BỘ MÔN KHOA HỌC CÂY TRỒNG

 

 

              LÝ LỊCH KHOA HỌC 

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: Nguyễn Bảo Vệ                Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 02-6-1951      Nơi sinh: Xã Vĩnh Hanh, Huyện Châu Thành, tỉnh An Giang

Quê quán: Xã Cần Đăng, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang;             Dân tộc: Kinh

Chổ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 2/58 đường Lê Lai, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Điện thoại liên hệ: 0906312889           E-mail: nbve@ctu.edu.vn         

Chức vụ:          

Ngạch viên chức: Giảng viên chính     Thâm niên giảng dạy: 39 năm

Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Đại học

Hệ đào tạo: Chính qui                         Nơi đào tạo: Viện Đại Học Cần Thơ

Ngành học chuyên môn: Nông học      Năm tốt nghiệp: 1973

Bằng đại học 2:                                  Năm tốt nghiệp:       

  1. Thạc sĩ

Thời gian đào tạo: 1981-1983               Nơi đào tạo: AIT, Thái Lan

Chuyên ngành đào tạo: Đất và nước

Tên luận văn: Ảnh hưởng của thời gian khô hạn và mức độ thoát thủy đến đặc tính đất và sinh trưởng của lúa trồng trên đất phèn

Tháng, năm được cấp bằng: 8-1983

  1. Tiến sĩ

Thời gian đào tạo: 1992-1996               Nơi đào tạo: UPLB, The Philippines

Chuyên ngành đào tạo: Đất và cây trồng

Tên luận án: Đặc tính của 2 thành phần humic acid trong việc cung cấp N cho đất lúa ngập nước vùng nhiệt đới

Tháng, năm được cấp bằng: 1-1997

 

  1. Ngoại ngữ
  2. Anh                             Mức độ thành thạo:   C
  3. Mức độ thành thạo:  

 

III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

  1. Các hoạt động chuyên môn đã thực hiện

 

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

1973-1975

Khoa Nông Nghiệp-Viện Đại Học Cần Thơ

Giảng nghiệm viên.

1975-1977

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Cán Bộ Giảng Dạy.

1977-1981

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Phó Chủ Nhiệm Bộ Môn Kỹ Thuật Cây Trồng.

1981-1983

Thái Lan

Đi học Master tại Viện Công Nghệ Châu Á (AIT)

1983-1984

Khoa Trồng Trọt-Trường ĐH Cần Thơ

Giảng viên.

1984-1985

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Trưởng Bộ Môn Thổ Nhưỡng Nông Hóa.

1985-1992

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Phó Trưởng Khoa kiêm Trưởng Bộ Môn Thổ Nhưỡng Nông Hóa.

1992-1996

The Philippines

Đi học Ph.D. tại Viện Lúa Quốc Tế (IRRI) và Đại Học Philippines (UPLP)

1996-1998

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại Học Cần Thơ

Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

1998-2002

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Phó Trưởng Khoa kiêm Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

2002-2007

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Trưởng Khoa kiêm Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

2007-2011

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

2011- Nay

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Cán Bộ Giảng dạy

  1. Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ:

            - Hướng dẫn luận văn thạc sĩ

TT

Tên học viên

Năm bảo vệ

   1.           

Trần Thị Kim Ba

1998

   2.           

Lê Văn Quân

1999

   3.           

Phạm Thị Phấn

1999

   4.           

Nguyễn Thành Hối

1999

   5.           

Nguyễn Huy Tài

2001

   6.           

Phan Nhật Ái

2001

   7.           

Lâm Quang Thảo

2002

   8.           

Nguyễn Thanh Tường

2002

   9.           

Trang Tửng

2002

 10.           

Vương Hổ

2002

 11.           

Hà Văn Sơn

2002

 12.           

Lê Xuân Thái

2002

 13.           

Võ Văn Theo

2003

 14.           

Bùi Phương Mai

2003

 15.           

