BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

                                Department of Food Technology

   

BM. Công nghệ thực phẩm

Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

Bộ môn Công nghệ Thực phẩm

Khoa Nông nghiệp

Khu 2, đường 3 Tháng 2, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ

Địa chỉ liên hệ: phòng D211, Bộ môn Công nghệ Thực phẩm, Khoa Nông nghiệp, Khu 2, đường 3/2, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ

E-mail: ttangoc@ctu.edu.vn hoặc ttangocctu@gmail.com

ĐT: +84 962 808 412

Chức vụ

  • Phó Giáo sư, Tiến sĩ
  • Giảng viên cao cấp

Quá trình đào tạo

  • 2015:  Tốt nghiệp Tiến sĩ Trường Đại học Gent, Bỉ, chuyên ngành  An toàn và chất lượng thực phẩm.

   Tên luận án: “Microbial quality of frozen Pangasius hypophthalmus as influenced by industrial processing in Vietnam”

   Người hướng dẫn: Prof. dr. ir. Frank Devlieghere and Prof. dr. ir. Marc Heyndrickx

  • 2006: Tốt nghiệp Thạc sĩ khoa học chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm tại Trường Đại học KU Leuven & Gent (IUPFOOD), Bỉ

   Tên luận án: “Bacterial colonization of shell egg interior: role of bacterial lysozyme inhibitor”

   Người hướng dẫn: Prof. dr. ir. Chris Michiels

  • 2002: Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm, trường Đại học Cần Thơ

   Tên luận án: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự thay đổi chất lượng của Cam bao màng Chitosan

   Người hướng dẫn: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Văn Mười

Quá trình công tác

  • 6/2015 – hiện nay   Giảng viên, trường Đại học Cần Thơ
  • 5/2011 – 5/2015      Du học lấy bằng Tiến sĩ trường Đại học Gent, Bỉ
  • 8/2006 – 4/2011      Giảng viên, trường Đại học Cần Thơ
  • 9/2004 – 7/2006      Du học lấy bằng Thạc sĩ tại trường Đại học KU Leuven & Gent, Bỉ
  • 9/2002 – 8/2004      Cán bộ giảng dạy, Trường Đại học Cần Thơ

 Giảng dạy

   Đại học

  • Quản lý chất lượng thực phẩm& Luật thực phẩm
  • An toàn ô nhiễm trong sản xuất thực phẩm
  • Kỹ thuật thực phẩm – Truyền khối
  • Thống kê phép thí nghiệm - CNTP
  • Công nghệ thực phẩm truyền thống
  • Phát triển sản phẩm mới

   Cao học

 Nghiên cứu   

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Thời gian

Đề tài cấp

Trách nhiệm tham gia

1

Evaluation of the food safety of street foods vended in Cantho city of Vietnam

2018-2019

IFS - Thụy Điển

Chủ nhiệm

2

Improvement of Durian quality during storage

2019

Bỉ

Chủ nhiệm

3

Ảnh hưởng của điều kiện sơ chế và bảo quản đến chất lượng rau Mồng tơi (Basella alba) tươi

2018-2019

Cơ sở

Chủ nhiệm

4

Storage of fresh Durian

2017

Bỉ

Chủ nhiệm

5

Monitoring taxonomic evolutions of microbiota and their spoilage potential on Vietnamese Pangasius hypophthalmus from catch till consumer

2012-2014

Nafosted/FWO

(song phương VN & Bỉ)

Nghiên cứu sinh

6

Nghiên cứu biện pháp giảm thiểu mật số vi sinh vật trong quá trình chế biến và bảo quản nước rau má tươi

2009-2010

Cơ sở

Chủ nhiệm

7

Sử dụng màng bao Chitosan và  Zein trong bảo quản trái cây và trứng

2002-2004

Bộ

Nghiên cứu viên

Xuất bản Sách và Giáo Trình 

  • Giáo trình thực tập: Kỹ thuật thực phẩm 2009. Đại học Cần Thơ. (Tham gia)
  • Giáo trình thực tập: Kỹ thuật thực phẩm 2. Đại học Cần Thơ. (Tham gia)
  • Giáo trình:An Toàn ô nhiễm trong sản xuất thực phẩm. 2020. Đại học Cần Thơ. (Chủ biên)
  • Giáo trình: Nước cấp nước thải kỹ nghệ. Đại học Cần Thơ. (Tham gia)

