TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - NGÀNH BẢO VỆ THỰC VẬT - MÃ NGÀNH:7620112
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
2 QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
3 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
4 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
5 TC009 Bóng bàn 1 (*) 1
6 TC010 Bóng bàn 2 (*) 1
7 TC022 Bóng bàn 3 (*) 1
8 TC005 Bóng chuyền 1 (*) 1
9 TC006 Bóng chuyền 2 (*) 1
10 TC020 Bóng chuyền 3 (*) 1
11 TC007 Bóng đá 1 (*) 1
12 TC008 Bóng đá 2 (*) 1
13 TC021 Bóng đá 3 (*) 1
14 TC028 Bóng rổ 1 (*) 1
15 TC029 Bóng rổ 2 (*) 1
16 TC030 Bóng rổ 3 (*) 1
17 TC011 Cầu lông 1 (*) 1
18 TC012 Cầu lông 2 (*) 1
19 TC023 Cầu lông 3 (*) 1
20 TC025 Cờ vua 1 (*) 1
21 TC026 Cờ vua 2 (*) 1
22 TC027 Cờ vua 3 (*) 1
23 TC001 Điền kinh 1 (*) 1
24 TC002 Điền kinh 2 (*) 1
25 TC024 Điền kinh 3 (*) 1
26 TC003 Taekwondo 1 (*) 1
27 TC004 Taekwondo 2 (*) 1
28 TC019 Taekwondo 3 (*) 1
29 TC031 Tennis 1 (*) 1
30 TC032 Tennis 2 (*) 1
31 TC033 Tennis 3 (*) 1
32 TC016 Thể dục nhịp điệu 1 (*) 1
33 TC017 Thể dục nhịp điệu 2 (*) 1
34 TC018 Thể dục nhịp điệu 3 (*) 1
35 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
36 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
37 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
38 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
39 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
40 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
41 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
42 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
43 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
44 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
45 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
46 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
47 TN033 Tin học căn bản (*) 1
48 TN034 Thực hành Tin học căn bản (*) 2
49 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
50 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
51 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
52 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
53 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
54 KL001E Pháp luật đại cương 2
55 ML007 Logic học đại cương 2
56 XH028 Xã hội học đại cương 2
57 XH011E Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
58 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
59 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
60 KN001E Kỹ năng mềm 2
61 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
62 TN025 Sinh học đại cương A1 2
63 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
64 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
65 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
66 TN059 Toán cao cấp B 3
67 NS156 Nhập môn Bảo vệ Thực Vật 2
68 NN123 Sinh hóa B 2
69 NN124 TT. Sinh hóa 1
70 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
71 NN126E Di truyền học đại cương 2
72 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
73 NN129 Sinh lý thực vật B 2
74 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
75 NS157E Sinh thái học trong Bảo vệ Thực vật 2
76 NN111E Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
77 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
78 NN178 Côn trùng đại cương 3
79 NS105 Bệnh cây đại cương 3
80 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
81 NN131 Thổ nhưỡng B 2
82 NN529 Phì nhiêu đất B 2
83 NN369 Cây lúa 2
84 NN361 Cây ăn trái 2
85 NN370 Cây màu 2
86 NN371 Cây rau 2
87 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
88 NN363E Cây công nghiệp ngắn ngày 2
89 NS102 Cây hoa kiểng 2
90 NS301 Côn trùng hại cây trồng 1 3
91 NS293 Bệnh hại cây trồng 1 3
92 NN414 Cỏ dại 2
93 NN138 Hóa bảo vệ thực vật A 3
94 NN416 Động vật hại trong nông nghiệp 2
95 NN427 Phòng trừ sinh học côn trùng 2
96 NN429 Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng 2
97 NS158 IPM và IPHM trong bảo vệ thực vật 1 2
98 NN420 Thực tập giáo trình - BVTV 2
99 NS159 Thực tập cơ sở - BVTV 1 2
100 NS160 Thực tập cơ sở - BVTV 2 3
101 NN513 Công nghệ sinh học trong Bảo vệ thực vật 2
102 NS238 Côn trùng gây hại sau thu hoạch 2
103 NS307 Tuyến trùng nông nghiệp 2
104 NS308 Phương pháp giám định côn trùng hại cây trồng 2
105 NS309 Phương pháp giám định bệnh hại cây trồng 2
106 NS310 Virút hại thực vật 2
107 NN434 Bệnh sau thu hoạch 2
108 NS227E Bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ 2
109 NS264E Nông nghiệp công nghệ cao 2
110 NN390E Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
111 NS311E Anh văn chuyên môn - BVTV 2
112 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
113 NS246 Công nghệ sinh thái trong bảo vệ thực vật 2
114 NS228E Bảo vệ thực vật trong nông nghiệp công nghệ cao 2
115 NS161E Kiểm dịch thực vật 2
116 NS162 Bệnh hại cây trồng có nguồn gốc từ đất 2
117 NN483E Bệnh và côn trùng hại cây rừng 2
118 NN428E Vi sinh vật và chuyển hóa vật chất trong đất 2
119 TN340E Nuôi cấy mô thực vật 2
120 NN432 Chọn giống cây trồng trong bảo vệ thực vật 2
121 NN326 Khuyến nông 2
122 PD315 Quản trị nông trại 2
123 KT007E Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
124 CN004 Khí tượng thủy văn 2
125 KT396 Marketing nông nghiệp 2
126 NS313E Kỹ năng giao tiếp trong nông nghiệp 2
127 NN425 Ứng dụng GIS và Viễn thám trong BVTV 2
128 NS200 Kỹ thuật IoTs và ứng dụng 2
129 NS404 Cảm biến và điều khiển ứng dụng trong nông nghiệp 2
130 NS406 Thu thập, điều khiển giám sát và ứng dụng dữ liệu lớn trong nông nghiệp 2
131 NS408 Ứng dụng công nghệ blockchain trong truy xuất nguồn gốc sản phẩm 2
132 NS512 Luận văn tốt nghiệp - BVTV 15
133 NS425 Tiểu luận tốt nghiệp - BVTV 6
134 NS314 Côn trùng hại cây trồng 2 3
135 NN286 Nông nghiệp sạch và bền vững 2
136 NS315 Bệnh hại cây trồng 2 4
137 NS316 Cỏ dại 2 3
138 NS163 IPM và IPHM trong bảo vệ thực vật 2 3
         
    Tổng số học phần: 138  
Download CTĐT dạng file .PDF
Bản mô tả chương trình đào tạo và chương trình dạy học

Tin tức hoạt động

Hình ảnh khuôn viên và mặt bằng

Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

TRẠI THỰC NGHIỆM NÔNG NGHIỆP
(AGRICULTURAL PRACTICE and RESEARCH STATION)
Trường Nông nghiệp, Trường Đại học Cần Thơ
Khu II, đường 3/2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0975.676034
Email: ddminh@ctu.edu.vn