Nguyễn Thành Phước

2003

 16.           

Trần Tấn Phương

2003

 17.           

Phan Thị Bé

2003

 18.           

Nguyễn Ngọc Tuyết

2003

 19.           

Bùi Văn Khai

2004

 20.           

Võ Thanh Tân

2004

 21.           

Nguyễn Đức Thanh Bình

2004

 22.           

Nguyễn Văn Huệ

2004

 23.           

Mai Thị Thu Hương

2004

 24.           

Nguyễn Thị Minh Châu

2004

 25.           

Nguyễn Tấn Hiệp

2004

 26.           

Vũ Tiến Khang

2005

 27.           

Đỗ Thị Trang Nhã

2005

 28.           

Phạm Chí Nguyện

2005

 29.           

Trần Thanh Hoàng

2005

 30.           

Nguyễn Thị Tuyết Mai

2005

 31.           

Võ Thị Bích Thủy

2005

 32.           

Tô Tuấn Nghĩa

2006

 33.           

Nguyễn Sơn Tùng

2006

 34.           

Nguyễn Bá Phú

2006

 35.           

Lê Trúc Linh

2006

 36.           

Nguyễn Thị Phương Linh

2006

 37.           

Nguyễn Văn Minh

2006

 38.           

Lê Thu Thủy

2006

 39.           

Trần Thị Thùy Linh

2007

 40.           

Lê Thanh Phong

2007

 41.           

Đặng Trúc Lan Vân

2007

 42.           

Nguyễn Văn Tám

2007

 43.           

Trần Văn Na

2007

 44.           

Phạm Thành Lợi

2007

 45.           

Huỳnh Thị Chí Linh

2008

 46.           

Nguyễn Minh Hoàng

2008

 47.           

Huỳnh Thị Chí Linh

2008

 48.           

Bùi Thị Cẩm Hường

2008

 49.           

Lâm Văn Khanh

2008

 50.           

Trần Thị Bích Vân

2008

 51.           

Nguyễn Thị Kiều

2009

 52.           

Tô Thị Thanh Bình

2009

 53.           

Cao Nguyễn Phương Khanh

2009

 54.           

Trần Thị Tuyết Ngọc

2009

 55.           

Nguyễn Hồng Thắm

2009

 56.           

Nguyễn Thanh Hùng

2010

 57.           

Huỳnh Thị Như Thủy

2010

 58.           

Lê Thị Xã

2010

 59.           

Lê Trung Bửu Phúc

2010

 60.           

Nguyễn Huy Thảo

2010

 61.           

Trịnh Xuân Việt

2010

 62.           

Hồ Thế Huy

2010

 63.           

Phạm Quý Ninh

2010

 64.           

Nguyễn Thị Mai Thanh

2010

 65.           

Nguyễn Thị Mỹ An

2010

 66.           

Trần Ngọc Phương Anh

2010

 67.           

Phạm Danh Tướng

2011

 68.           

Trần Văn Vũ

2011

 69.           

Nguyễn Thị Tường Vân

2011

 70.           

Nguyễn Thị Ngân

2011

 71.           

Nguyễn Thị Kim Thoa

2011

 72.           

Hồ Bích Ly

2011

 73.           

Lâm Phúc Hải

2011

 74.           

Châu Kim Thoa

2012

 75.           

Lương Ngân Hàng Xuyên

2012

 76.           

Nguyễn Văn Thọ

2012

 77.           

Nguyễn Anh Cường

2012

 

-          Hướng dẫn luận văn tiến sĩ

 

TT

Tên học viên

Năm bảo vệ

      1. 

Đỗ Minh Nhựt

2003

      2. 

Nguyễn Bảo Toàn

2003

      3. 

Trần Văn Hâu

2005

      4. 

Huỳnh Minh Hoàng

2005

      5. 

Lê Văn Bé

2005

      6. 

Trần Thị Ba

2005

      7. 

Trần Thị Kim Ba

2006

      8. 

