BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

 

 

Bộ môn Công nghệ Thực phẩm
Khoa Nông nghiệp & Sinh học ứng dụng
Khu 2, đường 3 Tháng 2, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
ĐT: +84 710 3 833551; Fax: +84 710 3 833551
E-mail: dtplien@ctu.edu.vn

Quá trình đào tạo

  • Kỹ sư Chế biến Thực phẩm, 1993, Trường Đại học Cần Thơ
  • Thạc sĩ Công nghệ Sau thu hoạch và Kỹ thuật Thực phẩm, 1999, Viện Kỹ thuật Á Châu (AIT), Thái Lan

Quá trình công tác

  • 05/1993 – 01/1998: Cán bộ giảng dạy, Trường Đại học Cần Thơ
  • 01/1998 – 08/1999: Học Thạc sĩ tại Viện Kỹ thuật Á Châu (AIT), Thái Lan
  • 08/1999 – 02/2003: Giảng viên Trường Đại học Cần Thơ
  • 02/2003 – 02/2007: Tổ trưởng tổ Chuyên ngành
  • 02/2007 – 12/2013: Trưởng phòng thí nghiệm An toàn thực phẩm và phát triển sản phẩm
  • Hiện nay: Giảng viên chính Bộ môn Công nghệ Thực phẩm

Giảng dạy

  • Đánh giá cảm quan thực phẩm
  • Thống kê phép thí nghiệm - CNTP
  • Kỹ thuật chế biến sữa và các sản phẩm sữa
  • Công nghệ sau thu hoạch ngũ cốc

Nghiên cứu

  • Nâng cao chất lượng nước thốt lốt tươi trong thời gian thu hoạch và chế biến sản phẩm nước thốt lốt (Đề tài cấp tỉnh, tham gia, 2002).
  • Sử dụng chế phẩm enzyme pectinase trong chế biến nước nho (Hợp tác quốc tế, Chương trình VLIR R2.3, tham gia, 2002).
  • Nghiên cứu sản xuất thạch (jelly) trái cây - ảnh hưởng của các yếu tố đến độ bền của vitamin C trong hệ thống mẫu và thực phẩm (Đề tài hợp tác quốc tế, Chương trình VLIR R2.3, tham gia, 2007).
  • Đánh giá chất lượng mía cây tỉnh Hậu Giang và giải pháp làm giảm tổn thất hàm lượng đường sau thu hoạch (Đề tài cấp tỉnh Hậu Giang, tham gia, 2010).
  • Xây dựng chương trình đánh giá nhanh chất lượng tôm sú theo phương pháp chỉ số chất lượng (QIM – Quality Index Method)” (Đề tài cấp Bộ, Chủ nhiệm, 2010).
  • Sản xuất rượu vang thốt nốt từ các giống men thuần chủng phân lập từ thốt nốt tự nhiên ở huyện Tri Tôn, Tịnh Biên, An Giang (Đề tài cấp tỉnh An Giang, tham gia, 2011).
  • Ảnh hưởng của màng chitosan đến sự biến đổi về mật số vi khuẩn hiếu khí và khối lượng của tôm thẻ chân trắng (Penaeus vannamel) trong quá trình cấp và trữ đông (Đề tài cấp Trường, tham gia, 2012).
  • Đánh giá chất lượng cảm quan yaourt bổ sung trái cây nhiệt đới (Phần nghiên cứu trong Đề tài hợp tác quốc tếVLIR–UOS project “Enrichment of fermented dairy products with selected tropical fruit from Mekong Delta region in Viet Nam” (2011–2014).
  • Nghiên cứu chế biến bột quả thần kỳ (Synsepalum dulcificum)và khả năng ứng dụng trong thực phẩm (Đề tài cấp Trường, Chủ nhiệm, 2014).

Sách, giáo trình

  1. Hà Thanh Toàn, Dương Thị Phượng Liên (2012) Giáo trình Công Nghệ Sau Thu Hoạch Ngũ Cốc. Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ.
  2. Nguyễn Minh Thủy, Dương Thị Phượng Liên, Nhan Minh Trí, Nguyễn Chí Linh (2013) Giáo trình Kỹ thuật sau thu hoạch nông sản. Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ. 
  3. Dương Thị Phượng Liên (2010). Đánh giá cảm quan thực phẩm. Trường Đại học Cần Thơ.
  4. “Basic Fish Technology and Food Safety” (2005), đồng tác giả. Pulishing in UNU, Iceland.

Các dự án đã tham gia

- SEAQIP project (The Seafood Export and Quality Improvement Programme (funded by DANIDA). Project titled “Seafood Processing and food safety” (2003–2005).

- VLIR–CTU project (Cooperation between CanTho University and Universities in Belgium funded by Belgian Government). Project titled “Fruit Preservation and Processing” – Reference number: VLIR-R2 (2002–2009).

- Macbeth project (Market Access through Competency Based Education and Training in Horticulture), Cooperation between CanTho University and Michigan State University, funded by WTO (2011–2013).

