc 2
71 NN105 Sinh lý gia súc 3
72 NN103E Di truyền học động vật 2
73 NN547 Dinh dưỡng gia súc 3
74 NS175 Công nghệ thức ăn vật nuôi 3
75 NS177 TT. Công nghệ thức ăn vật nuôi 1
76 NS178E Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi 2
77 NN173 Dược lý thú y 3
78 NS179 Thống kê và xử lý số liệu 3
79 NS184 TT. Thống kê và xử lý số liệu 2
80 NS349 Nội khoa gia súc 3
81 NS329 Ngoại khoa gia súc 3
82 NN549E Phương pháp nghiên cứu khoa học nông nghiệp - CNTY 2
83 NS185E Chuồng trại và thiết bị chăn nuôi 3
84 NS187 TT. Chuồng trại và thiết bị chăn nuôi 1
85 NS343 Anh văn chuyên môn - CNTY 2
86 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
87 NN112E Miễn dịch học 2
88 NS263E Mô học động vật 2
89 NN303E Dịch tễ học 2
90 NN324 Vệ sinh thú y 2
91 NN326E Khuyến nông 2
92 NS454E Hệ thống chăn nuôi và sinh thái vật nuôi 2
93 NS455 TT. Hệ thống chăn nuôi và sinh thái vật nuôi 1
94 KT104 Marketing căn bản 3
95 NN305 Chăn nuôi gia cầm A 3
96 NN306 Chăn nuôi gia súc nhai lại A 3
97 NN307 Chăn nuôi heo A 3
98 NS260E Luật chăn nuôi - thú y 2
99 NN309E Quản lý sản xuất chăn nuôi 2
100 NN310 Chăn nuôi chó, mèo 2
101 NS181 Thực tập thực tế 1 4
102 NS182 Thực tập thực tế 2 5
103 NS183 Thực tập thực tế 3 6
104 NN498E Công nghệ sinh sản vật nuôi 2
105 NN318E Vệ sinh môi trường chăn nuôi 2
106 NS361 Bệnh truyền nhiễm 3
107 NN308 Chăn nuôi ong 2
108 NS196 Niên luận - CNTY 2
109 NN492 Thực hành chăn nuôi tốt (GAHP) 2
110 NN496E Quản lý giống vật nuôi 2
111 NS362 Bệnh ký sinh gia súc 3
112 NN304E Bệnh dinh dưỡng 2
113 NN321 Bệnh chó, mèo 2
114 NS353E Chẩn đoán cận lâm sàng 2
115 NN316 Chăn nuôi động vật hoang dã 2
116 NN317 Nuôi động vật thí nghiệm 2
117 NN319 Chăn nuôi thỏ 2
118 NN336 Chăn nuôi dê 2
119 NS146 Chăn nuôi Yến 2
120 NN495E Công nghệ sinh học vật nuôi 2
121 NN499E Quyền lợi và tập tính học động vật 2
122 NS513 Luận văn tốt nghiệp - CN 15
123 NS426 Tiểu luận tốt nghiêp - CN 6
124 NS346E Kỹ thuật chăn nuôi 4
125 NS347E Công nghệ sinh học CNTY 3
126 NN322E Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 2
127 NS348E Bệnh vật nuôi nhiệt đới 3
128 NS270E Quản lý dịch bệnh trên động vật và Một sức khỏe 2
         
    Tổng số học phần: 128  
Download CTĐT dạng file .PDF
Bản mô tả chương trình đào tạo và chương trình dạy học
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Ngày nhận bằng tốt nghiệp
Dự lễ Tốt nghiệp
Tòa nhà thuộc dự án ODA
Hội thảo - Tọa đàm "Giải pháp ứng phó Hạn, Mặn cho cây trồng - Vật nuôi vùng ĐBSCL"
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Trao học bổng "Một tấm lòng"
Toàn cảnh khu 2 ĐHCT

Tầm nhìn - Sứ mệnh

Video giới thiệu Trường Nông Nghiệp
 
 

 

KẾT NỐI DOANH NGHIỆP

 

       Seminar                      Email     

Kế hoạch giảng dạy và thi học kỳ

66727635
Hôm nay
Tuần này
Tất cả
58423
705356
66727635
 
TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3831166 - 0292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook
        College of Agriculture, Can Tho University 
          Campus II, 3/2 street, Ninh Kieu Ward, Can Tho city, Viet Nam 
          Email: tnn@ctu.edu.vn; Tel: +84 292 3831166; Tel: +84 292 3830985
Email: tnn@ctu.edu.vn;   Facebook