Lâm Ngọc Phương

2007

      9. 

Nguyễn Thành Hối

2008

   10. 

Nguyễn Thành Tài

2010

   11. 

Nguyễn Thị Tuyết Mai

2011

   12. 

Nguyễn Thanh Tường

2012

   13. 

Nguyễn Bá Phú

2012

   14. 

Nguyễn Kim Quyên

-

   15. 

Nguyễn Thanh Hùng

-

   16. 

Lê Thị Thanh Hiền

-

                                                       

  1. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện

 

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp

(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1.     

Nghiên cứu khảo sát ngành trồng cây ăn trái & hệ thống VAC ở huyện Hà Tiên

1999

Số: 4/1998/QĐ

Sở Nông Nghiệp - PTNT

Tỉnh Kiên Giang

X

2.     

Nghiên cứu khảo sát ngành trồng cây ăn trái & hệ thống VAC ở huyện Phú Quốc

1999

Số: 3/1998/QĐ

Sở Nông Nghiệp - PTNT

Tỉnh Kiên Giang

X

3.     

Kỹ thuật canh tác tổng hợp nhằm làm tăng khả năng chống chịu bệnh vàng lá gân xanh của cam quýt và hạn chế sự phát triển của bệnh

2001

Số:43/1998.QĐ.KHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

4.     

Sử dụng Benomyl (Methyl -1-Butylcarbamoyl -2- Benzimidazol Carbamate) và  Benzyl adenine (6-Benzylaminopurine) để bảo quản xoài Cát Hòa Lộc

2001

Số:41/1998.QĐ.KHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

5.     

Chương trình phát triển công nghệ sinh học tỉnh Cần Thơ Giai đoạn 2001-2005

2001

Số:114/1998.QĐ.KHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

6.     

Đánh gía hiệu quả của dạng và liều lượng dung dịch Zn+Mn phun lá đến triệu chứng vàng lá gân xanh trên cam Mật và quýt Đường tại Cần Thơ

2001

Số 521/ĐHCT/QLKH.2001

Trường Đại Học

Cần Thơ

X

7.     

Phát triển giống cây ăn trái xã Phụng Hiệp huyện Phụng Hiệp tỉnh Cần Thơ

2001

Số: 19/GCNĐT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

8.     

Xác định thông số chỉ thị tuổi trái xoài Cát Hòa Lộc lúc thu hoạch

2002

Số 751/ĐHCT/QLKH.2001

Trường ĐH

Cần Thơ

X

9.     

Ảnh hưởng của vật liệu và thời gian bao trái trên sâu bệnh và màu sắc trái xoài Cát (Mangifera indica L.)

2002

Số 750/ĐHCT/QLKH.2001

Trường ĐH

Cần Thơ

X

10. 

Tuyển chọn và nhân giống một số loại cây ăn trái quan trọng tại Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng phương pháp sinh sản vô tính: Cấy mô, giâm cành và tháp chối.

2002

Số: 147/QĐ-ĐHCT.TCCB.98

VLIR-IUC Programe

Can Tho University, Vietnam

X

11. 

Nghiên cứu biện pháp nâng cao năng suất và phẩm chất xoài Châu Hạng Võ gắn liền với địa danh Trà Vinh.

2003

Số: 09/HĐ - 2000

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Trà Vinh

X

12. 

Thanh lọc giống cây ăn quả chịu mặn ở Bạc Liêu

2004

Số: 13/HĐ-KHCN

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Bạc Liêu

X

13. 

Nghiên cứu biện pháp canh tác dưa hấu trong mùa mưa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

2004

Số: 5322/QĐ-BGD&ĐT-KHCN

Mã số: B2001-31-05

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

X

14. 

Xác định một số yếu tố ảnh hưởng đến sự ra hoa xoài Cát Hòa Lộc

2004

Số: 4219/QĐ-BGD&ĐT-KHCN

Mã số: B2003-31-74

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

X

15. 