- VLIR–UOS project (Cooperation between CanTho University and Universities in Belgium funded by Belgian Government). Project titled “Enrichment of fermented dairy products with selected tropical fruit from Mekong Delta region in Viet Nam” (2011–2014).

Các khóa đào tạo, tập huấn đã tham gia

-  “Poultry Processing and Technology” from June to July, 1997 at Central Poultry Training Institute, India.

- “Construction and use of a respirometer: A new tool for measuring respiration of fruit and vegetables” in December, 1999 (Sponsored by CTU, Mekong Delta Viet Nam, Faculty of agricuture, Department of Crop Science – University of Sydney).

- “In – pack thermal processing of foods” on January, 1999 (Sponsored by CTU and KU Leuven, Belgium).

- “Hazard analysis critical control point (HACCP), an intrument foe food safety in food production” on March, 2000 (Sponsored by CTU and KU Leuven, Belgium).

- “Incorporation of Cleaner Production into University Curricula” on November, 2002 at HaNoi University of Technology.

- “International Frozen Shremp Sensory Evaluation short course” in September, 2005 (Sponsored by VASEP and University of California).

- “Data and Graphical analysis in R” on August, 2006 at HoChiMinh University of Technology.

- “Food microorganisms” from April to May of 2011, at K.U. Leuven, Belgium.

- “Food manufacturing” - Basic level, in May 2012, offered collaboratively by Can Tho University and Michigan State University under the auspices of Market Access through Competency Based Education and Training in Horticulture (MACBETH) Project.

- “Food manufacturing” - Intermediate level, in September 2012, offered collaboratively by Can Tho University and Michigan State University under the auspices of Market Access through Competency Based Education and Training in Horticulture (MACBETH) Project.

- “Primary production” - Basic & Intermediate level, in June 2013, offered collaboratively by Can Tho University and Michigan State University under the auspices of Market Access through Competency Based Education and Training in Horticulture (MACBETH) Project.

- “Enrichment of fermented dairy products with selected tropical fruit from Mekong Delta region in Viet Nam”, from March to April of 2012, sponsored by the Flemish Interuniversity Council (VLIR–UOS) at Ghent University, Belgium.

- “Spise 2012: Taste and think” on July, 2012 at University of Technology, Ho Chi Minh city.

