BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

 

Bộ môn Công nghệ Thực phẩm

Khoa Nông nghiệp & Sinh học ứng dụng

Khu 2, đường 3 Tháng 2, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ

Tel: +84 710 3600720 (office); Fax: +84 710 3734630 (office)

Cellphone: +84 918391270 

E-mail: nmthuy@ctu.edu.vn

Chức vụ

  • Tiến sĩ (2007)
  • Phó Giáo sư (2010)
  • Nhà Giáo Ưu tú (2014)
  • Phó Trưởng Khoa Nông nghiệp & Sinh học ứng dụng (từ 2010 đến 7/2016)

Quá trình đào tạo

  • Kỹ sư Chế biến và Bảo quản thực phẩm, 1984, Trường Đại học Cần Thơ.
  • Thạc sĩ Công nghệ sau thu hoạch, 1992, Asian Institute of Technology (AIT), Thailand.
  • Tiến sĩ Công nghệ Thực phẩm, 2007, K.U.Leuven, Vương quốc Bỉ

Quá trình công tác

  • 10/1984 – 12/1990:    Cán bộ giảng dạy, Trường Đại học Cần Thơ
  • 01/1991 – 08/1992:    Thạc sĩ "Công nghệ sau thu hoạch", Viện Kỹ thuật Châu Á (AIT), Thái Lan  
  • 11/2001 – 07/2007:    Tiến sĩ " Kỹ thuật khoa học sinh học - Công nghệ thực phẩm", KU Leuven - Vương quốc Bỉ
  • 08/2007 – 01/2017:    Giảng viên chính, Trường Đại học Cần Thơ
  • 1998 – 2002          :    Phó Trưởng Bộ môn Công nghệ Thực phẩm
  • 11/2010 – 2016     :    Phó Trưởng Khoa Nông nghiệp & Sinh học Ứng dụng, 
  • 02/2017 - hiện nay:    Giảng viên cao cấp, Trường Đại học Cần Thơ 

Giải thưởng

  • Giải thưởng về “Sự cống hiến cho Hội nghị Dinh dưỡng - Sức khỏe” và “Báo cáo xuất sắc” với chủ đề “Kinh nghiệm sản xuất và sử dụng Gạo ở Việt Nam” (Wild Use of Rice, Experience of Vietnam). Chủ tịch Hiệp hội Dinh Dưỡng Đài Loan.
  • Giải thưởng về “Sự cống hiến cho Hội nghị Dinh dưỡng - Sức khỏe” và “Báo cáo xuất sắc” với chủ đề “Các vấn đề về Dinh dưỡng ở Việt Nam” (Nutrition Problems in Vietnam). Chủ tịch Hiệp hội Dinh Dưỡng Đài Loan.
  • “Đã có sản phẩm được lựa chọn tham gia Ngày Phụ nữ sáng tạo năm 2011”. QĐ số: 09/QĐ-ĐCT. Ghi Sổ khen thưởng số 04 ngày 14/10/2011.
  • “Đã có công trình được lựa chọn tham gia Ngày Phụ nữ sáng tạo năm 2013”. QĐ số: 21/QĐ-ĐCT-KT Ghi Sổ khen thưởng số 05 ngày 19/09/2013.
  • Đã được tôn vinh tại Chương trình “Tự hào phụ nữ Việt Nam” năm 2017. QĐ số: 70/QĐ-ĐCT, sổ khen thưởng số: 05. Đoàn Chủ tịch TW Hội LHPN Việt Nam.
  • Hướng dẫn Sinh viên NCKH và Đề tài đã đạt Giải Nhất tại Hội thi NCKH trẻ Trường ĐHCT 2016, QĐ khen thưởng số: 1970/QĐ-ĐHCT, ngày 13/06/2016.
  • Hướng dẫn Sinh viên NCKH Đạt Giải Khuyến khích - Giải thưởng “Sinh viên nghiên cứu khoa học” cấp Quốc gia năm 2016. Số 01/QĐ ngày 05/01/2017. Bộ GD-ĐT.
  • “Có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua đổi mới, sáng tạo trong dạy và học, được tôn vinh tại Lễ tuyên dương điển hình tiên tiến toàn quốc 2017”.
  • Giải thưởng 100 Phụ nữ Việt Nam tự tin tiến bước”, ngày 01/06/2107. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
  • Đạt Giải Nhất Hội nghị khoa học An toàn thực phẩm và An ninh lương thực lần 3 năm 2019. QĐ số 07-QĐKT/KHCN, ngày 25/10/2019.
  • Có thành tích Xuất sắc trong việc hướng dẫn nhóm sinh viên đạt Giải Nhất tại Hội nghị Sinh viên NCKH Trường Đại học cần Thơ năm 2019. QĐ số 1770/QĐ-ĐHCT, ngày 03/06/2019.
  • Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học Đạt Giải Nhì - Giải thưởng “Sinh viên nghiên cứu khoa học” cấp Quốc gia năm 2019. Số 405-QĐ/TWĐTN ngày 29/11/2019, BCH Trung Ương Đoàn TNCSHCM.

 Giảng dạy

  • Dinh Dưỡng Người (Đại học)
  • Công nghệ sau thu hoạch Rau quả (Đại học và Cao học)
  • Anh văn chuyên ngành CNTP (Đại học)
  • Công nghệ sau thu hoạch nông sản (Cao học)
  • Dinh dưỡng và cộng đồng (Cao học)
  • Tính chất vật lý nông sản và thực phẩm (Cao học)
  • Các kỹ thuật chế biến thực phẩm hiện đại (Cao học)
  • Công nghệ chế biến chè, cà phê, cacao (Đại học)
  • Công nghệ sau thu hoạch nông sản chuyên sâu (Chương trình đào tạo Tiến sĩ CNTP)

Nghiên cứu

   Các đề tài nghiên cứu khoa học đã chủ trì (tham gia) trong nước

  • Nghiên cứu chế biến sản phẩm thạch dừa (nata de coco) (Chủ nhiệm Đề tài cấp Trường, 1994)
  • Nghiên cứu chế biến sản phẩm thịt ba rọi dồn nhân xông khói (Chủ nhiệm Đề tài cấp Trường, 1998)
  • Nghiên cứu các phương pháp tạo màng (edible film) và áp dụng chúng trong xử lý nguyên liệu và bảo quản thực phẩm (Chủ nhiệm Đề tài cấp Trường, 2000)
  • Nghiên cứu chế biến và bảo quản sản phẩm đồ hộp thịt nghiền (Chủ nhiệm Đề tài cấp Trường, 1998)
  • Nâng cao chất lượng nước thốt nốt tươi trong thời gian thu hoạch và chế biến sản phẩm nước thốt nốt (Chủ nhiệm Đề tài cấp Tỉnh, 2002).
  • Ứng dụng phương pháp MAP (Modified Atmosphere Packaging) để bảo quản tươi và kéo dài thời gian tồn trữ trái cam mật, cam sành, cam xoàn, quýt đường và bưởi Năm Roi (Tham gia chính Đề tài cấp Tỉnh, 2007-2010).
  • Đánh giá chất lượng mía cây tỉnh Hậu Giang và giải pháp làm giảm tổn thất hàm lượng đường sau thu hoạch (Chủ nhiệm Đề tài cấp Tỉnh, 2008-2010).
  • Sản xuất rượu vang thốt nốt từ các giống men thuần chủng phân lập từ thốt nốt tự nhiên ở Huyện Tri Tôn, Tịnh Biên, An Giang (Chủ nhiệm Đề tài cấp Tỉnh, 2009-2011).
  • Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng chôm chôm ứng với các điều kiện xử lý khác nhau sau thu hoạch tại Tỉnh Bến Tre (Chủ nhiệm Đề tài cấp Tỉnh, 2010-2012).
  • Cải thiện năng suất, chất lượng cây khóm ở huyện Gò Quao - Biện pháp bảo quản chế biến sản phẩm sau thu hoạch (Tham gia chính - Đề tài cấp Tỉnh, 2010-2012).
  • Nghiên cứu chế biến đa dạng các sản phẩm từ khóm Cầu Đúc-Hậu Giang và tận dụng phế liệu cho quá trình trích ly enzyme bromelin(Chủ nhiệm Đề tài cấp Tỉnh, 2011-2013).
  • Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng và xây dựng quy trình chế biến sản phẩm sữa gạo (Tham gia Đề tài cấp Trường, 2014).
  • Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quy trình chế biến tỏi đen (Tham gia Đề tài cấp Trường, 2015).
  • Chế biến giấm vang khoai lang tím và tận dụng phế phẩm cho sản xuất dịch đường glucose (Hướng dẫn đề tài sinh viên, 2015).
  • Nghiên cứu mô hình chế biến một số sản phẩm từ hành tím an toàn và đảm bảo khả năng tiêu thụ (Chủ nhiệm Đề tài cấp Tỉnh, 2016-2018).
  • Nghiên cứu thực trạng và đề xuất khả năng phát triển một số mô hình nông nghiệp đô thị ở thành phố Trà Vinh (Tham gia đề tài, 2016 – 2018)
  • Nghiên cứu chế biến đa dạng các sản phẩm từ trái thanh trà tỉnh Vĩnh Long (Chủ nhiệm đề tài, 2016 – 2018)
  • Đa dạng hóa các sản phẩm nước ép hỗn hợp gấc và các loại trái cây (Chủ nhiệm đề tài, 2016 – 2017)
  • Xây dựng mô hình nông nghiệp đô thị triển vọng tại quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (Đề tài cấp tỉnh - Tham gia đề tài, 2017 – 2019).
  • Ảnh hưởng của thành phần nguyên liệu và kỹ thuật chế biến đến chất lượng sản phẩm súp (soup) ăn liền có giá trị dinh dưỡng cao (Đề tài cấp trường - Tham gia đề tài, 2018-2019).
  • Trích ly các hợp chất chống oxy hóa từ vỏ củ hành tím và ứng dụng trong bảo quản và chế biến thực phẩm (Hướng dẫn đề tài sinh viên, 2018)