Phát triển mô hình sản xuất nông nghiệp và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho đồng bào dân tộc trên đất giồng cát tỉnh Trà Vinh

2005

Số: 04/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Trà Vinh

X

16. 

Ứng dụng công nghệ sinh học vào việc thanh lọc và phục tráng 3 giống lúa đặc sản (VD 20, Tài Nguyên mùa và Klong Luong 1) tại tỉnh Tiền Giang.

2005

Số: 04.HĐ/ĐTĐL

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Tiền Giang

X

17. 

Nghiên cứu xây dựng mô hình lúa- tôm bền vững tại huyện An Minh và Hòn Đất tỉnh Kiên Giang

2005

Số: 14/HĐ-NCKH

Sở Khoa Học CN-MT

tỉnh Kiên Giang

X

18. 

Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật chăn nuôi bò và sản xuất rau màu để phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc Khmer xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.

2005

Số:53/HĐ-DANTMN-2002

Sở Khoa Học Công Nghệ

 tỉnh Trà Vinh

X

19. 

Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật nâng cao năng suất, phẩm chất đậu phộng tỉnh Trà Vinh

2005

Số: 48/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Trà Vinh

X

20. 

Nghiên cứu ứng dụng xử lý tiền thu hoạch để nâng cao phẩm chất và kéo dài thời gian tồn trử xoài Cát Hòa Lộc tại Cần Thơ

2005

Số: 18/QĐ.LHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Cần Thơ

X

21. 

Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật “sản xuất tích hợp nông nghiệp" qui mô nông hộ ở xã Huyền Hội huyện Càng Long tỉnh Trà Vinh.

2006

Số: 76/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Trà Vinh

X

22. 

Nguyên nhân và biện pháp khắc phục bệnh đỏ đít trái quýt Đường ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

2006

Mã số: B2003-31-57

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

X

23. 

Tuyển chọn và nhân giống một số loại cây ăn trái quan trọng tại Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng phương pháp sinh sản vô tính: Cấy mô, giâm cành, tháp chồi.

2008

Hợp tác với Bỉ trong chương trình VLIR của Trường

X

24. 

Nghiên cứu bảo quản tươi kéo dài thời gian tồn trử trái cam Sành, quýt Đường và bưởi Năm Roi tại Cần Thơ

2008

Số: 05/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Cần Thơ

X

25. 

Ứng dụng công nghệ cao trong chọn, tạo giống cam Sành (Citrus nobilis Lour) và quýt Đường (Citrus reticulata Blanco) không hạt có năng suất và phẩm chất cao.

2008

Số: 16/HĐ-2004

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Vĩnh Long

X

26. 

Nhân rộng kết quả nghiên cứu của đề tài ứng dụng công nghệ sinh học vào việc thanh lọc và phục tráng giống lúa Nếp Bè đặc sản tại tỉnh Tiền Giang

2007

Số: 03. HĐ/ĐTĐL

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Tiền Giang

X

27. 

Nghiên cứu sản xuất trái Măng cụt sạch theo hướng hữu cơ sinh học, xử lý ra hoa sớm, khắc phục hiện tượng xì mủ, sượng trái và da cám

2009

Số: 18/HĐ.SKHCN

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Bến Tre

X

28. 

Nghiên cứu một số biện pháp để gia tăng năng suất và giảm chi phí sản xuất lúa Hè Thu ở vùng chủ động nước của huyện Tam Nông tỉnh Đồng Tháp.

2009

Số: 08/HĐ/KHCN-QLKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Đồng Tháp

X

29. 

Cải thiện sản xuất một số loại hoa truyền thống triển vọng ở Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp

 

2010

Số 13/HĐ/KHCN-QLKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Đồng Tháp

X

30. 

Nghiên cứu kỹ thuật trồng, bảo quản và chế biến sen lấy hột

2010

Số 02/HĐ/KHCN-QLKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Đồng Tháp

X

 

  1. Sách và giáo trình xuất bản(liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dấu (+) vào ô tương

           ứng  “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm

xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

1.   