Các khóa đào tạo, tập huấn đã tham gia và có Giấy chứng nhận

  1. Project Cycle Management”. South research trainer, 10-12 April, 2006. Belgium
  2. Basic Fish Technology & Food Safety”. SEAQIP project, DANIDA, 23 July -6 August, 2004, Vietnam
  3. Internal Verification of HACCP system”. SEAQIP project, DANIDA, 16-19 September, 2002, Vietnam.
  4. Basic HACCP for Seafood Processing Factories in Vietnam”. National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department, 2-6 May, 2002. Vietnam
  5. Advanced Academic English: Conference Skills - Presentation Skills”. 22 May -12 June2011. Gent University,Belgium
  6. Advanced Academic English: Writing Skills” 5 October - 14 December 2012. Gent University,Belgium
  7. “Effective Scientific Communication” 8 November – 29 November 2013.Gent University,Belgium
  8. Intensive Training on Mycotoxin Analysis” 28 August – 10 September 2014. Gent University,Belgium
  9. “Food asurance & risk analysis” 16 Febuary- 31 March 2016. Gent University,Belgium
  10. “Chemical and biological treatments on biofilm” 1July – 1August 2019,Kyushu University,Japan

 Các bài báo khoa học công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành

  • Bài báo khoa họccông bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành quốc tế
  1. Tong Thi A. N., Kittirath P., Abiola S. D., Duy L.N.D., Ha N. C.  2021. Evaluation of street food safety and hygiene practices of food vendors in Can Tho City of Vietnam. Current Research in Nutrition and Food Science Journal; 9(1).
  2. Nguyen, N. T. L., Nguyen, B. D. T., Dai, T. T. X., Co, S. H., Do, T. T., Tong Thi, A. N., Ibitoye  J.O. & Nguyen Cong, H. 2021. Influence of germinated brown rice‐based flour modified by MAse on type 2 diabetic mice and HepG2 cell cytotoxic capacity. Food Science & Nutrition, 9(2), 781-793. https://doi.org/10.1002/fsn3.2043
  3. Sarnes, R., Ngoc, T. T. A.,& Binh, L. N. 2020. Effect of lemongrass and mint essential oils combined with food additives soaking solution on the quality of Pangasius fillets during cold storage. Food Research, 4(6), 138-145.https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(S6).001
  4. Ngoc, T. T. A., Sarnes, R., & Binh, L. N. 2020. Optimization of soaking treatment on the quality of Pangasius fillet. Food Research, 4(6), 79-84. https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(S6).002
  5. Ngoc, T.T.A., Hang, N.T.M.,Thanh, D.K. and Hoa, L.V, 2020. Evaluation of microbial safety knowledge, attitude and practice of street food. Food Research 4 (5) : 1802 – 1814. https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(5).153
  6. Tong Thi Anh Ngoc, Anna Minja Arturu, Nguyen Cong Ha and Takahisa Miyamoto,2020.Effective operation of Food Quality Management System: A case study from fishery processing. Current Research in Nutrition and Food Science, 8(1): 25-40. http://dx.doi.org/10.12944/CRNFSJ.8.1.03.
  7. Binh, N. D. T., Ngoc, N. T. L., Oladapo, I. J., Son, C. H., Thao, D. T., Trang, D. T. X., Ngoc T.T.A. & Ha, N. C. 2020. Cyclodextrin glycosyltransferase‐treated germinated brown rice flour improves the cytotoxic capacity of HepG2 cell and has a positive effect on type‐2 diabetic mice. Journal of Food Biochemistry, 44(12), e13533. https://doi.org/10.1111/jfbc.13533
  8. Salako D. A., Trang P. N., Ha N. C., Miyamoto T. and Ngoc T. T. A,2020. Prevalence of antibiotics resistance among Escherichia coli collected from Pangasius catfish (Pangasius hypophthalmus) fillets during processing at two factories in Mekong Delta Vietnam. Food Research, 4(5): 1785-1793. https://doi.org/10.26656/fr.2017.4(5).160
  9. Tong Thi, A.N, Samapundo, S., Devlieghere, F., & Heyndrickx, M. 2016. Microbiota of frozen Vietnamese catfish (Pangasius hypophthalmus) marketed in Belgium. International Journal of Food Contamination, 3(1), 17. https://doi.org/10.1186/s40550-016-0041-7