   Các dự án nghiên cứu hợp tác quốc tế đã tham gia

  • VLIR–CTU project (Cooperation between Can Tho University and Universities in Belgium funded by Belgian Government). Project titled: “Fruit Preservation and Processing” – Reference number: VLIR-R2 (1998–2008).
  • Sử dụng chế phẩm enzyme pectinase trong chế biến nước nho (Hợp tác quốc tế, Chương trình VLIR R2.3, 2002).
  • Nghiên cứu sản xuất thạch (jelly) trái cây - ảnh hưởng của các yếu tố đến độ bền của vitamin C trong hệ thống mẫu và thực phẩm (Hợp tác quốc tế, Chương trình VLIR R2.3, 2007).
  • VLIR–UOS project (Cooperation between Can Tho University and Universities in Belgium funded by Belgian Government). Project titled: “Enrichment of fermented dairy products with selected tropical fruit from Mekong Delta region in Viet Nam” (2011–2014).
  • Nghiên cứu chế biến các dạng mứt đông từ trái cây nhiệt đới phổ biến ở đồng bằng sông Cửu Long (bổ sung vào yaourt) (Hợp tác quốc tế, dự án RIP, 2011). 

   Các công nghệ có thể chuyển giao sản xuất ở quy mô pilot, nhỏ và vừa 

  • Sản xuất các dạng rượu vang trái cây từ nguồn nấm men phân lập và thuần chủng.
  • Công nghệ chế biến các sản phẩm từ ngũ cốc:

             -  Các dạng sữa từ nguồn nguyên liệu đa dạng: gạo, bắp, khoai lang…

             -  Các dạng rượu “sake” hoặc “sochu” từ gạo, khoai lang…        

  • Quy trình sản xuất cơm rượu ở quy mô sản xuất nhỏ
  • Công nghệ sản xuất mứt đông từ các loại trái cây nhiệt đới (jam, jelly)
  • Công nghệ sản xuất các dạng nước trái cây
  • Công nghệ sản xuất các loại nước uống thảo dược
  • Tinh chế bơ cacao và chế biến các sản phẩm từ cacao
  • Công nghệ lên men các loại thực phẩm cổ truyền (dưa cải, kim chi…).
  • Công nghệ chế biến từ các sản phẩm trái thanh long ruột đỏ: mưt đông (jam, jelly), pu-rê, rượu vang, sirô, nước uống, kẹo dẻo, bánh - Phương pháp tách hạt từ trái...
  • Công nghệ chế biến các sản phẩm từ trái khóm: mứt đông (jam, jelly). rượu vang, nước khóm cô đặc, đồ hộp khóm, nước khóm-chanh dây, bánh khóm...
  • Kết hợp ứng dụng công nghệ sinh học và công nghệ lên men trong sản xuất rượu vang khoai lang tím ở quy mô sản xuất nhỏ và vừa.
  • Công nghệ sản xuất trà từ trái khổ qua rừng
  • Công nghệ sản xuất Sữa từ hạt sen theo công nghệ enzyme
  • Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm nước dừa nha đam (đồ hộp sắt tây hoặc chai thủy tinh).
  • Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ trái mãng cầu xiêm: nước ép mãng cầu xiêm (có thể phối hợp với các loại trái cây khác: thanh long ruột đỏ, hoa hibiscus, hoa đậu biếc); mứt đông mãng cầu xiêm (có thể phối hợp với các loại trái cây khác: thanh long ruột đỏ, hoa hibiscus, hoa đậu biếc).
  • Quy trình công nghệ sản xuất nước uống từ hoa đậu biếc.
  • Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ đài hoa hibiscus: mứt đông, nước ép, si rô.
  • Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm từ trái sim rừng: mứt đông sim – dâu tằm, nước ép, si rô, kẹo dẻo.
  • Quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ dâu tằm: si rô, nước ép, rượu..

 Xuất bản Sách và Giáo Trình 

  • Ăn đúng cách để sống khỏe (2008). Tạp chí Khoa học phổ thông. Số 131 (869). ISSN: 0868-2372.
  • Dinh dưỡng người (2010). NXB Nông Nghiệp
  • Kỹ thuật sau thu hoạch rau quả (2010). NXB Nông Nghiệp
  • Giáo trình thực tập Công nghệ thực phẩm (2011). NXB Đại học Cần Thơ
  • Giáo trình Kỹ thuật sau thu hoạch nông sản (2013). NXB Đại học Cần Thơ
  • Giáo trình Dinh Dưỡng Người (2015). NXB Đại học Cần Thơ 
  • Kỹ thuật sau thu hoạch (bảo quản và chế biến) một số loại nông sản ở đồng bằng sông Cửu Long: Kết quả và ứng dụng (2016). NXB Đại học Cần Thơ 
  • Kỹ thuật Chế biến Rau Quả (2017). NXB Đại học Cần Thơ 
  • Bài giảng “Human Nutrition” (2016). Dự án VLIR-NETWORK - MASTER PROGRAM IN FOOD TECHNOLOGY
  • Giáo trình Dinh Dưỡng Người - Tái bản lần 2 (2017). NXB Đại học Cần Thơ

