KHOA KHOA HỌC CÂY TRỒNG

 

Đồng Thuận - Tận Tâm - Chuẩn mực - Sáng tạo

 

Danh sách công trình được đăng trên tạp chí; kỷ yếu hội nghị, hội thảo (2000-2005)

Tạp chí

  1. Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Đức Trí. 2002. Ảnh hưởng của phân USP đến sự sinh trưởng và năng suất của Bắp trồng trên đất phù sa. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 13-18.
  2. Nguyễn Huy Tài  và Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Điều tra sự phân bố và kỹ thuật canh tác xoài ở 4 vùng sinh thái của Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 19-25.
  3. Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Đức Trí. 2002. Ảnh hưởng của phân NPK (14-7-14 + 9,6 S + 5,3 CaO + 2,5 MgO) đến sự sinh trưởng và năng suất của mía trồng trên đất phèn. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 99-105.
  4. Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Kim Định. 2002. Ảnh hưởng của vật liệu và thời gian bao trái trên sâu bệnh và màu sắc trái xoài cát (Mangifera indica L.). Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 140-145.
  5. Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo Vệ và Tống Hữu Thuẩn. 2002. Ảnh hưởng của biện pháp bồi liếp trên năng suất khóm Queen (Ananas comosus (L) Merr.). Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 146-150.
  6. Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Thanh Bình. 2002. Sản xuất cải ngọt sinh học bằng phân hữu cơ. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 161-168.
  7. Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Văn Nhiều Em và Trần Văn Dũng. 2002. Biến đổi hóa học của phân đạm và khía cạnh sinh thái học trong ruộng lúa ở ĐBSCL. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 307-315.
  8. Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Thành Hối, Phạm Đức Trí, và Nguyễn Văn Nhiều Em. 2002. Ảnh hưởng của độ phì nhiêu đất và kỹ thuật canh tác đối với sinh trưởng và năng suất lúa Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 16-2002:76-83.
  9. Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ, và Nguyễn Văn Nhiều Em. 2002. Ứng dụng phần mềm CEREES-Rice trong nghiên cứu sử dụng N cho lúa trên đất phù sa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 16-2002:135-141.
  10. Lê Vĩnh Thúcvà Nguyễn Bảo Vệ, 2002. So sánh khả năng chịu mặn (NaCl) của 4 giống bưởi Năm Roi, Long, Da Xanh và Đường Lá Cam trong nhà lưới. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ. pp. 205-211.
  11. Lê Vĩnh Thúcvà Nguyễn Bảo Vệ, 2002. So sánh khả năng chịu mặn (NaCl) của 4 giống xoài Cát Hòa Lộc, Bưởi, Châu Hạng Võ và Thanh Ca trong nhà lưới. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ. pp. 212-217.
  12. Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Thành Hối, Phạm Đức Trí và Nguyễn Văn Nhiều Em, 2002. Ảnh hưởng của độ phì nhiêu đất và kỹ thuật canh tác đối với sinh trưởng và năng suất lúa Hè Thu ở Đồng bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Khoa học đất, số 16, pp. 76-83.
  13. Tran Van Hau, Radanachaless T., Ishihata K. and Shioya T. 2002. Flower Induction with Chemical in ‘Cat Hoa Loc’ Mango Trees in the Mekong Deita in Vietnam. Japanese Journal of Tropical Agriculture. 46(2): 59-65.

  14. Võ Công Thành, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Văn Phương. 2003. Kết quả bước đầu ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác chọn giống cây trồng và triển vọng. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 183-186.
  15. Toan N.B., P.C. Debergh and N.B. Ve. 2003. Aluminum tolerance of citrus seeding in the Mekong Delta. South African Journal of Botany 69(4): 526-531.

