TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP - NGÀNH THÚ Y_CTCLC - MÃ NGÀNH:7640101C
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 FL010H Nghe nói và ngữ âm thực hành (*) 4
2 FL011H Đọc hiểu (*) 3
3 FL012H Viết (*) 3
4 FL013H Ngữ pháp ứng dụng (*) 2
5 FL014H Kỹ năng thuyết trình (*) 3
6 FL100H Thi đánh giá năng lực tiếng Anh (*) 2
7 QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
8 QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
9 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
10 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
11 TC009 Bóng bàn 1 (*) 1
12 TC010 Bóng bàn 2 (*) 1
13 TC022 Bóng bàn 3 (*) 1
14 TC005 Bóng chuyền 1 (*) 1
15 TC006 Bóng chuyền 2 (*) 1
16 TC020 Bóng chuyền 3 (*) 1
17 TC007 Bóng đá 1 (*) 1
18 TC008 Bóng đá 2 (*) 1
19 TC021 Bóng đá 3 (*) 1
20 TC028 Bóng rổ 1 (*) 1
21 TC029 Bóng rổ 2 (*) 1
22 TC030 Bóng rổ 3 (*) 1
23 TC011 Cầu lông 1 (*) 1
24 TC012 Cầu lông 2 (*) 1
25 TC023 Cầu lông 3 (*) 1
26 TC025 Cờ vua 1 (*) 1
27 TC026 Cờ vua 2 (*) 1
28 TC027 Cờ vua 3 (*) 1
29 TC001 Điền kinh 1 (*) 1
30 TC002 Điền kinh 2 (*) 1
31 TC024 Điền kinh 3 (*) 1
32 TC003 Taekwondo 1 (*) 1
33 TC004 Taekwondo 2 (*) 1
34 TC019 Taekwondo 3 (*) 1
35 TC031 Tennis 1 (*) 1
36 TC032 Tennis 2 (*) 1
37 TC033 Tennis 3 (*) 1
38 TC016 Thể dục nhịp điệu 1 (*) 1
39 TC017 Thể dục nhịp điệu 2 (*) 1
40 TC018 Thể dục nhịp điệu 3 (*) 1
41 CT003H Năng lực số ứng dụng (*) 1
42 CT004H Thực hành năng lực số ứng dụng (*) 2
43 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
44 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
45 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
46 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
47 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
48 KL001E Pháp luật đại cương 2
49 ML007 Logic học đại cương 2
50 XH028 Xã hội học đại cương 2
51 XH011E Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
52 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
53 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
54 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
55 NN100 Kỹ năng mềm 2
56 TN025 Sinh học đại cương A1 2
57 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
58 NN109H Vi sinh đại cương - CNTY 2
59 NN103H Di truyền và Chọn giống động vật 2
60 NS276H Sinh học động vật 2
61 NS121H Hóa sinh động vật 3
62 NS141 Nhập môn Ngành Thú y 2
63 NS117H Chẩn đoán lâm sàng 2
64 NS353H Chẩn đoán cận lâm sàng 2
65 NS173H Cơ thể học động vật 3
66 NS174H Dinh dưỡng và Thức ăn vật nuôi 3
67 NS320H Mô học động vật 3
68 NS175H Sinh lý động vật 3
69 NN173H Dược lý thú y 3
70 NS295H Vi sinh Thú y 3
71 NS176 Miễn dịch và Công nghệ vaccine 3
72 NN174H Sinh lý bệnh Thú y 2
73 NN141H Giải phẫu bệnh lý 2
74 NN324H Vệ sinh Thú y 2
75 NN114H Tin học ứng dụng trong Thú y 2
76 NS459H Phúc lợi và Tập tính học động vật 2
77 NS197H Phương pháp Nghiên cứu Khoa học - TY 2
78 NN172H Xác suất thống kê và Phép thí nghiệm - CNTY 2
79 NS279H Thiết bị và Dụng cụ Thú y 2
80 TS252H Thủy sản đại cương 2
81 NS177H Bệnh học phân tử 2
82 NN341HT Độc chất học Thú y 2
83 NN533H Dược liệu 2
84 NS178H Nội khoa động vật 3
85 NS179H Sản khoa động vật 3
86 NS180 Ngoại khoa động vật 3
87 NN303 Dịch tễ học Thú y 2
88 NS452H Bệnh truyền nhiễm gia súc 2
89 NS453H Bệnh truyền nhiễm gia cầm 2
90 NS184H Thực hành Thú y 1 3
91 NS284H Thực tập ngoài trường 1 3
92 NS185H Thực hành Thú y 2 5
93 NS285H Thực tập ngoài trường 2 5
94 NS186 Thực hành Thú y 3 5
95 NS286H Thực tập ngoài trường 3 5
96 NS187H Bệnh ký sinh động vật 3
97 NN339H Chăn nuôi heo 2
98 NN337H Chăn nuôi gia cầm 2
99 NS245H Công nghệ sinh sản động vật 2
100 NS454H Bệnh thú cưng 3
101 NS120H Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 2
102 NN304HT Bệnh dinh dưỡng động vật 2
103 NN323 Luật Thú y 2
104 NN532H Kiểm nghiệm dược Thú y 2
105 NS455H Dược lâm sàng 2
106 NS456H Một sức khỏe 2
107 NS230HT Bệnh truyền lây giữa động vật và người 2
108 NS460H Bệnh học Thủy sản 2
109 NN317H Nuôi động vật thí nghiệm 2
110 NN338H Chăn nuôi gia súc nhai lại 2
111 NS457H Chăn nuôi thú cưng 2
112 NS458H Quản trị Nghề Thú y 2
113 NN572H Luận văn tốt nghiệp - Thú y 15
114 NN570H Tiểu luận tốt nghiệp - Thú y 6
115 NS280H Thú y Chuyên ngành 1 4
116 NS281H Thú y Chuyên ngành 2 5
         
    Tổng số học phần: 116  
Download CTĐT dạng file .PDF
Bản mô tả chương trình đào tạo và chương trình dạy học

Tin tức hoạt động

Hình ảnh khuôn viên và mặt bằng

Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

TRẠI THỰC NGHIỆM NÔNG NGHIỆP
(AGRICULTURAL PRACTICE and RESEARCH STATION)
Trường Nông nghiệp, Trường Đại học Cần Thơ
Khu II, đường 3/2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0975.676034
Email: ddminh@ctu.edu.vn