Các khóa đào tạo, tập huấn đã tham gia

  1.  "Dinh Dưỡng thực phẩm và Nông Nghiệp”. Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia–Trung Tâm hợp tác về Dinh Dưỡng Cộng đồng với SEAMEO TROPMED. 27/2/1996 - 9/3/1996. Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia-Hà Nội, Việt nam.
  2. "Food Technology and Ingredients”. Cochran Fellowship Program. United State of Agriculture, United State of America. June 8 - 26, 1997.
  3. "Post harvest training course”. Post-harvest Technology Institute, Ho Chi Minh city, Vietnam. ASEAN-Australia Economic Cooperation Program–Phase III. Quality Assurance Systems for ASEAN Fruits – Fresh & Minimally Processed. April 27 - May 15, 1998.
  4. "Construction and Use of a Respirometer: A new Tool for measuring respiration of fruit and vegetables”. The Crawford Fund. Cantho University and Department od Crop Science–University of Sydney, 27 November – 3 December, 1999, Vietnam.
  5. "In pack Thermal Processing of foods”. Cantho University. CTU-VLIR project, January 11-19, 1999. Vietnam
  6. Joint KU/UTIA Workshop on “Recent Advance in Food Safety: From Farm to Fork”. Kasetsart University, Thailand and The University of Tennessee, 11 – 15 June, 2001, Bangkok, Thailand.
  7. "Basic insight in novel technologies for food processing and preservation: High pressure – Pulsed electric field – Plasma”, January 10-11, 2007, Vaalbeek, Belgium. 
  8. "Establishing Academic Program Objectives and Outcomes: Essentials for Quality Systems and Program Improvements” offered by Can Tho University and Higher Engineering Education Alliance Program (HEEAP), Can Tho University May 12th, 2014.
  9.  "Kỹ thuật sau thu hoạch ca cao”. Dự án hợp tác tăng cường phát triển ca cao bền vững ở Việt Nam (PPP Cacao – Công ty cổ phần Cao Nguyên xanh), Đắk Lắk, 03-07/10/2014.
  10. Giảng dạy cho khóa tập huấn “Quy trình thu hoạch, bảo quản nước thốt nốt và sản xuất, chế biến, bảo quản đường thốt nôt” tại Tịnh Biên, An Giang, 28/9/2015. 
  11. Tham gia tập huấn giảng dạy học phần “Human Nutrition” tại Trường Đại học Ghent, Vương quốc Bỉ. Thời gian: 01/10/2016 đến 15/11/2016 trong khuôn khổ Dự án VLIR-NETWORK.

 Các bài báo khoa học công bố trên các Tạp chí quốc tế

Trước Phó Giáo sư

  1. Nguyen M.T., Indrawati, Hendrickx, M.E. 2003. Model studies on the stability of folic acid and 5-methyltetrahydrofolic acids degradation during thermal treatment in combination with high hydrostatic pressure. Journal of Agricultural and Food Chemistry. ACS Publications. American Chemical Society, (11), p. 3352-3357. SCOPUS Q1 - SCIE. ISSN: 0021-8561, IF: 3.571. DOI: 1021/jf026234e.
  2. Indrawati, Arroqui, C., Messagie, I., Nguyen, M.T., Van Loey, A., Hendrickx, M. 2004. Comparative study on pressure and temperature stability of 5-methyltetrahydrofolic acid in model systems and in food products. Journal of Agricultural and Food Chemistry. American Chemical Society, (3), p. 485-492. SCOPUS Q1 - SCIE. ISSN: 0021-8561, IF: 3.571. https://doi.org/10.1021/jf0349432.
  3. Nguyen, M.T., Indrawati, Van Loey A., Hendrickx, M.E. 2006. Kinetics of (6R,S) 5-formyltetrahydrofolic acid: isobaric-isothermal degradation in a model system. European Food Research & Technology. Springer Publications; 223(3); pp. 325-331. SCOPUS Q1 - SCIE. ISSN: 14382385, 14382377, IF: 2.093.

Sau Phó Giáo sư

  1. Cuong N.P., Wang-Hee L., Il-Nam O., Thuy N.Do-Gyun K., Jong-Tae P., Kwan-Hwa P. 2016. Continuous production of pure maltodextrin from cyclodextrin using immobilized Pyrococcus furiosusthermostable amylase. Process Biochemistry 51: 282–287. SCOPUS Q2 - SCIE. ISSN: 1359-5113, IF: 2.883.
  2. Thuy, N.M., Hang, L.T., Triep, L., Tan, N.D., Tai, N.V. 2020. Development and nutritional analysis of healthy chicken soup supplemented with vegetables in Viet Nam. Food Research 4 (1): 113-120. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(1).248. SCOPUS.
  3. Thuy, N.M., Tuyen, N.T.M, Cuong, N.P., Huyen, L.T.N, Phuong, N.P, Nguyen, L.T.T, Kim, J.H., Thu, N.T, Tai, N.V. 2020. Identification and extraction method of quercetin from flesh and skin of shallot (Allium ascalonicum) cultivated in Soc Trang province, Vietnam. Food Research 4 (2): 358-365. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(2).306. SCOPUS.
  4. Loan, L.T.K. and Thuy, N.M2020. Optimization of germination process of “Cam” brown rice by response surface methodology and evaluation of germinated rice quality. Food Research 4 (2): 459-467. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(2).307.1. SCOPUS.
  5. Thuy, N.M., Chi, N.T.D., Huyen, T.H.B. and Tai, N.V. 2020. Orange-fleshed sweet potato grown in Vietnam as a potential source for making noodles. Food Research 4 (3): 712-721. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(3).390. SCOPUS.
  6. Thuy, N.M., Phuong, N.P., Suong, C.T.D., Tai, N.V. 2020. Physical and chemical characteristics of goldenberry (Physalis peruviana) grown in Lam Dong province, Vietnam. Food Research 4 (4): 1217- 1225. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(4).085. SCOPUS.
  7. Ha, H.T.N and Thuy, N.M. Optimization of vacuum infiltration before blanching of black cherry tomatoes (Solanum lycopersicum cv. OG) using response surface methodology. Food Research 4 (4): 1317- 1325. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(4).100. SCOPUS.
  8. Thuy, N.M., Ha, H.T.N. and Tai, N.V. Kinetics of ascorbic acid loss during thermal treatment in different pH buffer solutions and the presence of oxygen. Food Research 4 (5): 1513-1519. eISSN: 2550-2166. DOI: https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(5).130. SCOPUS.
  9. Le Thi Kim Loan, Nguyen Minh Thuyand Nguyen Van Thanh. 2018. Optimization of Formulation of Gluten-Free Rice Bread using Response Surface Methodology. International Journal of Science and Research (IJSR). 7(11), 1462-1468. ISSN: 2319-7064. SJIF 2019: 7.583. Indexed ISI.
  10. Nguyen Ai Thach and Nguyen Minh Thuy. 2019. Study of synthesis and characteristics of total polyphenols, total flavonoids and S-allyl cysteine-loaded alginate nano articles with various black garlic extracts and alginate ratios. International Journal of Engineering Sciences and Research Technology. 8(6), June 2019, pp: 261-272. ISSN: 2277-9655. Indexed ISI.
  11. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Van Thanh, Ngo Van Tai. 2019. Isolation, characterization and identification of yeast strains from maprang (Bouea macrophyllaGriffith) from Vinh Long, Viet Nam for wine making. International Journal of Engineering Sciences and Research Technology (IJESRT). Vol. 8 (7), 111-121. ISSN: 2277-9655. Indexed ISI.
  12. Phoukham Keomixay, Tran Thi Huynh Nhu, Ngo Van Tai and Nguyen Minh Thuy2019. Effects of drying and grinding in production of healthy vegetarian soup mix. International Journal of Advances in Agricultural Sciences and Technology (IJAAST), Vol. 6, 10, p. 29-39. ISSN: 2348-1358. Indexed ISI.
  13. Anna Banyavongsa, To Thao Truc Linh, Ngo Van Tai and Nguyen Minh Thuy2019. Response surface optimization of enzymatic hydrolysis of purple rice (cultivated in Soc Trang, Vietnam) using amylases and formulation of healthy rice milk. International Journal of Advances in Agricultural Sciences and Technology (IJAAST), Vol. 6 Issue. 10, Octorber-2019, p. 17-28. ISSN: 2348-1358. Indexed ISI.
  14. Nguyen Ai Thach, Ha Phuong Thu, Nguyen Minh Thuy. 2019. In-vitro evaluation of cytotoxicity, antimicrobial, and enzyme inhibition activity of black garlic and its nanoparticles. International Journal of Engineering Sciences and Research Technology 8 (10): 59-63. ISSN: 2277-9655. Indexed ISI.
  15. Saphaothong Manvilay, Nguyen Thanh Hoa, Ngo Van Tai, Nguyen Minh Thuy2019. Preparation of Vietnamese “Tra” fish and moringa leaf for healthy fish vegetables soup mix processing. International Journal of Engineering Sciences and Research Technology 8 (10): 99-110. ISSN: 2277-9655. Indexed ISI.
  16. Nguyen Minh Thuyand Ngo Van Tai. 2020. Development and nutritional evaluation of healthy Pangasius soup powder incorporated with locally available vegetables in Vietnam. International Journal of Advances in Agricultural Science and Technology, Vol.7,1, p. 9-21. ISSN: 2348-1358. Indexed ISI.
  17. Ho Thi Ngan Ha, Nguyen Minh Thuy. 2020. Effect of thermal treatment on quality of black cherry tomatoes (Solanum lycopersicum cv. OG): optimization of the blanching Int. J. Agron. Agri. Res. 16(4), 1-10. pISSN: 2223-7054 – eISSN: 2225-3610. Indexed ISI.