  16. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Châu Thanh Tùng. 2003. Điều tra, khảo sát và tuyển chọn giống xoài Châu Hạng Võ có năng suất và phẩm chất cao.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ. Cần Thơ, 2003. Trang: 1-12.
  17. Nguyễn Thị Ngọc Trúc và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Điều tra, khảo sát sự tương quan giữa kỹ thuật canh tác và sự xuất hiện bệnh vàng lá gân xanh trên cam quýt ở ĐBSCL. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 296-304.
  18. Nguyễn Bảo Vệ và Lê Vĩnh Thúc. 2003. Đánh giá khả năng kháng nhôm của bốn giống xoài cát Hòa Lộc, Bưởi, Châu Hạng Võ và Thanh Ca. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 13-21.
  19. Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ Và Dương Minh. 2003. Xác định khả năng chịu mặn (NaCl) của hai giống xa bô Dây và Xiêm. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 134-142.
  20. Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Ảnh hưởng của hóa chất kích thích ra hoa trên một số đặc điểm sinh lý và sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 31-41.
  21. Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Võ Thị Bích Thủy, Nguyễn hữu Toàn. 2003. Điều tra hiện trạng canh tác, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên dưa hấu tại Cần Thơ, Tiền Giang và Trà Vinh vào mùa mưa năm 2002.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 80-87.
  22. Tô Thị Thanh Bình, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác dưa hấu tại xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 153-163.
  23. Đỗ Thị Thanh Thủy, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác bắp tại xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 143-152.
  24. Mai Xuân Hương, Nguyễn Trí Tài, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác đậu phọng tại xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 164-174.
  25. Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thành Hối. 2003. Ảnh hưởng của hệ thống canh tác lúa - vịt đến dung trọng đất, năng suất lúa và dịch hại. Tạp chí Khoa Học Đất Việt Nam 18: 89-92.
  26. Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi, Huỳnh Minh Phụng và Phan Võ Như Hồ Anh Thư, 2002. Ảnh hưởng của Chlorate kali lên sự thiệt hại của rễ, sự ra hoa và phẩm chất trái nhãn Tiêu Da Bò, Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ năm 2002, trang 48-55.
  27. Trần Văn Hâu và Lê Văn Hòa, 2003. Tương quan giữa hàm lượng gibberellins trong lá và đỉnh sinh trưởng với sự ra hoa của xoài cát Hoà Lộc dưới ảnh hưởng của yếu tố thời tiết tại Đồng bằng sông Cửu Long, tạp chí khoa học trường đại học Cần Thơ, trang 60-67.
  28. Trần Văn Hâu và Nguyễn Bảo Vệ, 2003. Ảnh hưởng của Paclobutrazol, Thiourea và Nitrate kali trên sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ, Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, trang 50-59.
  29. Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt khởi, Nguyễn Thị Thuỳ Dung, Phan Thanh Liêm và Nguyễn Bảo Vệ, 2003. Ảnh hưởng của thời điểm phun Thiourea và xử lý Paclobutrazol trên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc, tạp chí khoa học Trường Đại Học Cần Thơ, trang 42-49.
  30. Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thành Hối, 2003. Ảnh hưởng của hệ thống canh tác lúa - vịt đến dung trọng đất, năng suất lúa và dịch hại. Tạp chí Khoa học đất, số 18, pp. 89-92.
  31. Nguyen Bao Ve, D.C. Olk, and K.G. Cassman. 2004. Nitrogen mineralization from humic acid fraction in rice soils depends on degree of humification. Soil Sci. Soc. Am. J. 68:1278-1284

  32. Nguyen Bao Ve, D.C. Olk, and K.G. Cassman. 2004. Characterization of humic acid fractions improves estimates of nitrogen mineralization kinetics for lowland rice soils. Soil Sci. Soc. Am. J. 68:1266-1277.

  33. Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Sự cố định kali ở đất lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam 19: 16-24, 29.
  34. Nguyen Bao Toan, Nguyen Bao Ve and Pierre C. Debergh. 2004. Tissue culture approaches for the selection of aluminum-tolerance Citrus species in the Mekong Delta. Journal of Horticultural Science&Biotechnology. 79(6)911-916.