Cây ăn trái Đồng Bằng Sông Cửu Long

Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường An Giang

1994

 

+

2.   

Một số phương pháp nhân giống cây ăn trái

Dự Án VIE/96/025 UNDP-Việt Nam

2001

 

+

3.   

Biện pháp canh tác tổng hợp để loại trừ bệnh vàng lá gân xanh trên cam quýt

Trường Đại Học Cần Thơ

 

2003

+

 

4.   

Làm tăng khả năng đậu trái cho mảng cầu Xiêm bằng phương pháp thụ phấn nhân tạo

Trường Đại Học Cần Thơ

 

2003

+

 

5.   

Kỹ thuật canh tác cam quýt

Sở Khoa Học Công Nghệ

Trà Vinh

2004

 

+

6.   

Hệ Thống Canh Tác

Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp – TP Hồ Chí Minh

2012

 

+

7.   

Cây đậu phộng: Kỹ thuật canh tác ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp – TP Hồ Chí Minh

2005

 

+

8.   

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Giáo Dục Việt Nam

2012

 

+

9.   

Seminar-1 T-Trọt

Tủ Sách Đại Học Cần Thơ

2005

 

+

10.           

Cây Ngò Rí

Sở Khoa Học Công Nghệ

Bạc Liêu

2006

 

+

11.           

Dinh Dưỡng Khoáng Cây Trồng

Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp – TP Hồ Chí Minh

2010

 

+

12.           

Cây Ăn Trái

Đại Học Cần Thơ

2011

 

+

13.           

Cây Công Nghiệp Dài Ngày

Đại Học Cần Thơ

2011

 

+

14.           

Cây Công Nghiệp Ngắn Ngày

Đại Học Cần Thơ

2012

 

+

 

  1. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố(liệt kê công trình  từ năm 2000 đến nay  theo thứ tự : Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí)

 

Nguyễn Bảo Vệ. 2000. Phản ứng của đất và cây khi bị ngập và hướng nghiên cứu khắc phục. Trong: Tuyển tập Hội Thảo Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả Lũ Lụt và Bàn Phương Hướng Phát Triển Vườn ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. VLIR-CTU Project. Việt Nam.

Nguyen Bao Ve. 2000. Rice production in the Mekong Delta and its problems. In: RRIAP Circular 2000 No. 5. Regional Research Institute of Agriculture in the Pacific Basin. College of Bioresource Science, Nihon University, Japan. pp 1-8.

Nguyen Bao Ve. 2000. Properties of humic acids in lowland rice soils in the Philippines and Vietnam. In: RRIAP Circular 2000 No. 5. Regional Research Institute of Agriculture in the Pacific Basin. College of Bioresource Science, Nihon University, Japan. pp 9-33.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thanh Triều. 2001. Tổng kết một năm thực hiện phương pháp giảng dạy “Học theo tình huống” tại khoa nông nghiệp. Trong: Kỷ Yếu Hội Thảo Chương Tình, Giáo Trình Giảng Dạy Môi Trường ngày 23 tháng 10 năm 2001. Khoa Môi trường. Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh. Trang 128-135.

Vo Cong Thanh, Tran Van Hau, Huynh Ky, Nguyen Bao Ve, and Yataka Hirata. 2001. Leaf protein variations of the Cat Hoa Loc scion on 8 different rootstocks. In: Bulletin of Research Reports on the Environmental and Agricultural Sciences (1999-2001). CTU-JICA.

Vo Cong Thanh, Nguyen Bao Ve, Pham Van Phuong, Duong Thi Re, and Yataka Hirata. 2001 Application of protein electrophoresis on screening and strengthening for Tep Hanh mutation and Jasmine 85 rice cultivars. In: Bulletin of Research Reports on the Environmental and Agricultural Sciences (1999-2001). CTU-JICA.