Các bài báo khoa học công bố trên các Tạp chí trong nước (Có chỉ số ISSN)

  1. Nguyễn Minh Thủy, Nhan Minh Trí, Nguyễn Dương Hồng Lan, Phạm Trúc Vân. 1999. Nghiên cứu chế biến và bảo quản sản phẩm đồ hộp thịt nghiền. Tuyển tập Công trình Nghiên cứu khoa học Trường Đại học Cần Thơ.
  2. Nguyễn Minh Thủy, Nhan Minh Trí, Trần Chí Nhân. 1999. Nghiên cứu chế biến và bảo quản sản phẩm “thịt ba rọi dồn nhân xông khói”. Tuyển tập Công trình Nghiên cứu khoa học Trường Đại học Cần Thơ.
  3. Nguyễn Minh Thủy. 1999. Phương pháp chế biến sản phẩm “Thịt gà áo jelly”. Thông tin Khoa học và Công nghệ, Khoa Nông Nghiệp. Số 9 (Năm III)-4/1999.
  4. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Kim Quyên. 2009. Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng cà chua sau thu hoạch. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 11, 246-253. ISSN: 1859-2333.
  5. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Duyên, Trương Quốc Bình, Nguyễn Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Vân, Dương Thị Ngọc Hạnh, Tạ Nguyễn Tuyết Phương, Trần Thị Trúc Thơ. 2009. Phát triển đa dạng các sản phẩm từ gấc. Tạp chí khoa học, Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 11, 254-261. ISSN: 1859-2333.
  6. Nguyễn Minh Thủy2010. Ổn định và nâng cao chất lượng rượu vang sim bằng biện pháp hóa học và sinh học. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 14, 195-204. ISSN: 1859-2333.
  7. Nguyễn Minh Thủy2010. Bước đầu nghiên cứu thử nghiệm sản xuất si-rô từ trái sim rừng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 14, 294-303. ISSN: 1859-2333.
  8. Nguyễn Minh Thủy2010. Ảnh hưởng của các điều kiện tồn trữ đến sự thay đổi chất lượng mía cây (Saccharum officinarum L.) sau thu hoạch ở Long Mỹ, Hậu Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 14, 250-257. ISSN: 1859-2333.
  9. Nguyễn Minh Thủy. 2010. Biến đổi chất lượng theo thời gian tăng trưởng và tổn thất sau thu hoạch của mía trồng ở Phụng Hiệp, Hậu Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 15a, 152-161. ISSN: 1859-2333.
  10. Nguyễn Minh Thủy2010. Sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm surimi từ cá tạp. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 14, 87-96. ISSN: 1859-2333.
  11. Nguyễn Minh Thủy. 2010. Biến đổi chất lượng theo thời gian tăng trưởng và tổn thất sau thu hoạch mía Phụng Hiệp, Hậu Giang. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ. Số 15a: 152-161. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  12. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành và Bùi Thị Thúy Ngân. 2011. Ảnh hưởng của thời gian thu hoạch và điều kiện xử lý đến khả năng phân lập nấm men từ nước thốt nốt (Borassus) tươi. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 18b, trang 108–116. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  13. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành và Bùi Thị Thúy Ngân. 2011. Tuyển chọn các dòng nấm men được phân lập từ nước thốt nốt. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 18b, trang 117–126. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  14. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền và Phạm Hữu Phước. 2011. Biện pháp làm trong và ổn định sản phẩm rượu vang khóm. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 18b, trang 73–82. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  15. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Chí Dũng, Nguyễn Phú Cường và Dương Kim Thanh. 2011. Ảnh hưởng của nguồn nguyên liệu và hàm lượng tannin bổ sung đến chất lượng rượu vang sim (Rhodomyrtus tomentosa wight). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 18b, trang 228–237. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  16. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành, Bùi Thị Thúy Ngân và Nguyễn Phú Cường. 2011. Tuyển chọn môi trường dinh dưỡng và định danh nấm men phân lập từ nước thốt nốt thu hoạch tại Tịnh Biên, An Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 19 a: 166–175. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  17. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường, Dương Kim Thanh, Lê Văn Boi, Lê Thanh Trường, Huỳnh Thị Chính và Phan Thanh Nhàn. 2011. Ảnh hưởng của mật số nấm men, chất khô hòa tan và pH của dịch lên men đến chất lượng rượu vang thốt nốt. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 19 b, trang 209 – 218. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  18. Nguyễn Minh Thủy và Nguyễn Thị Thùy Linh. 2011. Chế biến trà và nước trà đóng chai từ hoa sim. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 19 b: 126–134. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  19. Nguyen Minh Thuy.  2011. Pressure-temperature degradation on (6R,S) 5-methyltetrahydrofolic acid: a kinetic study. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Hội thảo QMFS 2011 Quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Vol. 49 (6A), 333-340. ISSN: 0866 708X.
  20. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền và Mông Thị Hưng. 2012. Ảnh hưởng của nhiệt độ và bao bì đến khả năng tồn trữ trái chôm chôm nhãn (Nghịch vụ) ở huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 22 b, trang 311 – 321. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  21. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Trần Hồng Quân, Nguyễn Thị Thu Hồng và Huỳnh Trần Toàn. 2012. Thay đổi các đặc tính lý hóa học và cảm quan của trái chôm chôm nhãn (Nephelium lappaceum) trong quá trình thuần thục và tồn trữ. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 23a, trang 118 - 128. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  22. Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Minh Thủy, Trần Thị Quế và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2013. Phân lập, tuyển chọn và định danh nấm men trong lên men rượu vang khóm. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 25, trang 27 - 35. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  23. Nguyễn Minh Thủy, Hồ Thanh Hương, Nguyễn Ái Thạch và Nguyễn Phú Cường. 2013. Khảo sát ảnh hưởng của nguyên liệu (sữa, gelatin và mứt đông) đến chất lượng của yaourt trái cây. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 26, trang 112-120. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333. 
  24. Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Minh Thủy và Dương Thị Diễm Trang. 2013. Tận dụng phế phẩm khóm Cầu Đúc (Hậu Giang) cho quá trình trích ly enzyme bromelain. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 26, trang 162-170. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  25. Nguyễn Minh Thủy, Trần Thị Kim Ngân, Đinh Công Dinh và Hồ Thanh Hương. 2013. Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chế biến bánh nướng nhân khóm. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 27. Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 40-47. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333. 
  26. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Nếp, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Đinh Công Dinh và Hồ Thanh Hương. 2013. Khảo sát ảnh hưởng của các thành phần bổ sung và điều kiện xử lý đến chất lượng nước khóm - chanh dâyTạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 27. Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 48-55. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  27. Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Minh Thủy, Trần Thị Quế, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường và Huỳnh Trần Toàn. 2013. Lên men rượu vang khóm (Ananas comosus) cầu đúc (Hậu Giang) bằng nấm men phân lập và thuần chủng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 27. Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 56 - 63. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  28. Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Minh Thủy, Lê Hà Ny và Lê Trung Hiếu. 2013. Trích ly enzyme bromelain từ phế phẩm khóm Cầu Đúc - Hậu Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 28. Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 21 - 27. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333. 
  29. Nguyễn Minh Thủy, Châu Ngọc Mới, Nhan Minh Trí, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường, Đinh Công Dinh, Huỳnh Trần Toàn. 2013. Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sản xuất rượu vang chuối. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Hội thảo Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - QMFS 2013. Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Vol. 51 (6A), 207-2012. ISSN: 0866 708X. 
  30. Nguyễn Minh Thủy, Trần Hồng Quân, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Hồ Thanh Hương và Đinh Công Dinh. 2013. Ảnh hưởng của điều kiện xử lý và tồn trữ đến chất lượng chôm chôm nhãn sau thu hoạch. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 36 - 43. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  31. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Dương Kim Thanh và Hồ Thanh Hương. 2013.Thay đổi đặc tính lý hóa học và cảm quan chôm chôm Java trong quá trình thuần thục và tồn trữ. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 28. Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 28 - 35. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  32. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Tố Như, Nhan Minh Trí, Đinh Công Dinh, Nguyễn Phú Cường, Hồ Thanh Hương và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2013. Ảnh hưởng của các điều kiện tiền xử lý đến chất lượng khóm sấy (Cầu Đúc–Hậu Giang). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 29. Phần B: Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 16-24. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  33. Nguyễn Minh Thủy, Lý Nguyễn Bình, Nguyễn Ái Thạch, Nhan Minh Trí, Hồ Thanh Hương, Nguyễn Phú Cường, Đinh Công Dinh, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. Effect of processing conditions and gelling agents on the physico-chemical and sensory characteristics of jackfruit jam adding to yogurt. J. Sci. & Devel., Vol. 12, No. 1: 78-88. ISSN: 1859-0004.