  35. Nguyễn Bảo Vệ và Trần Văn Hâu. 2004. Ảnh hưởng của Paclobutrazol, Thioure và Nitrate kali đến sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 4/2004:507-509.
  36. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Minh Châu. 2004. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (SO4Zn + SO4Mn) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường ở thời kỳ cây tơ và mức độ bệnh khác nhau. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2004:640-642.
  37. Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của luân canh cây trồng trên hiệu quả sử dụng N và năng suất lúa Hè Thu. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2004:634-636.
  38. Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Thị Bích Thủy. 2004. Nâng cao năng suất và phẩm chất dưa hấu mùa mưa bằng biện pháp phủ liếp và liếu lượng phân đạm tại Cần Thơ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:98-107.
  39. Nguyễn Bảo Vệ và Đặng Thị Phương Quyên. 2004. Xác định một số đặc tính chỉ thị tuổi thu hoạch trái xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 7/2004:969-971.
  40. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Ngọc Huỳnh. 2004. Ảnh hưởng của nồng độ và thời gian xử lý NAA đến sự ra rễ của càng giâm gỗ nửa cứng của xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. 9/2004: 12061207.
  41. Trần Văn Hâu và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của gốc ghép đến đặc tính sinh trưởng, ra hoa và phẩm chất trái của cây ghép xoài Cát Hòa Lộc. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. 01/2004:60-66.
  42. Trang Tửng, Lê Việt Dũng và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của dạng và liều lượng calcium đến năng suất đậu phộng Vồ (Arachis hypogaea L.) trồng trên đất giồng cát tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. 01/2004:67-76.
  43. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Minh Châu. 2004. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (SO4Zn + SO4Mn) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường ở thời kỳ cây trưởng thành và mức độ bệnh khác nhau. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 6/2004:811-814.
  44. Nguyễn Bảo Vệ và Bùi Thị Cẩm Hường. 2004. Khảo sát sự thay đổi một số đặc tính phẩm chất xoài Châu Hạng Võ ở giai đoạn tiền thu hoạch. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 6/2004:839-843.
  45. Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của NAA, GA3 và 2,4-D đến sự đậu trái, năng suất và phẩm chất xoài Cát Hòa Lộc tại Cần Thơ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 10/2004:1349-1351.
  46. Hà Văn Sơn và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Hiệu quả kinh tế của 3 mô hình canh tác (3 lúa; 2 lúa + 1 màu; 3 lúa + cá) ở 2 vùng sinh thái của huyện Vũng Liên, tỉnh Vĩnh Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 11/2004:1485-1487.
  47. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Hồng Phú. 2004. Liều lượng và thời kỳ bón đạm, lân và kali cho xoài Châu Hạng Võ ở huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 12/2004:1704-1706.
  48. Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Xử lý ra hoa trái vụ xoài Châu Hạng Võ bằng Paclobutrazol và Thiourea. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:142-151.
  49. Trần Thị Ba và Võ Thị Bích Thủy, 2004. So sánh năng suất và phẩm chất một số giống dưa hấu tại ngoại thành thành phố Cần Thơ từ năm 2001-2003, Tạp chí Khoa học trường Đại học Cần Thơ, Số 2/2004, tr. 122-128
  50. Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Thị Bích Thủy. 2004. Hiện trạng canh tác và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên dưa hấu mùa mưa tại tỉnh Cần Thơ, Tiền Giang và Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:88-97.
  51. Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Văn Hai và Võ Thị Bích Thủy. 2005. Ảnh hưởng của vật liệu phủ liếp và thuốc trừ sâu đến sự sinh trưởng và năng suất dưa hấu trong mùa mưa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, kỳ 1 – Tháng 1/2005: 68-71.
  52. Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá tính ổn định phẩm chất gạo của 8 giống lúa cao sản có triển vọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 1 – tháng 3/2005:18-21.
