KHOA NÔNG NGHIỆP

 

English

       Email   

Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Ngày nhận bằng tốt nghiệp
Dự lễ Tốt nghiệp
Tòa nhà thuộc dự án ODA
Hội thảo - Tọa đàm "Giải pháp ứng phó Hạn, Mặn cho cây trồng - Vật nuôi vùng ĐBSCL"
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Ký kết tài trợ học bổng của NDA Group
Trao học bổng "Một tấm lòng"
Trao bằng thạc sĩ quốc tế ngành CNTP khóa 1
Trao bằng thạc sĩ quốc tế ngành CNTP khóa 1
Trao bằng thạc sĩ quốc tế ngành CNTP khóa 1
Toàn cảnh khu 2 ĐHCT

DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020 KHOA NÔNG NGHIỆP

Mã trường: TCT

  1. Chương trình đào tạo đại trà

TT

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Tham khảo điểm trúng tuyển

2019

2018

2017

1

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00, A01, D08

90

14,00

14,25

18,75

2

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

B00, A00, D07, D08

60

14,00

14,00

15,50

3

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, A01

220

19,50

18,75

21,75

4

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00, D07, A01

60

14,00

14,25

18,00

5

7620105

Chăn nuôi

A00, B00, A02, D08

140

14,00

14,50

16,25

6

7620109

Nông học

B00, D08, D07

80

15,00

15,50

20,25

7

7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

B00, A02, D07, D08

180

14,00

14,50

17,25

8

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D08, D07

180

15,00

16,00

20,75

9

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00, D07, D08, A00

60

14,00

14,00

15,50

10

7640101

Thú y

B00, A02, D07, D08

160

19,50

18,00

21,75

 

  1. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

TT

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
phương thức B;

Chỉ tiêu dự kiến

Tham khảo điểm trúng tuyển
2019 2018 2017

1

7540101C

Công nghệ thực phẩm
(CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm 

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00 15,00  

Ghi chú:

- Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển.

- Không quy định môn thi chính; Không nhân hệ số môn thi.

- Các tổ hợp xét tuyển:

+ Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Lý, Sinh (A02);

+ Toán, Hóa, Sinh (B00);

+ Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Văn, Lý (C01); Toán, Văn, Hóa (C02); Toán, Văn, Địa (C04)

+ Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19); Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03); Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24); Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29); Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44); Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64); Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00), Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01).

 

* Bậc Đại học, gồm các ngành/chuyên ngành thuộc các hệ đào tạo:
Chính quy:
- Công nghệ giống cây trồng

- Nông học

- Quản lý đất và công nghệ phân bón

- Bảo vệ thực vật

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

- Công nghệ rau hoa quả & cảnh quan

- Thú Y

- Dược Thú Y

- Công nghệ thực phẩm

- Công nghệ sau thu hoạch

- Chăn nuôi

- Sinh học ứng dụng

- Công nghệ thực phẩm (CLC)

Vừa làm vừa học:
- Nông học

- Bảo vệ thực vật

- Khoa học cây trồng

- Thú Y

- Công nghệ thực phẩm

- Chăn nuôi 

Từ xa
:
- Bảo vệ thực vật
 

* Bậc cao học
Gồm 7 ngành đào tạo:
- Khoa học cây trồng
- Chăn nuôi
- Thú y
- Khoa học đất
- Công nghệ thực phẩm
- Bảo vệ thực vật
- Công nghệ sau thu hoạch

* Bậc tiến sĩ
Gồm 6 ngành đào tạo:
- Khoa học cây trồng
- Khoa học Đất
- Bảo vệ thực vật
- Chăn nuôi
- Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
- Công nghệ thực phẩm

     Bên cạnh những ngành đào tạo nói trên, KNN&SHƯD còn đào tạo riêng cho đối tượng là con em dân tộc ít người các ngành như: Môi trường và Nông học. Để đáp ứng một phần nhu cầu đào tạo của ĐBSCL, KNN&SHƯD tham gia giảng dạy ở các trường cao đẳng cộng đồng, trung tâm giáo dục thường xuyên và tại chức tại một số tỉnh.

     Từ năm học 1995-1996, Khoa đã áp dụng hệ thống quản lý đào tạo theo tín chỉ. Hiện nay công tác này đã đi vào nề nếp và từng bước được hoàn thiện. Quy trình đào tạo mới này giúp cho sinh viên chủ động trong việc quyết định quá trình học tập của mình. Từ năm học 2000-2001, Khoa đã áp dụng các phương pháp giảng dạy mới như phương pháp học theo tình huống.

     Trong những năm gần đây, trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học của KNN&SHƯD được nâng cấp khá nhiều. Bên cạnh các phòng thực tập chuyên môn Khoa còn có phòng thực tập máy vi tính. Ở hầu hết các Bộ môn, sinh viên có thể thực tập môn học, làm luận văn tốt nghiệp, nghiên cứu và ngày càng khai thác thông tin trên Internet nhiều hơn.

     Khoa Nông nghiệp và Sinh học Ứng dụng có đội ngũ cán bộ có kinh nghiệm, năng nổ, tích cực trong công tác, ham học hỏi và được thường xuyên được nâng cao trình độ trong và ngoài nước. Khoa đảm nhận giảng dạy các môn cơ sở và chuyên ngành nông nghiệp cho sinh viên đại học, cao học, nghiên cứu sinh tại trường và ở các tỉnh ĐBSCL. Các đề tài luận văn tốt nghiệp của sinh viên đều gắn với thực tế sản xuất của ĐBSCL, nhờ đó sinh viên tốt nghiệp có khả năng giải quyết được các yêu cầu thực tế đặt ra và dễ có cơ hội tìm kiếm việc làm[1]. Khoa còn tham gia một số chương trình hợp tác quốc tế phục vụ đào tạo có hiệu quả cao như chương trình MHO8, JICA, VLIR, POND, IRRI, JIRCAS, SAREC, DANIDA, OXFARM... Đồng thời thông qua các chương trình này, năng lực quản lý và thực hiện dự án của cán bộ trong Khoa từng bước được nâng cao.

     Lực lượng cựu sinh viên nông nghiệp đang công tác có vai trò chủ chốt ở vùng ĐBSCL rất đông. Lực lượng này là một hậu thuẩn rất tốt đối với sự phát triển của trường. Các vấn đề cần hợp tác với cựu sinh viên bao gồm: đào tạo (góp ý về chương trình nội dung đào tạo, yêu cầu xã hội về ngành nghề và nội dung đào tạo), nghiên cứu khoa học (đề tài, kinh phí, địa điểm, v.v...), thị trường lao động (yêu cầu, số lượng, giới thiệu việc làm, v.v...).

1128003
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
1051
5076
53598
1128003
 

Tin tức khác

               
 

ĐÀO TẠO

 

NGHIÊN CỨU

 

CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

LIÊN KẾT

 

KẾT NỐI  DOANH NGHIỆP

 

Qui chế học vụ

Học phí

Thông tin học bổng

 

Xuất bản phẩm

 

Cơ sở dữ liệu và tạp chí

Học liệu mở

  FAOSTAT, ResearchGate, GFSIVLIR,  …  

 Vemedim, De Heus, GreenFeed,   Ajinomoto, Phan bon Binh Dien, VFC, Tap doan Loc Troi, …

 

    
                 

 

KHOA NÔNG NGHIỆP
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnghiep@ctu.edu.vn