  34. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Đinh Công Dinh. Effects of yeast strains, pH and fermentation temperature on wine made from Rhodomyrtus tomentosa fruit (Mang den, Kon tum province). J. Sci. & Devel., Vol. 12, No. 1: 89-97. ISSN: 1859-0004.
  35. Nhan Minh Trí, Nguyễn Minh Thủy, Phạm Thị Kim Quyên. 2013. Optimization of factors affecting syrup production from "sim" fruit (rhodomyrtus tomentosa) for high anthocyanin concentration and good quality. J. Sci. & Devel., Vol. 12, No. 1: 98-107. ISSN: 1859-0004. 
  36. Huỳnh Văn Vũ và Nguyễn Minh Thủy2014. Ảnh hưởng của tỷ lệ nước bổ sung và enzyme a-amylase trong thủy phân tinh bột khoai lang tím Nhật. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 28-34. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  37. Nguyễn Thị Mỹ Tuyền và Nguyễn Minh Thủy2014. Ảnh hưởng của quá trình chế biến đến chất lượng bột gừng và xây dựng mô hình đường cong sấy. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 35-43. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  38. Dương Thị Ngọc Hạnh và Nguyễn Minh Thủy2014. Sử dụng enzyme α-amylase trong thủy phân tinh bột từ gạo huyết rồng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 61-67. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  39. Trần Thị Thùy Linh và Nguyễn Minh Thủy2014. Ảnh hưởng của các yếu tố đến quá trình trích ly các hợp chất sinh học từ cây thuốc dòi (Pouzolzia zeylanica Benn). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 68-75. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  40. Nguyễn Thị Mai Hiền và Nguyễn Minh Thủy2014. Tương quan giữa hàm lượng acid acetic sinh ra và ethanol, đường, mật số vi khuẩn Aceti trong sản xuất giấm vang chuối. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 76-83. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  41. Lê Thị Bích Phương  Nguyễn Minh Thủy2014. Tối ưu hóa quá trình đường hóa tinh bột bắp nếp bằng enzyme glucoamylase. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 84-91. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  42. Huỳnh Trần Toàn, Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành. 2014. Ảnh hưởng của các yếu tố đến chất lượng rượu gạo (giống Một bụi đỏ, Hồng Dân - Bạc Liêu). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 92-99. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  43. Nguyễn Minh Thủy2014. Nâng cao chất lượng bơ ca cao. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số Chuyên đề Nông Nghiệp, Tập 1, trang 100-107. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  44. Nguyễn Minh Thủy, Trần Thị Thanh Thúy, Đinh Công Dinh, Nguyễn Ái Thạch, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2014. Ảnh hưởng của Áp suất và thời gian cô đặc chân không, chất chống oxy hóa và chế độ thanh trùng đến chất lượng nước khóm cô đặc. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 31, trang 12-20. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333. 
  45. Nguyễn Minh Thủy2014. Ảnh hưởng của kỹ thuật rang hạt, kiềm hóa và chất nhũ hóa đến các đặc tính lý hóa học của bột ca cao. Phần B: Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, trang 74-82. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333. 
  46. Phạm Bảo Trương, Nguyễn Minh Thủy2015. Tối ưu hóa quá trình trích ly polysaccharide và tannin trong nấm linh chi đỏ (Ganoderma lucidum). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Vol. 36. Phần B: Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, 21-28. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  47. Nguyễn Minh Thủy, Đinh Công Dinh và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2015. Ứng dụng phương pháp phân tích thành phần chính, hồi quy logistic và giản đồ yêu thích trong đánh giá cảm quan sản phẩm sữa gạo. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Phần B: Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học: Vol. 37 (2): 11-20. ISSN: 1859-2333.
  48. Nguyễn Minh Thủy. 2015. Nghiên cứu sự ổn định của acid ascorbic trong điều kiện xử lý nhiệt kết hợp với áp suất cao (mô hình mẫu). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Phần B: Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học, Vol. 37 (2), 21-29. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  49. Nguyễn Minh Thủy, Đinh Công Dinh và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2015. Tối ưu hóa quá trình thủy phân tinh bột bằng enzyme amylase trong chế biến sữa gạo sử dụng mô hình phức hợp trung tâm và bề mặt đáp ứng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ Phần B: Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học: Vol. 37 (2), trang 30-38. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISSN: 1859-2333.
  50. Thuy N.M. and Tuyen N.T.M. 2015. Extraction of bioactive compounds and spore powder collection from Ganoderma lucidum. Can Tho University Journal of Science,01: 53-60. ISSN: 1859-2333.
  51. Tuyen N.T.M. and Thuy N.M2015. Effect of enzymatic treatments on lycopene in vitro bioaccessibility in high pressure homogenized tomato puree and chromoplast fraction. Can Tho University Journal of Science, 1: 61-68. ISSN: 1859-2333.
  52. Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Lê Ngọc Vỉnh, Ngô Văn Tài và Nguyễn Minh Thủy. 2016. Tối ưu hóa quá trình lên men giấm vang khoai lang tím (Ipomoea batatas L.) và ổn định anthocyanin, hoạt tính chống oxy hóa trong quá trình tồn trữ. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 33-42. ISSN: 1859-2333.
  53. Nguyễn Minh Thủy, Ngô Văn Tài, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền và Đoàn Anh Dũng. 2016. Ảnh hưởng của quá trình thẩm thấu và chiên chân không đến các hợp chất có hoạt tính sinh học trong hành tím (Allium cepa L.) xắt lát. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 84-91. ISSN: 1859-2333.
  54. Nguyễn Ái Thạch, Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền và Võ Thị Diệu. 2016. Thay đổi đặc tính lý hóa của củ tỏi trong quá trình thuần thục và tồn trữ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 45b: 16-24. ISSN: 1859-2333
  55. Nguyễn Ái Thạch, Lê Thái Thị Anh Thư và Nguyễn Minh Thủy. 2016. Ảnh hưởng của quá trình chần, mật độ Lactobacillus platarum và nồng độ muối đến các hoạt chất sinh học trong sản phẩm tỏi lên men muối chua. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chuyên đề: Nông nghiệp xanh: 161-166. ISSN: 1859-4581.
  56. Nguyễn Duy Tân và Nguyễn Minh Thủy2016. Tối ưu hóa hàm lượng chất mang (maltodextrin, gum xantan) trong quá trình sấy phun dịch trích thuốc dòi sử dụng phương pháp bề mặt đáp ứng. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chuyên đề: Nông nghiệp xanh: 167-174. ISSN: 1859-4581.
  57. Dương Kim Thanh và Nguyễn Minh Thủy. 2016. Ảnh hưởng của phương pháp tiền xử lý các hợp chất có hoạt tính sinh học và khả năng loại trừ gốc tự do trong tỏi. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 25-32. ISSN: 1859-2333.
  58. Phạm Thị Mai Quế và Nguyễn Minh Thủy. 2016. Biện pháp tiền xử lý và tối ưu hóa quá trình trích ly anthocyanin từ vỏ khoai lang tím. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 43-50. ISSN 1859-2333
  59. Nguyễn Thị Như Lạc, Nguyễn Minh Thủy và Nguyễn Văn Thành. 2016. Biện pháp tiền xử lý và tối ưu hóa điều kiện trích ly quercetin từ củ hành tím (Allium cepa). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 75-83. ISSN: 1859-2333
  60. Trần Ngọc Liên và Nguyễn Minh Thủy2016. Thu nhận dịch đường glucose từ quá trình thủy phân cám gạo (giống IR5451) bằng phương pháp enzyme. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 113-121. ISSN 1859-2333
  61. Võ Thị Diệu và Nguyễn Minh Thủy. 2016. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian xử lý đến các hợp chất sinh học, khả năng loại trừ gốc tự do và giá trị cảm quan của tỏi. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 131-139. ISSN: 1859-2333
  62. Nguyễn Thị Ngọc Giang và Nguyễn Minh Thủy. 2016. Ảnh hưởng của điều kiện xử lý đến khả năng sinh enzyme amylase và protease từ Aspergillus oryzae trên koji nấm bào ngư (Pleurotus). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 147-155. ISSN 1859-2333
  63. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Ngọc Bảo Trân, Phạm Thị Mai Quế, Bùi Thị Phương Trang, Ngô Văn Tài và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2016. Mô hình hóa quá trình thủy phân vỏ khoai lang tím Nhật bằng hệ enzyme sử dụng mô hình bề mặt đáp ứng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 46B, pp. 37-46. ISSN: 1859-2333
  64. Thuy, N.M2016. Study on folate stability during thermal processing. Can Tho University Journal of Science. Vol 4: 87-94. ISSN: 1859-2333
  65. Thuy, N. M. 2017. The kinetics study on 5- formyltetrahydrofolic acid degradation and 5,10- methenyltetrahydrofolic acid formation during thermal and combined high pressure thermal treatments. Can Tho University Journal of Science. Vol 5: 132-140. ISSN: 1859-2333.
  66. Tan, N. D., Viet, L. Q., Thanh, V. T., Thuy, N. M2017. Optimization of polyphenol, flavonoid and tannin extraction conditions from Pouzolzia zeylanica Bennusing response surface methodology. Can Tho University Journal of Science. Vol 5: 122-131. ISSN: 1859-2333