  10. Tong Thi, A.N,Sampers, I., Van Haute, S., Samapundo, S., De Meulenaer, B., Heyndrickx, M., & Devlieghere, F. 2016. Evaluation of the safety andquality of wash water during the batch washing of Pangasius fish (Pangasius hypophthalmus) in chlorinated and non-chlorinated water. LWT-Food Science and Technology, 68: 425-431. https://doi.org/10.1016/j.lwt.2015.12.048
  11. Tong Thi, A.N, Sampers I., Van Haute S., Samapundo, S., Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., 2015. Decontamination of Pangasius fish (Pangasius hypophthalmus) with chlorine and peracetic acid in the laboratory and in a Vietnamese processing company. International Journal of Food Microbiology. 208:93-101.https://doi.org/10.1016/j.ijfoodmicro.2015.05.017
  12. Tong Thi, A.N, Jacxsens, L., Noseda, B., Samapundo, S., Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., 2014. Evaluation of the microbiological safety and quality of Vietnamese Pangasius hypophthalmus during processing by a microbial assessment scheme in combination with a self-assessment questionnaire. Fisheries Science, 1-12.https://doi.org/10.1007/s12562-014-0786-y
  13. Tong Thi, A.N, Noseda, B., Samapundo, S., Nguyen, B.L., Broekaert, K., Rasschaert, G., Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., 2013. Microbial ecology of Vietnamese Tra fish (Pangasius hypophthalmus) fillets during processing. International Journal of Food Microbiology.  167(2):144-152. https://doi.org/10.1016/j.ijfoodmicro.2013.09.010.
  14. Noseda, B., Tong Thi, A.N., Rosseel, L., Devlieghere, F., and Jacxsens, L., 2013. Dynamics of microbiological quality and safety of Vietnamese Pangasianodon hypophthalmus during processing. Aquaculture International 21:709-727. https://doi.org/10.1007/s10499-012-9605-6.
  •  Bài báo khoa học công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước
  1. Tống Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Cẩm Tú, Phan Thị Thanh Quế, Đoàn Anh Dũng. 2020. Hành vi tiêu dùng thực phẩm của sinh viên thành phố Cần Thơ. Tạp chí Khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 6(115).31-35.
  2. Tống Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Cẩm Tú và Nguyễn Công Hà. 2020. Khả năng kháng khuẩn của tinh dầu. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Đại học Nông Lâm Tp Hồ Chí Minh. 4: 64-72.
  3. Phan Thị Thanh Quế và Tống Thị Ánh Ngọc.2020. Ảnh hưởng của điều kiện tiền xử lý đến khả năng khử oxalat canxi và hoạt tính của enzyme polyphenol oxidase trong củ khoai môn (Colocasia esculenta). Tạp chí công thương. 13, 364-370
  4. Phan Thị Thanh Quế và Tống Thị Ánh Ngọc.2020. Nghiên cứu chế biến bột khoai môn từ phụ phẩm củ khoai môn (Colocasia esculenta (L.) schott): Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy. Tạp chí công thương. 15, 93-99
  5. Tong Thi Anh Ngoc.2019. Assessment of antibiotic resistance of Escherichia coli and bacterial contamination of ice sold in Cantho city, Vietnam. Vietnam Journal of Science and Technology, 3B.https://doi.org/10.15625/2
  6. Tống Thị Ánh Ngọc.2019. Lãng phí thực phẩm tại thành phố Cần Thơ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 17: 126-132
  7. Tống Thị Ánh Ngọc và Lê Vĩnh Hòa. 2019. Kiến thức, thái độ về an toàn thực phẩm và thực hành của người bán thực phẩm đường phố trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 16:129-139
  8. Tong, N. T. A2019. Microbial contamination of street foods in Haugiang province, Vietnam. The 5th conference on quality management and food safety-QMFS 2019, 41-50.
  9. Ngoc, T.,& Thi Thanh Que, P. 2019. Effects of packaging materials and disinfectants on quality changes of ceylon spinach (Basella alba L.) during storage. Vietnam Journal of Agricultural Sciences, 2(2), 397-408. https://doi.org/10.31817/vjas.2019.2.2.05
  10. Ngoc, T.T.A., Trang, P.N. and Binh, L.N., 2019. Shelf-life evaluation of fresh catfish (Pangasianodon hypophthalmus) fillets at different storage temperatures. Can Tho University Journal of Science. 54(8): 124-130. DOI: 10.22144/ctu.jen.2018.046