Bài báo khoa học

  1. Elke Y. Wuytack, L. Duong Thi Phuong, A. Aertesen, K. M. F. Reyns, D. Marquenie, B. Deketelaere, B. Masschalck, I. Van Opstal, A. M. J. Diels, and C. W. Michiels (2003) Comparison of Sublethal Injury Induced in Salmonella enterica Serovar Typhimurium by Heat and by Different Nonthermal Treatments. Journal of Food Protection, Vol. 66, No. 1, 2003, Pages 31–37.
  2. Dương Thị Phượng Liên(2010) Nghiên cứu sử dụng CO2 hòa tan để kéo dài thời gian tồn trữ sữa tươi nguyên liệu. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học Ứng Dụng. Nhà Xuất bản Nông Nghiệp.
  3. Dương Thị Phượng Liên(2010) Xây dựng chương trình đánh giá độ tươi tôm càng xanh theo phương pháp chỉ số chất lượng (QIM). Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học Ứng Dụng. Nhà Xuất bản Nông Nghiệp.
  4. Duong Thi Phuong Lien(2010) Factors affecting grape juice kefir (Kefir d’uva), International Proceedings, Agricultural Publishing House.   
  5. Duong Thi Phuong Lien(2010) Using dissolved carbon dioxide to extend the shelf-life of raw milk, International Proceedings,Agricultural Publishing House
  6. Dương Thị Phượng Liên, Bùi Thị Quỳnh Hoa và Nguyễn Bảo Lộc (2011) Đánh giá nhanh độ tươi tôm sú nguyên liệu bảo quản trong nước đá (0 – 4oC) theo phương pháp chỉ số chất lượng QIM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 18b, trang 53 – 62.
  7. Lê Mỹ Hồng, Bùi Thị Quỳnh Hoa, Dương Thị Phượng Liên, Nguyễn Thị Thu Thủy, Phan Thị Thanh Quế, Lý Nguyễn Bình (2012) Một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lên men và chất lượng sản phẩm yaourt, Kỷ yếu hội nghị khoa học CAAB, Nhà xuất bản Nông Nghiệp, trang 49 – 55.
  8. Dương Thị Phượng Liên(2012) Chế biến nước uống từ khoai lang và sữa, Kỷ yếu hội nghị khoa học CAAB, Nhà xuất bản Nông Nghiệp, trang 65 – 71.
  9. Dương Thị Phượng Liên(2013) Sử dụng enzyme a-1,4-Glucan glucohydrolase trong chế biến nước uống từ khoai lang. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 26, phần B: Thủy Sản, Nông Nghiệp và Công Nghệ Sinh Học. Trang 89 – 95.
  10. Dương Thị Phượng Liên, Nguyễn Trần Thúy Ái và Nguyễn Thị Thu Thủy (2013). Xây dựng giản đồ sở thích sử dụng phương pháp “flash profile” trong đánh giá chất lượng trái cây nhiệt đới. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ 28b. Trang 52–58.
  11. Duong, T.P.L, T. B. T Phan and T.T. Ha, 2014. Reference mapping from the combination of customer liking and quantitative analysis on sensory quality of soymilk products. SPISE Proceedings 4th (2014): 66 – 70. ISBN: 978–604–73–2450–7.
  12. Duong, T.P.L, T.T.T. Nguyen and T.B.T. Phan, 2014. Effects of miracle fruit juice on the changes in basic tastes recognition threshold and the sensory quality of orange juice. SPISE Proceedings 4th (2014): 107 – 112. ISBN: 978–604–73–2450–7.
  13. Dương Thị Phượng Liênvà Nguyễn Nhật Minh Phương, 2014. Kết hợp α–1,4–Glucan–4–Glucohydrolase và α–1,4–Glucan Glucohydrolase trong chế biến nước uống từ khoai lang tím. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Phần B: Nông Nghiệp, Thủy Sản và Công Nghệ Sinh Học. Số 34, trang 20 – 27.
  14. Duong Thi Phuong Lien, Phan Thi Bich Tram and Ha Thanh Toan, 2015. Effects of extraction process on phenolic content and antioxidant activity of soybean. Journal of Food and Nutrition Sciences. ISSN: 2330–7285 (Print); ISSN: 2330–7293 (Online).
  15. Dương Thị Phượng Liênvà Nguyễn Nhật Minh Phương, 2014. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý nguyên liệu đến khả năng trích ly và sự ổn định anthocyanin từ bắp cải tím (Brassica oleracea). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề: Nông Nghiệp (2014)(1): 1–7.
  16. Phan Thị Bích Trâm,Dương Thị Phượng Liênvà Lê Minh Hoàng, 2014. Khảo sát hoạt tính các hợp chất chống oxy hóa trong râu bắp (corn silk). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề: Nông Nghiệp (2014)(1): 158–164.
  17. Dương Thị Phượng Liên, Phan Thị Bích Trâm và Hà Thanh Toàn, 2014. Ảnh hưởng quá trình trích ly đến hàm lượng polyphenol và khả năng chống oxy hóa từ đậu nành.Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề Nông nghiệp (1), trang 8–15.
  18. Duong Thi Phuong Lien, Phan Thi Bich Tram and Ha Thanh Toan. 2015. Otimization the extraction process for determination of flavonoids and antioxidant capacity from soybeen seeds.International Journal of Engineering Sciences & Research Technology. Volume 4(11). ISSN: 2277-9655. P309-314.
  19. Duong Thi Phuong Lien, Phan Thi Bich Tram and Ha Thanh Toan. 2015. Chemical composition and antioxidant activity of different soybean cultivars from Mekong river Delta – Vietnam.International Journal of Engineering Sciences & Research Technology. Volume 4(11). ISSN: 2277-9655. P321-326.
  20. Duong Thi Phuong Lien, Phan Thi Bich Tram and Ha Thanh Toan. 2015. Response surface methodology optimization for extraction of phenolics and antioxidant capacity from soybean seeds.Innovations in Food Research 1 (2015) 4-6.
  21. Lý Nguyễn Bình,Dương Thị Phượng Liên, Lê Thị Thanh Hà (2015). Nghiên cứu chất lượng cảm quan của sữa chua trái cây. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ 39. Trang 1 – 8.
  22. Dương Thị Phượng LiênPhan Thị Bích TrâmNguyễn Thị Thu Thủy(2014). Ảnh hưởng của dịch quả thần kỳ(Synsepalum dulcificum) đến sự thay đổi ngưỡng cảm phân biệt các vị cơ bản và chất lượng cảm quan nước cam ép. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ 33. Trang 97 – 103.
  23. Nguyễn Nhật Minh Phươngvà Dương Thị Phượng Liên (2014). Ảnh hưởng của phương pháp liên kết ngang đến một số tính chất lý hóa của tinh bột sắn. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Phần B: Nông Nghiệp, Thủy Sản và Công Nghệ Sinh Học 35: 83 – 90.
  24. Nguyễn Nhật Minh Phươngvà Dương Thị Phượng Liên (2014). Đa dạng hóa sản phẩm xíu mại sốt cà từ nguyên liệu tép rong. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (1): 108 – 115.
  25. Duong Thi Phuong Lien, Phan Thi Bich Tram and Ha Thanh Toan. 2016. Antioxidant properties of food natural phenolic compounds – A review.Innovations in Food Research 2: 1 – 5. 

KHOA NÔNG NGHIỆP
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnghiep@ctu.edu.vn