  67. Nguyễn Duy Tân và Nguyễn Minh Thủy2017. Ảnh hưởng của nồng độ maltodextrin và điều kiện sấy phun đến các đặc tính vật lý và hoạt chất sinh học của sản phẩm bột cây thuốc dòi. Tạp chí Dinh dưỡng & Thực phẩm 13(5), p. 66-73. ISSN: 1859–0381.
  68. Nguyễn Duy Tân và Nguyễn Minh Thủy2017. Ảnh hưởng của các thông số trích ly đến hàm lượng các hợp chất sinh học và khả năng chống oxy hóa của dịch trích thuốc dòi (Pouzolzia zeylanica). Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, số 8, p. 53-61. ISSN: 1859 - 4581.
  69. Nguyễn Duy Tân và Nguyễn Minh Thủy. Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy/phơi và kích thước nguyên liệu đến sự khử nước và các đặc tính chất lượng của cây thuốc dòi Pouzolzia zeylanica Benn. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, số 13, p. 90-98. ISSN: 1859 - 4581.
  70. Nguyễn Minh Thủy, Ngô văn Tài, Huỳnh Thị Ô Sil và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy đến chất lượng bột hành tím và xây dựng mô hình sấy. Tạp chí Hóa học, số 55, trang 113-117. ISSN: 0866-7144.
  71. Nguyễn Ái Thạch và Nguyễn Minh Thủy. 2017. Ảnh hưởng của nhiệt độ lão hóa đến các đặc tính lý hóa của sản phẩm tỏi đen. Tạp chí Hóa học, số 55, trang 130-134. ISSN: 0866-7144.
  72. Nguyễn Ái Thạch và Nguyễn Minh Thủy. 2017. Ảnh hưởng của nhiệt độ lão hóa đến hàm lượng các hợp chất sinh học trong tỏi đen. Tạp chí Hóa học, số 55, trang 135-139. ISSN: 0866-7144.
  73. Nguyễn Duy Tân và Nguyễn Minh Thủy. 2017. Tối ưu hóa hàm lượng cacboxymetyl cellulose, đường sucrose và axit xitric bổ sung trong quá trình cô đặc dịch trích thuốc dòi sử dụng phương pháp bề mặt đáp ứng. Tạp chí Hóa học, số 55, trang 229-234. ISSN: 0866-7144.
  74. Nguyễn Duy Tân và Nguyễn Minh Thủy. 2017. Optimization of carriers (maltodextrin, arabic gum) for spray-drying of Pouzolzia zeylanica extracts using response surface methodology. Can Tho University Journal of Science. Vol 6: 102-110. ISSN: 1859-2333.
  75. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền và Nguyễn Xuân Cương. 2017.Characterization of lactic acid bacteria isolated from pickled vegetables as potential starters for yogurt preparation. Can Tho University Journal of Science. Vol 6: 111-120. ISSN: 1859-2333.
  76. Nguyen Duy Tan và Nguyen Minh Thuy2017. Effect of different gum types on stability of antioxidant components and physical properties of spray dried Pouzolzia zeylanicaVietnam Journal of Science and Technology, 55 (5A), 10-17. ISSN:  2525-2518
  77. Nguyen Ai Thach and Nguyen Minh Thuy2017. Effect of extraction conditions on polyphenols, flavonoids, S-Allyl cysteine content and antioxidant activity of black garlic extract. Vietnam Journal of Science and Technology, 55 (5A), 18-25. ISSN: 2525-2518.
  78. Nguyễn Duy Tân, Võ Thị Xuân Tuyền và Nguyễn Minh Thủy, 2017. Ảnh hưởng của mùa vụ trồng và thời gian thu hoạch đến các thành phần chống oxy hóa của cây thuốc dòi (Pouzolzia zeylaniaBenn). Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, 8(81). ISSN 1859-1558.
  79. Nguyễn Duy Tân, Võ Thị Xuân Tuyền và Nguyễn Minh Thủy, 2017. Phân tích so sánh hàm lượng các hợp chất sinh học của cây thuốc dòi thân tím đỏ và thân xanh được thu thập trên địa bàn tỉnh An Giang. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, 6(79), 80-84. ISSN: 1859-1558.
  80. Nguyễn Minh Thủy, Ngô Văn Tài, Phạm Tuyết Loan Anh, Nguyễn Thị Trúc Ly. 2018. Ứng dụng phương pháp thành phần chính và hồi quy logistic trong đánh giá cảm quan nước ép gấc - chanh dây. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 54 (1), p. 37-43. ISSN: 1859-2333.
  81. Nguyễn Ái Thạch, Nguyễn Minh Thủy. 2018. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian sấy đến các hợp chất có hoạt tính sinh học và khả năng chống oxy hóa của sản phẩm tỏi đen. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, 1(86), p. 59-63. ISSN: 1859–1558.
  82. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Ngô Văn Tài, Nguyễn Thị Trúc Ly, Đào Văn Tú, Huỳnh Nguyễn Hồng Ân, Trần Linh Triếp. 2018. Ảnh hưởng của nguyên liệu phối hợp và kỹ thuật chế biến đến chất lượng sản phẩm chutney hành tím (Allium ascalonicum). Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 7 (92): 81-86. ISSN 1859-1558
  83. Ngô Văn Tài và Nguyễn Minh Thủy2018. Ứng dụng phương pháp phân tích thành phần chính, giản đồ yêu thích và CATA trong đánh giá cảm quan sản phẩm hành tím chiên chân không. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 4 (89): 98-102. ISSN: 1859-1558
  84. Nguyen Duy Tan, Vo Thi Xuan Tuyen and Nguyen Minh Thuy2018. Bioactive compounds, pigment content and antioxidant activity of Pouzolzia zeylanicaplant collected at different growth stages. Can Tho University Journal of Science, 54, 54-61. ISSN: 1859-2333
  85. Nguyễn Minh Thủy, Lê Thị Mỹ Nhàn và Đặng Hoàng Toàn. 2018. Ảnh hưởng của điều kiện chần (cà rốt) và tối ưu hóa thành phần nguyên liệu (cà rốt – táo – dưa leo) cho quá trình chế biến nước ép hỗn hợp. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề Nông nghiệp: 54, 56-64.  ISSN 1859-2333
  86. Nguyễn Thị Huỳnh Như, Nguyễn Minh Thủy và Nguyễn Thị Diễm Sương. 2018. Tối ưu hóa các thông số quá trình xử lý enzyme để tăng sản lượng dịch trích và các hợp chất có hoạt tính sinh học từ trái thanh trà (Bouea macrophyllaGriffith) bằng phương pháp bề mặt đáp ứng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề Nông nghiệp: 54, 117-125. ISSN: 1859-2333.
  87. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Huỳnh Như, Nguyễn Thị Diễm Sương, Nguyễn Kim Tiền, Ngô Văn Tài và Nguyễn Thị Trúc Ly. 2018. Đặc điểm lý hóa học của trái thanh trà (Bouea macrophylla) trồng tại Bình Minh, Vĩnh Long. Tạp chí Nông nghiệp và phát Triển Nông Thôn, Số chuyên đề Nông nghiệp: 18-25. ISSN 1859-4581
  88. Nguyễn Quỳnh Như và Nguyễn Minh Thủy2018. Ảnh hưởng của biện pháp tiền xử lý, nhiệt độ sấy và độ dày lát cắt đến chất lượng tỏi sấy và xây dựng mô hình sấy. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số chuyên đề Nông nghiệp: 99-106. ISSN: 1859-4581.
  89. Nguyễn Duy Tân, Lê Thị Lá Thắm, Trần Thanh Tuấn và Nguyễn Minh Thủy2018. Ảnh hưởng của điều kiện trích ly và cô quay đến chất lượng dịch màu antoxian từ lá Cẩm. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số chuyên đề Nông nghiệp: 107-116. ISSN: 1859-4581.
  90. Nguyễn Minh Thủy, Võ Quang Minh, Ngô Văn Tài, Nguyễn Thị Trâm Anh, Trịnh Thị Thùy Trang, Nguyễn Thị Hồng Yến, Nguyễn Thị Trúc Ly, Đào Văn Tú. 2018. Thay đổi các đặc tính lý hóa học và cảm quan của một số loại rau (dưa leo, rau muống, mầm củ cải, giá đậu xanh) trong quá trình thuần thục và tồn trữ. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 7 (92): 69-73. ISSN: 1859-1558
  91. Nguyễn Minh Thủy, Lê Thị Ngọc Huyền, Ngô Văn Tài, Nguyễn Phi Phương, Lê Thị Trinh Nguyên, Nguyễn Thị Trúc Ly, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường. 2018. Tối ưu hóa các phương pháp trích ly Quercetin từ vỏ hành tím. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 12 (97): 57-61. ISSN: 1859-1558.
  92. Nguyen Minh Thuy, Ngo Van Tai, Tran Quang Linh, Nguyen Thi Truc Ly. 2018. Effect of thermal processing on quality and antioxidant activity of mixed gac (Momordica cochinchinensis) – papaya (Carica papaya) juice. Journal of Vietnam Agricultural Science and T No. 1(3): 41-45. ISSN: 0866-8116.
  93. Tran Phuong Lan, Nguyen Minh Thuy2018. Action modes of MALQ isolated from escherichia coli K12. Journal of Vietnam Agricultural Science and Technology. No. 1(3): 82-87. ISSN: 0866-8116.
  94. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Duy Tân, Nguyễn Thị Trúc Ly và Phạm Tú Như. 2018. Ảnh hưởng của xử lý natri metabisulfite và nhiệt độ đến chất lượng sản phẩm rau mùi sấy (coriandrum sativum). Tạp chí Dinh Dưỡng và Thực Phẩm. 14(6): 75-83. ISSN: 1859-0381.
  95. Nguyen Duy Tan and Nguyen Minh Thuy2018. Optimization of maltodextrin and carrageenan gum concentration added in spray drying process of Pouzolzia zeylanicaextract by response surface methodology. Journal of Agriculture and Development. 17(3): 78-86. ISSN: 1859-1523.
  96. Ngô Văn Tài, Nguyễn Minh Thủy, Trần Linh Triếp, Lê Thúy Hằng, Nguyễn Thị Trúc Ly. 2019. Thiết lập công thức chế biến bột súp ăn liền từ tôm sấy thăng hoa và các loại rau củ. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 6 (2019), 100-104. ISSN: 1859-1558
  97. Nguyễn Duy Tân, Trần Phương Lan, Nguyễn Thị Hạnh Dúng và Nguyễn Minh Thủy2019. Nghiên cứu chế biến bột dinh dưỡng có hàm lượng anthocyanin và vitamin C cao từ khoai lang tím và chuối xiêm. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm, 15(1), 39-48. ISSN: 1859-0381.
  98. Nguyễn Minh Thủy, Ngô Văn Tài, Nguyễn Thị Trúc Ly. 2019. Đánh giá chất lượng mía trồng ở vùng đất phèn Phụng Hiệp (Hậu Giang) và phân tích sơ bộ hiệu quả kinh tế từ quá trình thu hoạch. Tạp chí của Hội Khoa học đất Việt Nam. Số 56 (2019): 29-34. ISSN 2525-2216.
  99. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Bích Diễm, Nguyễn Thị Trúc Ly, Ngô Văn Tài. 2019. Phát triển sữa chua hương vị trái cây với mứt đông thanh trà. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 8(105), 99-104. ISSN 1859-1558
  100. Nguyen Duy Tan, Vo Thi Xuan Tuyen,Nguyen Minh Thuy. 2019. Comparative analysis of the bioactive compound, pigment content and antioxidant activity in different parts of Pouzolzia zeylanica Can Tho University Journal of Science. 11(2): 97-105. ISSN 1859-2333
  101. Lê Thị Kim Loan và Nguyễn Minh Thủy2019. Nghiên cứu quy trình sản xuất gạo cẩm nảy nầm với hàm lượng anthocyanin cao và chất lượng tốt. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 6 (103). 44-51. ISSN 1859-1558
  102. Loan, L.T.K. and Thuy, N.M.2019. Optimization of Gluten - Free Bread Formulation from bread improver and fermen-tation time. Can Tho University Journal of Science. 11(3): 28-38. ISSN 1859-2333.

