LỊCH TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐỢT THÁNG 10 NĂM 2026
CHUYÊN NGÀNH
KHOA HỌC CÂY TRỒNG & KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP THÔNG MINH
NGÀY 31/10/2026
|
TT |
MSHV |
Họ và tên |
Tên luận văn |
Người hướng dẫn |
Giờ |
Địa điểm |
|
1. |
M0122016 |
Võ Thị Thanh Xuân |
Phản ứng sinh trưởng và sinh lý - hoá của quần thể F2 ở tổ hợp lai Đài Thơm 8 xe FL478 trong điều kiện mặn |
TS. Châu Thanh Nhã TS. Nguyễn Châu Thanh Tùng |
7:15- 8:15 |
Phòng họp Trường Nông nghiệp |
|
2. |
M0124019 |
Trần Thanh Tuyền |
Đánh giá đa dạng di truyền các giống/dòng lúa triển vọng nảy mầm trong điều kiện yếm khí |
TS. Châu Thanh Nhã |
8:15-9:15 |
Phòng họp Trường Nông nghiệp |
|
3. |
M0124014 |
Võ Yến Ngọc |
Ảnh hưởng của chế phẩm vi sinh dạng rắn chứa vi khuẩn hòa tan kali Cereibacter sp. và Rhodopseudomonas spp. đến sinh trưởng và năng suất bắp trên nền đất phù sa |
TS. Trần Thị Bích Vân |
9:15- 10:15 |
Phòng họp Trường Nông nghiệp |
|
4. |
M0124024 |
Nguyễn Văn Lĩnh |
Ảnh hưởng của nồng độ, thời gian và nhiệt độ ngâm đường đến chất lượng xoài cát chu sấy dẻo. |
TS. Bùi Thị Cẩm Hường TS. Trần Chí Nhân |
10:15-11:15 |
Phòng họp Trường Nông nghiệp |
|
5. |
M0123001 |
Phạm Thị Duyên |
Ảnh hưởng của chế phẩm phun qua lá lên sinh trưởng, năng suất, chất lượng dưa leo (Cucumis sativus L.) và dưa lê (Cucumis melo L.) trong nhà màng |
TS. Phan Ngọc Nhí TS. Nguyễn Thị Kiều |
7:15- 8:15 |
Hội trường 007/NN |
|
6. |
M0123005 |
Phạm Diễm Phương |
Ảnh hưởng của loại và liều lượng phân bón tan chậm đến năng suất, chất lượng dưa lê (Cucumis melo L.) ghép trong nhà màng |
PGS. TS. Võ Thị Bích Thủy TS. N. Hồng Ửng |
8:15-9:15 |
Hội trường 007/NN |
|
7. |
M0124005 |
Trần Thị Thuỷ |
Ảnh hưởng của phân tan chậm và chế phẩm phun qua lá đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng Xà lách (Lacuca sativa L.) trong nhà màng. |
TS. Lê Minh Lý |
9:15- 10:15 |
Hội trường 007/NN |
|
8. |
M0124027 |
Võ Thị Hồng Như |
Ảnh hưởng của chế phẩm nano phòng trừ bệnh thán thư (Colletotrichum spp.) trên ớt Sừng vàng và Hiểm lai điều kiện ngoài đồng trong mùa mưa. |
PGS.TS. Võ Thị Bích Thủy |
10:15-11:15 |
Hội trường 007/NN |
|
9. |
M0124001 |
Nguyễn Nhật Duy |
Ảnh hưởng của giống, độ tuổi và số lượng gốc ghép mướp (Luffa lindrica L., Roem) lên sinh trưởng và năng suất khổ qua (Momordica charantia L.) |
TS. Nguyễn Phúc Hảo PGS.TS. Võ Thị Bích Thuỷ |
11:15-12:15 |
Hội trường 007/NN |
|
10. |
M0124020 |
Nguyễn Trần Thế Vĩ |
Ảnh hưởng của nồng độ, số lần phun CaSiO3 và thời điểm thu hoạch đến năng suất, chất lượng trái dưa lưới (Cucumis melon var. cantalupenis) trong nhà màng. |
TS. Phạm Thị Phương Thảo
|
7:15- 8:15 |
Phòng 101/NN |
|
11. |
M0124016 |
Huỳnh Phước Thiện |
Đánh giá ảnh hưởng của phân hữu cơ đến năng suất và chất lượng giống khóm Queen (Ananas comosus L.) trên đất phèn tại xã Hoả Lựu, Thành phố Cần Thơ |
TS. Lã Cao Thắng |
8:15-9:15 |
Phòng 101/NN |
|
12. |
M0124028 |
Trịnh Lý Hoàng Phúc |
Ảnh hưởng của giống và kali sulfat đến năng suất và chất lượng dưa hấu baby (Citrullus lanatus) trồng trên hệ thống thủy canh nhỏ giọt tự động. |
TS. Phan Ngọc Nhí TS. Lã Cao Thắng |
9:15- 10:15 |
Phòng 101/NN |
|
13. |
M0124017 |
Nguyễn Văn Tính |
Ảnh hưởng của thời gian phủ liếp đến chất lượng trái sầu riêng Musang King tại xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ |
GS.TS. Lê Vĩnh Thúc |
10:15-11:15 |
Phòng 101/NN |
|
14. |
M0123019 |
T Thị Việt Thảo |
Nhân giống chuối cô đơn (Ensete glaucum (Roxb.) Cheesman) bằng cấy mô |
TS. Lê Minh Lý |
11:15-12:15 |
Phòng 101/NN |
|
15. |
M0124009 |
Nguyễn Ngọc Kha |
Ảnh hưởng của liều lượng Can-xi và Ma-nhê đến chất lượng trái sầu riêng Musang King |
GS.TS. Lê Vĩnh Thúc |
9:15- 10:15 |
Phòng 102/NN |
|
16. |
M0124029 |
Vũ Quan |
Đánh giá hiện trạng, hiệu quả kinh tế và đề xuất cải tạo vườn tạp tại Vĩnh Long. |
TS. Lã Cao Thắng |
10:15-11:15 |
Phòng 102/NN |
|
17. |
M0122011 |
Đinh Nguyễn Trung Tín |
Ảnh hưởng nồng độ và thời điểm phun sắt sunfat (FeSO4), kẽm sunfat (ZnSO4) đến sinh trưởng và hiệu suất các chất biến dưỡng thứ cấp trong cây Sa Sâm việt |
TS. Lưu Thái Danh |
11:15-12:15 |
Phòng 102/NN |