  53. Trần Tấn Phương, Nguyễn Bảo Vệ, Võ Công Thành và Hồ Quang Cua. 2005. Di truyền chiều dài hạt của giống lúa thơm Sóc Trăng 3. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 2 – tháng 3/2005:18-21.
  54. Tô Tuấn Nghĩa và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Khả năng chịu mặn của mãng cầu Xiêm (Anona muricata) tháp trên gốc bình bát (Anona reticulata) trong dung dịch dinh dưỡng. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 8/2005:22-23.
  55. Nguyễn Hồng Phú và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Kết quả nghiên cứu biện pháp giảm lượng nước tưới bằng cách tủ rơm cho ớt (Capsicum frutescens L.) trong mùa nắng ở vùng ven biển Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 11/2005:79-81.
  56. Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của môi trường lên phẩm chất gạo của 8 giống lúa trồng tại 12 điểm ở Đồng Bằng Sông Cửu Long trong 2 vụ Hè Thu và Đông Xuân. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 13/2005:62-65.
  57. Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Đánh giá phẩm chất gạo của 55 giống lúa trồng ven biển các tỉnh Bến Tre, Long An, Tiền Giang và Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 3/2005:33-39.
  58. Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Khả năng chịu mặn và đa dạng di truyền protein dự trữ của một số giống lúa trồng ven biển vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 3/2005:49-57.
  59. Đỗ Thị Trang Nhã, Nguyễn Bảo Vệ và Lâm Ngọc Phương. 2005. Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng BA và Kinetin trên sự tạo chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad) in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 15/2005:39-42.
  60. Lâm Ngọc Phương, Nguyễn Bảo Vệ và Đỗ Thị Trang Nhã. 2005. Nhân chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad) in vitro từ chồi đỉnh trên môi trường MS có cytokinin và auxin. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 16/2005:30-35.
  61. Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Bảo Vệ và Thái Thị Hòa. 2005. Xác định độ chín thu họach quả cam sành (Citrus nobilis) Tam Bình, VĩnhLong. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 17/2005:25-27/33.
  62. Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Bảo Vệ và Thái Thị Hòa. 2005. Ảnh hưởng của nhiệt độ bảo quản lạnh đến thời gian tồn trữ và phẩm chất quả cam sành (Citrus nobilis) Tam Bình, VĩnhLong. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 19/2005:32-34.
  63. Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Tô Tuấn Nghĩa. 2005. Đánh giá tác động cháy nhựa trên vỏ trái xoài Cát Hòa Lộc, Cát Chu và xoài Bưởi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 20/2005:42-44.
  64. Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của sự thông khí và hàm lượng agar của môi trường nuôi cấy đến hiện tượng thủy tinh thể của chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgarisin vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 21/2005:32-34.
  65. Lâm Ngọc Phương, Nguyễn Bảo Vệ và Đỗ Thị Trang Nhã. 2005. Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và hàm lượng đường sucrose trong môi trường nuôi cấy đến sự phát triển của chồi dưa hấu tam bội in vitro. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:1-8.
  66. Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thành phần chất nền ươm cây đến sự sinh trưởng và phát triển của cây con dưa hấu tam bội ex vitro. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:9-15.
  67. Võ Thị Bích Thủy,  Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Ba. 2005. Cải thiện năng suất và phẩm chất dưa lê (muskmelon) bằng cách bón phân kali trên đất phù sa tại Cần Thơ vụ Xuân Hè năm 2004. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:16-25.
  68. Phạm Văn Phượng,  Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thượng Tuấn. 2005. Phục tráng giống lúa Tài Nguyên mùa cho tỉnh Tiền Giang. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:77-84.
  69. Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá tính ổn định năng suất của 8 giống lúa cao sản có triển vọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 1+2 - tháng 2/2005:44-46.