Nguyễn Bảo Vệ và Trần Văn Tư. 2002. Xã hội hóa biện pháp canh tác tổng hợp để loại trừ dần bệnh vàng lá gân xanh phát triển ngành trồng cây có múi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo Phát Triển Cây Có Múi Tỉnh Vĩnh Long. UBND tỉnh Vĩnh Long. trang 1-11.

Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Đặc điểm tự nhiên và thế mạnh của đất giồng cát trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo “Kêu Gọi Đầu Tư và Ứng Dụng Khoa Học và Công Nghệ Vào Sản Xuất Nông Nghiệp - Thủy Sản - Công Nghiệp”. Tỉnh Sóc Trăng.

Nguyen Huy Tai, Nguyen Bao Ve, Le Thi Xua, and Le Vinh Thuc. 2002. Characteristics of the local mango varieties in the Mekong Delta. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 1-8

Nguyen Huy Tai and Nguyen Bao Ve. 2002. Distribution and productive status of the local mango varieties in the Mekong Delta. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 9-15.

Tran Van Hau, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, Nguyen Le Loc Uyen, and Nguyen Trong Tue. 2002. Effect of Thiourea on off-season flowering induction of Cat Hoa Loc mango in Cao Lanh District, Dong Thap Province. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp38-45.

Le Vinh Thuc and Nguyen Bao Ve. 2002. Tolerance of four mango cultivars Cat Hoa Loc, Thanh Ca, Chau Hang Vo, and Buoi to salt in greenhouse. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 52-58.

Vo Cong Thanh, Tran Van Hau, Huynh Ky, Nguyen Bao Ve, and Yutaka Hirata. 2002. Leaf protein variations of the Cat Hoa Loc scion on eight different root stocks. In Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 59-64.

Nguyen Thi Xuan Thu, Tran Thi Kim Ba, Nguyen Bao Ve, and Le Van Hoa. 2002. Determination of harvest time of Cat Hoa Loc Mango. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 65-70.

Tran Thi Kim Ba, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, and Nguyen Thi Xuan Thu. 2002. Physiology and biochemistry of the Cat Hoa Loc mango fruit after harvest. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 71-77.

Le Vinh Thuc, Nguyen Bao Ve, and Pham Thanh Binh. 2002. Tolerance of four pomelo cultivars Nam Roi, Duong La Cam, Da Xanh, and Long to salt in greenhouse. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 119-125.

Nguyen Thanh Hoi, Nguyễn Bảo Vệ và Dương Minh. 2002. Study on salt tolerance of “Day” and “Xiem” sapodilla cultivars. In Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 129-135.

Nguyen Bao Ve, Nguyen Huu Chiem, Le Tuyet Minh, Tran Thi Hong An, Le Anh Kha, Truong Hoang Dan, Ky Van Thanh, and Nguyen Thi Tuyet Mai. 2002. Studies on the status of water quality at six provinces in the Mekong Delta, Vietnam (Khảo sát hiện trạng chất lượng nước sáu tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long, Việt Nam). In: Proceedings of the Final Workshop on “Improvement of Environmental Education in Agricultural Sciences”. CTU-JICA. pp 9-15.

Nguyen Thi Xuan Thu, Le Vinh Thuc, Le Thi Xua, Duong Minh, Nguyen Bao Ve, Tran Thuong Tuan and Isao Ogiwara. 2002. Diversity of mango (Mangifera indica L.) varieties in the Mekong Delta, Vietnam. In: Proceedings of the Final Workshop on “Improvement of Environmental Education in Agricultural Sciences”. CTU-JICA. Vietnam. pp 151-154.

Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Bá Hiều và Huỳnh Văn Minh. 2002. Một số biện pháp góp phần nâng cao năng lực xóa nghèo bền vững ở một Hợp Tác Xã Nông Nghệp tỉnh Trà Vinh. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo Nghiên Cứu Giảm Nghèo Ở Nông Thôn Từ Cách Tiếp Cận Vi Mô. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. Hà Nội. Trang 360-367.

Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Thành Hối, Phạm Đức Trí, và Nguyễn Văn Nhiều Em. 2002. Ảnh hưởng của độ phì nhiêu đất và kỹ thuật canh tác đối với sinh trưởng và năng suất lúa Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 16-2002:76-83.

Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ, và Nguyễn Văn Nhiều Em. 2002. Ứng dụng phần mềm CEREES-Rice trong nghiên cứu sử dụng N cho lúa trên đất phù sa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 16-2002:135-141.

Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Thâm canh lúa 3 vụ và sự thay đổi môi trường đất ở ĐBSCL. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo Khoa Học Bảo Vệ Môi Trường và Phát Triển Bền Vững ĐBSCL. Cà Mau. Trang 119-125.

Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Vai trò của cây màu (bắp và đậu nành) trong chuyển dịch cơ cấu cây trồng vùng lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong:  Kỹ Yếu Hội Thảo "Chuyển Dịch Cơ Cấu Kinh Tế Nông Nghiệp Nông Thôn Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long". Cục KNKL-Viện Lúa ĐBSCL.

Nguyễn Bảo Vệ và Lê Thanh Phong. 2002. Nghiên cứu phát triển ngành trồng cây ăn trái đảo Phú Quốc Kiên Giang. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.39-I.45.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Xuân Thu. 2002. Bảo quản sau thu hoạch trái xoài Cát Hòa Lộc bằng túi PE và nhiệt độ lạnh. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.1-I.8.

Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Kim Ba. 2002. Phân loại độ già trái xoài Cát Hòa Lộc sau thu hoạch bằng phương pháp tỉ trọng. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.9-I.6.

Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, và Nguyễn Thành Hối. 2002. Đặc điểm tự nhiên vùng qui hoạch lúa tôm ven biển huyện Hòn Đất tỉnh Kiên Giang. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 2. Kiên Giang.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Đức Trí. 2002. Ảnh hưởng của phân USP đến sự sinh trưởng và năng suất của Bắp trồng trên đất phù sa. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 13-18.

Nguyễn Huy Tài  và Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Điều tra sự phân bố và kỹ thuật canh tác xoài ở 4 vùng sinh thái của Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 19-25.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Đức Trí. 2002. Ảnh hưởng của phân NPK (14-7-14 + 9,6 S + 5,3 CaO + 2,5 MgO) đến sự sinh trưởng và năng suất của mía trồng trên đất phèn. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 99-105.

Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Kim Định. 2002. Ảnh hưởng của vật liệu và thời gian bao trái trên sâu bệnh và màu sắc trái xoài cát (Mangifera indica L.). Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 140-145.

Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo Vệ và Tống Hữu Thuẩn. 2002. Ảnh hưởng của biện pháp bồi liếp trên năng suất khóm Queen (Ananas comosus (L) Merr.). Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 146-150.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Thanh Bình. 2002. Sản xuất cải ngọt sinh học bằng phân hữu cơ. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 161-168.

Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Văn Nhiều Em và Trần Văn Dũng. 2002. Biến đổi hóa học của phân đạm và khía cạnh sinh thái học trong ruộng lúa ở ĐBSCL. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 307-315.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Một số yếu tố hạn chế và biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu” ở ĐBSCL. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. trang: 1-8.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Phát triển bắp và đậu nành trên nền đất lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Biện pháp canh tác màu trên nền đất lúa”. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. Trang 1-13.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Sản xuất trái cây sạch hữu cơ. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Nâng cao chất lượng trái cây Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. Trang 1-9.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Khả năng khoáng hóa đạm của một số đất lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 17-2003:78-85 và 92.

Võ Công Thành, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Văn Phương. 2003. Kết quả bước đầu ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác chọn giống cây trồng và triển vọng. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 183-186.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Châu Thanh Tùng. 2003. Điều tra, khảo sát và tuyển chọn giống xoài Châu Hạng Võ có năng suất và phẩm chất cao.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ. Cần Thơ, 2003. Trang: 1-12.