 Các bài báo khoa học công bố trên các Proceedings Hội nghị quốc tế có chỉ số ISBN

  1. Nguyen Minh Thuy, Tran Chi Nhan, Nhan Minh Tri, Nguyen Phu Cuong. 2012. Factors affecting “Moscow roast” quality during processing. The 1st International Conference on Animal Production and Environment. pp. 633-639. ISBN: 978-604-60-0055-6.
  2. Nguyen Minh Thuy, Nhan Minh Tri, Ho Thanh Huong, Nguyen Phu Cuong. 2012. Effects of ingredients (cow’s fresh milk and skim milk powder, gelatin and fruit jam) on yoghurt quality. The 1st International Conference on Animal Production and Environment. pp. 640-647. ISBN: 978-604-60-0055-6.
  3. Nguyen Minh Thuy, Nhan Minh Tri, Nguyen Phu Cuong, Nguyen Duong Hong Lan. 2012. Effects of ingredients and processing factors on quality of Luncheon meat. The 1st International Conference on Animal Production and Environment, pp. 648-657. ISBN: 978-604-60-0055-6.
  4. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Thi My Tuyen, Nguyen Phu Cuong. 2013. Quality changes of rambutan fruit by different temperatures and packaging systems. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 465-474. ISBN: 978-604-919-031-5.
  5. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Phu Cuong, Nguyen Thi My Tuyen. 2013. Physicochemical and sensorial value changes in “Nhan” rambutan (Nephelium Lappaceum) during ripening and storage. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 475-484. ISBN: 978-604-919-031-5.
  6. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Van Thanh, Bui Thi Thuy Ngan, Nguyen Thi My Tuyen. 2013. Effect of collecting time and handling conditions on yeast isolation from palm juice. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 373-378. ISBN: 978-604-919-031-5.
  7. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Van Thanh, Bui Thi Thuy Ngan, Nguyen Phu Cuong. 2013. Selection of nutrient medium and identification of yeast isolates from juice collected in Tinh Bien, An Giang, Viet Nam. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 379-385. ISBN: 978-604-919-031-5.
  8. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Van Thanh, Bui Thi Thuy Ngan. 2013. Screening of yeast strains isolated from palm juice collected in Tinh Bien, An Giang, Viet Nam for production of palm juice wine. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 386-392. ISBN: 978-604-919-031-5.
  9. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Chi Linh, Nguyen Phu Cuong, Nguyen Thi My Tuyen. 2013. Physicochemical properties of the queen variety of pineapple fruit (Ananas comosus) cultivated in Go Quao, Kien Giang. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 393-400. ISBN: 978-604-919-031-5.
  10. Cao Thi Luyen, Nguyen Minh Thuy2013. Impact of storage conditions on the quality deterioration in sugarcanes cultivated in Long My district, Hau Giang Province. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 401-406. ISBN: 978-604-919-031-5.
  11. Nguyen Minh Thuy, Nguyen Thi My Tuyen. 2013. Development of new food products from “Gac” (Momordica cochinchinensis) fruit. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 407-415. ISBN: 978-604-919-031-5.
  12. Nguyen Minh Thuy2013. Effects of maturity stage on pineapple (ananas comosus) quality during storage periode. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 416-422. ISBN: 978-604-919-031-5
  13. Cao Thi Luyen, Nguyen Minh Thuy2013. Physico-chemical changes of K88-92 sugarcane variety during growth (Long My, Hau Giang). Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 423-429. ISBN: 978-604-919-031-5.
  14. Nguyen Van Thanh, Nguyen Minh Thuy, Neang Thoi. 2013. Screening of high activity yeast strains isolated from palm juice collected in Tri Ton, An Giang, Viet Nam. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 430-437. ISBN: 978-604-919-031-5.
  15. Nguyen Minh Thuy2013. Kinetic study on the changes of folic acid (PteGlu) induced by heat and high hydrostatic pressure treatment. Mekongfood 2 Conference, Can Tho University, November 9-12, 2011, pp. 438-445. ISBN: 978-604-919-031-5.
  16. Nguyen Duy Tan and Nguyen Minh Thuy. 2016. Optimization of concentration process on Pouzolzia zeylanica extract by response surface methodology. Proceeding of the 23rd Regional Symposium on Chemical Engineering RSCE 2016. Innovation in Chemical Engineering Towards the Linkages Among Education, Academia, Industry, 27-28 October 2016 at Vung Tau, Vietnam. Page 196-205. ISBN: 978-604-73-4690-5.
  17. Le Thi Kim Loan, Nguyen Minh Thuy and Nguyen Van Thanh. 2017. Effect of Metolose SFE 4000 and Maltodextrin on Quality of Gluten-free Bread. Proceedings of the 15thASEAN conference on Food Science and Technology, 14–17 November 2017, Ho Chi Minh, Viet nam, Vol. 1, 364-371. ISBN: 978-604-67-1005-9. 