Kỷ yếu hội nghị, hội thảo

  1. Nguyễn Bảo Vệ. 2000. Phản ứng của đất và cây khi bị ngập và hướng nghiên cứu khắc phục. Trong: Tuyển tập Hội Thảo Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả Lũ Lụt và Bàn Phương Hướng Phát Triển Vườn ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. VLIR-CTU Project. Việt Nam.
  2. Nguyen Bao Ve. 2000. Properties of humic acids in lowland rice soils in the Philippines and Vietnam. In: RRIAP Circular 2000 No. 5. Regional Research Institute of Agriculture in the PacificBasin. College of Bioresource Science, Nihon University, Japan. pp 9-33.
  3. Nguyen Bao Ve. 2000. Rice production in the Mekong Delta and its problems. In: RRIAP Circular 2000 No. 5. Regional Research Institute of Agriculture in the PacificBasin. College of Bioresource Science, Nihon University, Japan. pp 1-8.
  4. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thanh Triều. 2001. Tổng kết một năm thực hiện phương pháp giảng dạy “Học theo tình huống” tại khoa nông nghiệp. Trong: Kỷ Yếu Hội Thảo Chương Tình, Giáo Trình Giảng Dạy Môi Trường ngày 23 tháng 10 năm 2001. Khoa Môi trường. Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh. Trang 128-135.
  5. Trần Văn Hâu, Trần Quốc Tuần và Đỗ Thị Út, 2001. Hiệu quả của Paclobutrazol trên sự ra hoa trái vụ của sầu riêng Sữa Hột Lép tại Trại Thực Nghiệm Giống cây Trồng Khoa Nông Nghiệp, ĐHCT. Hội nghị Tổng kết chương trình IPM trên cây ăn trái ở ĐBSCL tại trường Đại Học Cần Thơ, ngày 29/3/2001.
  6. Vo Cong Thanh, Nguyen Bao Ve, Pham Van Phuong, Duong Thi Re, and Yataka Hirata. 2001 Application of protein electrophoresis on screening and strengthening for Tep Hanh mutation and Jasmine 85 rice cultivars. In: Bulletin of Research Reports on the Environmental and Agricultural Sciences (1999-2001). CTU-JICA
  7. Vo Cong Thanh, Tran Van Hau, HuynhKy, Nguyen Bao Ve, and Yataka Hirata. 2001. Leaf protein variations of the Cat Hoa Loc scion on 8 different rootstocks. In: Bulletin of Research Reports on the Environmental and Agricultural Sciences (1999-2001). CTU-JICA.
  8. Tran Van Hau, Nguyen Viet Khoi and Nguyen Ngoc Tran, 2001. Effect of rootstocks on the growth of “Cat Hoa Loc” scion, proceeding of the mini-symposium on the activities of subproject B2, Can Tho University. 2001. Eds. P.C. Debergh and Le Van Hoa, Can Tho University, Can Tho, Vietnam.
  9. Nguyễn Bảo Vệ và Trần Văn Tư. 2002. Xã hội hóa biện pháp canh tác tổng hợp để loại trừ dần bệnh vàng lá gân xanh phát triển ngành trồng cây có múi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo Phát Triển Cây Có Múi Tỉnh Vĩnh Long. UBND tỉnh Vĩnh Long. trang 1-11.
  10. Nguyen Huy Tai, Nguyen Bao Ve, Le Thi Xua, and Le Vinh Thuc. 2002. Characteristics of the local mango varieties in the Mekong Delta. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 1-8
  11. Nguyen Huy Tai and Nguyen Bao Ve. 2002. Distribution and productive status of the local mango varieties in the Mekong Delta. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 9-15.
  12. Tran Van Hau, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, Nguyen Le Loc Uyen, and Nguyen Trong Tue. 2002. Effect of Thiourea on off-season flowering induction of Cat Hoa Loc mango in Cao Lanh District, DongThapProvince. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp38-45.
  13. Le Vinh Thuc and Nguyen Bao Ve. 2002. Tolerance of four mango cultivars Cat Hoa Loc, Thanh Ca, Chau Hang Vo, and Buoi to salt in greenhouse. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 52-58.
  14. Vo Cong Thanh, Tran Van Hau, HuynhKy, Nguyen Bao Ve, and Yutaka Hirata. 2002. Leaf protein variations of the Cat Hoa Loc scion on eight different root stocks. In Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 59-64.
  15. Nguyen Thi Xuan Thu, Tran Thi Kim Ba, Nguyen Bao Ve, and Le Van Hoa. 2002. Determination of harvest time of Cat Hoa Loc Mango. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 65-70.
  16. Tran Thi Kim Ba, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, and Nguyen Thi Xuan Thu. 2002. Physiology and biochemistry of the Cat Hoa Loc mango fruit after harvest. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 71-77.
  17. Le Vinh Thuc, Nguyen Bao Ve, and Pham Thanh Binh. 2002. Tolerance of four pomelo cultivars Nam Roi, Duong La Cam, Da Xanh, and Long to salt in greenhouse. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 119-125.
  18. Nguyen Thanh Hoi, Nguyễn Bảo Vệ và Dương Minh. 2002. Study on salt tolerance of “Day” and “Xiem” sapodilla cultivars. In Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 129-135.
  19. Nguyen Bao Ve, Nguyen Huu Chiem, Le Tuyet Minh, Tran Thi Hong An, Le Anh Kha, Truong Hoang Dan, Ky Van Thanh, and Nguyen Thi Tuyet Mai. 2002. Studies on the status of water quality at six provinces in the Mekong Delta, Vietnam (Khảo sát hiện trạng chất lượng nước sáu tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long, Việt Nam). In: Proceedings of the Final Workshop on “Improvement of Environmental Education in Agricultural Sciences”. CTU-JICA. pp 9-15.