  11. Tống Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Văn Thành. 2019 .Khảo sát ảnh hưởng của độ cồn và lượng đường bổ sung đến quá trình lên men giấm vang từ xơ mít (Artocarpus heterophyllus). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 14: 99-106
  12. Tống Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Cẩm Tú, Phạm Hồng Nhị, Phan Thị Thanh Quế. 2018. Khảo sát hiệu quả của dung dịch clo dioxit và axit peraxetic đến sự giảm mật số vi sinh vật và chất lượng của rau mồng tơi (Basella alba). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 6 :206-213
  13. Phan Thị Thanh Quế, Nguyễn Thị Thu Thủy, Tống Thị Ánh Ngọc,2018. Khảo sát đặc tính và sự ổn định của dầu hạt thanh long (Hylocereus spp.) ở các điều kiện bảo quản khác nhau. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 54, 192-201
  14. Lê Vĩnh Hòa, Tống Thị Ánh Ngọc, Lê Nguyễn Đoan Duy, Nguyễn Văn Lành. 2018. Kiến thức và thái độ về an toàn thực phẩm của người tiêu dùng thực phẩm đường phố trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2, 25-33
  15. Ly Nguyen Binh and Tong Thi Anh Ngoc2017. Changes in the quality of fresh catfish (Pangasius hypophthalmus) fillets during refrigerated storage  under different types of packaging. Proceedings of the 15th Asean Conference on food science and technology. Science and technics publishing house Hanoi. Volume 2. 195-201. ISBN: 987-604-67-10006-6.
  16. Phan Thị Thanh Quế, Võ Thị Vân Tâm, Tống Thị Ánh Ngọc và Koen Dewettinck, 2017. Nghiên cứu khả năng sử dụng hợp chất màng cầu béo sữa trong chế biến sữa chua. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 53b: 88-96.
  17. Phan Thị Thanh Quế, Nguyễn Thị Thu Thủy, Tống Thị Ánh Ngọc và Lê Duy Nghĩa, 2017. Ảnh hưởng của điều kiện chế biến và bảo quản đến sự ổn định màu betacyanin trong nước ép thịt quả thanh long ruột đỏ (Hylocereus polyrhizus). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 51b: 16-23.
  18. Tống Thị Ánh Ngọc, Phạm Thị Thu Hồng, Lê Duy Nghĩa và Phan Thị Thanh Quế, 2016. Bước đầu đánh giá về mức độ ô nhiễm vi sinh vật của một số thực phẩm đường phố tại thành phố Cần Thơ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 1): 98-104.
  19. Tống Thị Ánh Ngọc, Bùi Thị Hồng Duyên, Lê Nguyễn Thị Thanh Loan, Lê Duy Nghĩa, Lê Nguyễn Đoan Duy, Lý Nguyễn Bình, Frank Devlieghere. 2014. So sánh quá trình chế biến cá Tra tại các nhà máy chế biến thủy sản: chất lượng vi sinh vật tổng số. Tạp chí khoa học trường đại học Cần Thơ. 32b, 69-75.
  20. Tong Thi Anh Ngoc, Nguyen Duy Phuong, Le Minh Toan and Nguyen Cong Ha. 2013. Reduction of coliforms on pennywort leafy vegetables by ozone and organic acid solutions. The 2nd Conference on Food Science and Technology, Can Tho, Vietnam. Part 2: Food Safety and Food Quality in Southeast Asia Challenges for the next decade. Proceedings. CTU publishing house, 2, 319-325.
  21. Tống Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Văn Kiên. 2011. Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trích ly tinh dầu gừng. Tạp chí khoa học trường đại học Cần Thơ. 19b 62-69.
  22. Tống Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Thị Hồng sương, Nguyễn Công Hà. 2010. Ảnh hưởng của tác nhân sát trùng đến sự giảm thiểu mật số ví sinh vật trên rau má. Tạp chí khoa học trường đại học Cần Thơ 15a, 83-91.
  23. Tong Thi Anh Ngoc, Deckers Daphne and Chris W.Michiels. 2008. Role of lysozyme inhibitors in the survival of Escheichia coli in egg white under high pressure. The 1st Conference Food Science and Technology Mekong delta, March 20-22, Vietnam. Agriculture publishing house. Proceedings pp. 236. 
  • Các báo cáo khoa học tại các hội nghị, hội thảo quốc tế 
  1. Tong Thi, A.N., Noseda B, Samapundo S., Nguyen, B.L., Broekaert, K., Rasschaert, G., Heyndrickx, M., and Devlieghere, F.2015. Microbiota of Pangasius fillets during processing. VBFoodNet 2015 International Conference on Food Technology: Towards a more efficient use of natural resources, November 24-26, 2015, Nha Trang University, Nha Trang, Vietnam Oral presentation 