Các bài báo khoa học công bố trên các Proceedings Hội nghị trong nước (có chỉ số ISBN – Có Nhà xuất bản)

  1. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành, Phạm Thị Ngọc Ánh. 2013. Phân lập và tuyển chọn nấm men từ sim rừng ở Phú Quốc (Kiên Giang) và Măng Đen (Kontum). Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ sinh học vùng đồng bằng sông Cửu Long 2013, trang 47-53. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISBN: 978-604-319-026-1.
  2. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Công Kha, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Xuân Cương, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường, Hồ Thanh Hương. 2013. Phân lập và chọn lựa vi khuẩn sinh acid lactic từ các sản phẩm sữa chua ở Thành phố Cần Thơ. Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ sinh học vùng đồng bằng sông Cửu Long 2013, trang 77-84. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISBN: 978-604-319-026-1.
  3. Nguyễn Xuân Cương, Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Văn Thành. 2013. Phân lập, tuyển chọn các dòng vi khuẩn lên men acid lactic từ rau muối chua và ứng dụng cho sản xuất yaourt. Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ sinh học vùng đồng bằng sông Cửu Long 2013, trang 116-123. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. ISBN: 978-604-319-026-1.
  4. Nguyễn Minh Thủy2015. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm trong hệ thống sản xuất thực phẩm hiện đại: trường hợp đối với thịt. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học toàn quốc Chăn Nuôi – Thú Y, 28-29/04/2015, trang 130-140. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. ISBN: 978-604-2019-6.
  5. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Ái Thạch, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường. 2015. Ảnh hưởng của bao màng Sodium Caseinate đến chất lượng trứng vịt muối trong quá trình tồn trữ. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học toàn quốc Chăn Nuôi – Thú Y, 28-29/04/2015, trang 790-797. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. ISBN: 978-604-2019-6.
  6. Ngô Văn Tài và Nguyễn Minh Thủy2017. Ứng dụng phương pháp phân tích thành phần chính, giản đồ yêu thích và hồi quy logistic trong đánh giá cảm quan nước uống hành tím. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học toàn quốc – Hóa học với sự phát triển bền vững, Đà Nẵng, tháng 9-2017, trang 90-95. Nhà xuất bản Xây Dựng. ISBN: 978-604-82-2242-0.
  7. Nguyễn Thị Trúc Ly và Nguyễn Minh Thủy2017. Ảnh hưởng của phương pháp chế biến giảm thiểu đến chất lượng, an toàn và khả năng tồn trữ hành tím tươi (Allium ascalonicum). Kỷ yếu Hội thảo Khoa học toàn quốc – Hóa học với sự phát triển bền vững, Đà Nẵng, tháng 9-2017, trang 96-102. Nhà xuất bản Xây Dựng. ISBN: 978-604-82-2242-0.

Các bài báo khoa học công bố trên các Proceedings Hội nghị trong nước (Có Nhà xuất bản)

  1. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường. 2010. Bảo quản cam mật bằng phương pháp MAP (Modified Atmosphere Packaging). Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 3-12.
  2. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Xuân Hồng, Trần Thị Thanh Nhi, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2010. Xây dựng mô hình tương quan giữa tính chất vật lý và thành phần hóa học của trái thanh long trong quá trình tăng trưởng và sau thu hoạch. Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 13-23.
  3. Nguyễn Minh Thủy, Trần Thị Thanh Nhi và Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2010. Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng (thành phần hóa học) của trái thanh long trong quá trình tăng trưởng và sau thu hoạch. Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 35-44.
  4. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Xuân Hồng, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2010. Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng (tính chất vật lý) của trái thanh long trong quá trình tăng trưởng và sau thu hoạch. Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 45-54.
  5. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Chí Linh, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Văn Tý Em. 2010. Ảnh hưởng của trạng thái thuần thục đến chất lượng trái khóm trồng Ở Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II, Nhà xuất bản Nông nghiệp, p. 55-64.
  6. Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Chí Linh, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền. 2010. Thay đổi tính chất lý hóa học của khóm trồng Ở Gò Quao, Kiên Giang trong quá trình phát triển. Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 65-75.
  7. Nguyễn Minh Thủy, Bùi Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Thị Mỹ Tuyền, Nguyễn Phú Cường. 2010. Kết hợp biện pháp bao màng và cải biến khí quyển trong bao bì cho quá trình tồn trữ Bưởi Năm Roi. Kỷ yếu HNKH PT NN bền vững. Phần II. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 76-84.

KHOA NÔNG NGHIỆP
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnghiep@ctu.edu.vn