  20. Nguyen Thi Xuan Thu, Le Vinh Thuc, Le Thi Xua, Duong Minh, Nguyen Bao Ve, Tran Thuong Tuan and Isao Ogiwara. 2002. Diversity of mango (Mangifera indica L.) varieties in the Mekong Delta, Vietnam. In: Proceedings of the Final Workshop on “Improvement of Environmental Education in Agricultural Sciences”. CTU-JICA. Vietnam. pp 151-154.
  21. Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Đặc điểm tự nhiên và thế mạnh của đất giồng cát trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo “Kêu Gọi Đầu Tư và Ứng Dụng Khoa Học và Công Nghệ Vào Sản Xuất Nông Nghiệp - Thủy Sản - Công Nghiệp”. Tỉnh Sóc Trăng.
  22. Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Thành Hối, 2002. Đặc điểm tự nhiên vùng quy hoạch lúa - tôm ven biển huyện Hòn Đất - Kiên Giang. Kỷ yếu Hội nghị khoa học, công nghệ và môi trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 (Bộ Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường tổ chức tại Kiên Giang 12/2002). pp. 49-55.
  23. Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Bá Hiều và Huỳnh Văn Minh. 2002. Một số biện pháp góp phần nâng cao năng lực xóa nghèo bền vững ở một Hợp Tác Xã Nông Nghệp tỉnh Trà Vinh. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo Nghiên Cứu Giảm Nghèo Ở Nông Thôn Từ Cách Tiếp Cận Vi Mô. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. Hà Nội. Trang 360-367.
  24. Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Thâm canh lúa 3 vụ và sự thay đổi môi trường đất ở ĐBSCL. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo Khoa Học Bảo Vệ Môi Trường và Phát Triển Bền Vững ĐBSCL. Cà Mau. Trang 119-125.
  25. Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Vai trò của cây màu (bắp và đậu nành) trong chuyển dịch cơ cấu cây trồng vùng lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong:  Kỷ Yếu Hội Thảo "Chuyển Dịch Cơ Cấu Kinh Tế Nông Nghiệp Nông Thôn Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long". Cục KNKL-Viện Lúa ĐBSCL.
  26. Nguyễn Bảo Vệ và Lê Thanh Phong. 2002. Nghiên cứu phát triển ngành trồng cây ăn trái đảo Phú Quốc Kiên Giang. Trong:  Kỷ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.39-I.45.
  27. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Xuân Thu. 2002. Bảo quản sau thu hoạch trái xoài Cát Hòa Lộc bằng túi PE và nhiệt độ lạnh. Trong:  Kỷ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.1-I.8.
  28. Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Kim Ba. 2002. Phân loại độ già trái xoài Cát Hòa Lộc sau thu hoạch bằng phương pháp tỉ trọng. Trong:  Kỷ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.9-I.6.
  29. Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, và Nguyễn Thành Hối. 2002. Đặc điểm tự nhiên vùng qui hoạch lúa tôm ven biển huyện Hòn Đất tỉnh Kiên Giang. Trong:  Kỷ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 2. Kiên Giang.
  30. Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Một số yếu tố hạn chế và biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu” ở ĐBSCL. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. trang: 1-8.
  31. Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Phát triển bắp và đậu nành trên nền đất lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Biện pháp canh tác màu trên nền đất lúa”. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. Trang 1-13.
  32. Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Sản xuất trái cây sạch hữu cơ. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Nâng cao chất lượng trái cây Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. Trang 1-9.
  33. Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Khả năng khoáng hóa đạm của một số đất lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 17-2003:78-85 và 92.
  34. Nguyễn Ngọc Tuyết, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Thị Kim Ba và Đặng Phương Trâm. 2005. Hiện trạng kỹ thuật canh tác cam Sành ở huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 54-65.
  35. Võ Văn Theo, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Điều tra hiện trạng kỹ thuật canh tác bưởi Năm Roi huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 66-74.
  36. Võ Công Thành, Nguyễn Bảo Vệ, Phan Thị Bé và Võ Văn Theo. 2005.Tính đa dạng di truyền của bưởi Năm Roi tại huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 75-83.
  37. Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Mai Thị Thu Hương. 2005. Cải thiện năng suất và phẩm chất trái xoài cát Hòa Lộc bằng cách phun dung dịch Kali ở giai đoạn tiền thu họach. 2005. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 212-221.
  38. Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của các biện pháp tưới nước đến năng suất và phẩm chất trái xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 222-230.