  1. Tong Thi, A.N. Insights into the performance of food safety management system implemented in fishery companies by a diagnostic self-assessment. 2015. VBFoodNet 2015 International Conference on Food Technology: Towards a more efficient use of natural resources, November 24-26, 2015, Nha Trang University, Nha Trang, Vietnam. Oral presentation 
  1. Tong Thi, A.N, Jacxsens, L., Noseda, B., Samapundo, S., Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F.2015. A Microbial Assessment Scheme to measure microbial performance of Food Safety Management Systems implemented at Pangasius processing companies. International symposium on aquatic products processing: cleaner production chain for healthier food. 7-9 December 2015, Cantho university, Vietnam. Oral presentation 
  1. Tong Thi, A.N, Noseda B, Samapundo S., Nguyen, B.L., Broekaert, K., Rasschaert, G., Heyndrickx, M., and Devlieghere, F.,. Bacterial profile and spoilage-related microbiota associated with Vietnamese Tra fish (Pangasius hypoththalmus) during processing, The 2nd International Conference on Food and Applied Bioscience, Thailand. 6 -7 Feb.Oral presentations 
  1. Tong Thi, A.N, Jacxsens, L., Noseda, B., Samapundo, S., Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., Comparison of two scale plants processed Pangasius hypophthalmus fish: Dynamics of microbiological quality and safety. IAFP's European Symposium on Food Safety, Hungary. 7-9 May.Oral presentations 
  1. Tong Thi, A.N, Jacxsens, L., Noseda, B., Samapundo, S., Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F.2015. Microbial assessment scheme to measure performance of food safety management systems of fish processing sector: a case study. VBFoodNet 2015 International Conference on Food Technology: Towards a more efficient use of natural resources, November 24-26, 2015, Nha Trang University, Nha Trang, Vietnam. Poster presentations 
  1. Tong Thi, A.N, Sampers I, Van Haute S., Samapundo, Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F.2015. Decontamination of Vietnamese Pangasius fillets with chlorine and peracetic acid at the industrial and laboratory scale. International symposium on aquatic products processing: cleaner production chain for healthier food. 7-9 December 2015, Cantho university, Vietnam. Poster presentation 
  1. Tong Thi, A.N, Noseda B, Samapundo S., Nguyen, B.L., Broekaert, K., Rasschaert, G., Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., 2014. Microbial ecology of Vietnamese Tra fish (Pangasius hypophthalmus) fillets during processing. Applied Biological Sciences, 19th National Symposium, Belgium; 7 Feb. Poster presentations 
  1. Tong Thi, A.N, Jacxsens, L., Noseda, B., Samapundo, S., Nguyen, B.L, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., 2014. Microbiological safety of Vietnamese Tra fish (Pangasius hypophthalmus) fillets during processing. Applied Biological Sciences, 19th National Symposium, Belgium; 7 Feb. Poster presentations 
  1. Tong Thi, A.N, Noseda B, Heyndrickx, M., and Devlieghere, F., Comparison of two scale fishery processing plants processed Pangasius fish: Microbiological ecology and safety. FoodMicro. Nantes. France; 1- 4 Sep.Poster presentations 
  1. Tong Thi, A.Nand Nguyen Van Kien. 2011. Properties of ginger oil extracted by using microwave-assisted hydrodistillation. 2nd Conference on Food Science and Technology, Can Tho, Vietnam. 9-12 Nov. Poster presentations

Các hoạt động

Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

SỐ LƯỢNG TRUY CẬP

3847224
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
4152
3652
11482
3806394
72307
86504
3847224

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Khoa Nông nghiệp, Trường Đại học Cần Thơ

Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