  39. Trần Văn Hâu, Lê Văn Hòa, Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của Paclobutrazol và thời tiết đến hàm lượng Gibberellins nội sinh và sự ra hoa cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 239-247.
  40. Trần Văn Hâu, Tavatchai Radanachaless, Kiyotake Ishihata, Tetsuo Shioya và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của hóa chất xử lý ra hoa và tuổi cây lên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 248-254.
  41. Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của nồng độ Paclobutrazol, Thiourea và tuổi lá khi xử lý Paclobutrazol đến sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 255-259.
  42. Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của Thiourea và Paclobutrazol đến sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc còn tơ và già. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 260-272.
  43. Lê Bảo Long và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của Calcium Chloride phun lá tiền thu hoạch đến phẩm chất và thời gian bảo quản trái xoài Châu Hạng Võ. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 323-330.
  44. Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo vệ, Tống Hữu Thuẩn. 2005. Nghiên cứu giống, biện pháp bồi líp, bón phân và phòng trị rệp sáp trên khóm (Ananas comosus (L.) Merr.), nhóm ‘Queen’. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 339-350.
  45. Lê Văn Bé, Trần Nhân dũng, Lê Văn Hòa, Nguyễn Bảo Vệ, P. Debergh. 2005. Phát hiện virus gây bệnh héo khô đầu lá cây khóm (Ananas comosus) bằng hai phương pháp RT-PCR và TBIA. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 362-369.
  46. Nguyễn Thị Minh Châu và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (ZnSO4 + MnSO4) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường có tuổi cây và mức độ bệnh khác nhau (Phần A: Khắc phục triệu chứng trên lá). Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 33-43.
  47. Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thời gian xử lý Paclobutrazol và Thiourea đến sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 292-298.
  48. Trần Thị Bích Vân và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thời gian bảo quản lạnh đến phẩm chất trái xoài Châu Hạng Võ. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 329-334.
  49. Nguyễn Thị Kiều, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Thị Kim Ba và Phạm Hoàng Oanh. 2005. Xác định nấm bệnh và khả năng gây hại của chúng trên vỏ trái cam Sành sau thu hoạch. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 294-299.
  50. Nguyễn Thị Thùy Dung, Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Thời điểm phun thiourea sau khi xử lý Paclobutrazol bằng phương pháp tưới vào đất ảnh hưởng đến sự ra hoa, năng suất và phẩm chất xoài Cát Hòa Lộc. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 263-267.
  51. Nguyễn Minh Hoàng, Trần Thị Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá sự sinh trưởng và năng suất 4 giống dưa leo HMX-3469, Mummy, Vlasstar và Địa phương tại Cần Thơ. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 277-282.
  52. Nguyễn Thành Hối và Nguyễn bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của phân USP (Urea + Super Phosphate) đến sự sinh trưởng và năng suất của lúa trên đất phù sa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 63-69.
  53. Vũ Tiến Khang, Nguyễn Bảo Vệ và Lưu Hồng Mẫn. 2005. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý rơm rạ đến một số đặc tính đất và sự sinh trưởng của lúa trong vụ Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 133-144.
  54. Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Thanh Triều. 2005. Ảnh hưởng của nồng độ paclobutrazol kết hợp với một số hóa chất kích thích ra hoa trên sự ra hoa mùa nghịch bưởi “5 Roi” tại Tam Bình, Vĩnh Long, Hội nghị chuyên đề “Cây có múi, xoài và khóm”-Cải thiện kỹ thuật canh tác, năng suất, chất lượng và chế biến bảo quản, tại Trường Đại Học Cần Thơ, ngày 1/3/2005.
  55. Trần Văn Hâu và Nguyễn Việt Khởi, 2005. Hiệu quả của Paclobutrazol và Thiourea trên sự ra hoa mùa nghịch bưởi “5 Roi” tại Tam Bình, Vĩnh Long, Hội nghị chuyên đề “Cây có múi, xoài và khóm”-Cải thiện kỹ thuật canh tác, năng suất, chất lượng và chế biến bảo quản, tại Trường Đại Học Cần Thơ, ngày 1/3/2005.
  56. Nguyễn Thành Hối và  Nguyễn Bảo Vệ, 2005. Ảnh hưởng của phân USP (Urea + Super phosphate) đến sự sinh trưởng và năng suất lúa trên đất phù sa ở Đồng bằng Sông Cửu Long. Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng bằng Sông Cửu Long, 9/2005”. pp. 63-69.
  57. Ngo Ngoc Hung, Nguyen Bao Ve, Roland J. Buresh, Mark Bayley, and Takeshi Watanabe 2005. Sustainability of paddy soil fertility in Vietnam. Rice is life: Scientific perpective forthe 21 st century. International Rice Research Institute. Pp. 354-356.

Tên đơn vị
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại:
Email