Nguyễn Thị Ngọc Trúc và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Điều tra, khảo sát sự tương quan giữa kỹ thuật canh tác và sự xuất hiện bệnh vàng lá gân xanh trên cam quýt ở ĐBSCL. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 296-304.

Nguyễn Bảo Vệ và Lê Vĩnh Thúc. 2003. Đánh giá khả năng kháng nhôm của bốn giống xoài cát Hòa Lộc, Bưởi, Châu Hạng Võ và Thanh Ca. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 13-21.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ Và Dương Minh. 2003. Xác định khả năng chịu mặn (NaCl) của hai giống xa bô Dây và Xiêm. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 134-142.

Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Ảnh hưởng của hóa chất kích thích ra hoa trên một số đặc điểm sinh lý và sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 31-41.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Võ Thị Bích Thủy, Nguyễn hữu Toàn. 2003. Điều tra hiện trạng canh tác, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên dưa hấu tại Cần Thơ, Tiền Giang và Trà Vinh vào mùa mưa năm 2002.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 80-87.

Tô Thị Thanh Bình, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác dưa hấu tại xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 153-163.

Đỗ Thị Thanh Thủy, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác bắp tại xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 143-152.

Mai Xuân Hương, Nguyễn Trí Tài, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác đậu phọng tại xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 164-174.

Toan N.B., P.C. Debergh and N.B. Ve. 2003. Aluminum tolerance of citrus seeding in the Mekong Delta. South African Journal of Botany 69(4): 526-531.

Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thành Hối. 2003. Ảnh hưởng của hệ thống canh tác lúa - vịt đến dung trọng đất, năng suất lúa và dịch hại. Tạp chí Khoa Học Đất Việt Nam 18: 89-92.

Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Sự cố định kali ở đất lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam 19: 16-24, 29.

Nguyễn Bảo Vệ và Trần Văn Hâu. 2004. Ảnh hưởng của Paclobutrazol, Thioure và Nitrate kali đến sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 4/2004:507-509.

Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của luân canh cây trồng trên hiệu quả sử dụng N và năng suất lúa Hè Thu. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2004:634-636.

 

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Minh Châu. 2004. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (SO4Zn + SO4Mn) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường ở thời kỳ cây tơ và mức độ bệnh khác nhau. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2004:640-642.

Nguyen Bao Ve, D.C. Olk, and K.G. Cassman. 2004. Characterization of humic acid fractions improves estimates of nitrogen mineralization kinetics for lowland rice soils. Soil Sci. Soc. Am. J. 68:1266-1277.

Nguyen Bao Ve, D.C. Olk, and K.G. Cassman. 2004. Nitrogen mineralization from humic acid fraction in rice soils depends on degree of humification. Soil Sci. Soc. Am. J. 68:1278-1284.

Nguyễn Bảo Vệ và Đặng Thị Phương Quyên. 2004. Xác định một số đặc tính chỉ thị tuổi thu hoạch trái xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 7/2004:969-971.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Ngọc Huỳnh. 2004. Ảnh hưởng của nồng độ và thời gian xử lý NAA đến sự ra rễ của càng giâm gỗ nửa cứng của xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. 9/2004: 12061207.

Trần Văn Hâu và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của gốc ghép đến đặc tính sinh trưởng, ra hoa và phẩm chất trái của cây ghép xoài Cát Hòa Lộc. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. 01/2004:60-66.

Trang Tửng, Lê Việt Dũng và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của dạng và liều lượng calcium đến năng suất đậu phộng Vồ (Arachis hypogaea L.) trồng trên đất giồng cát tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. 01/2004:67-76.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Minh Châu. 2004. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (SO4Zn + SO4Mn) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường ở thời kỳ cây trưởng thành và mức độ bệnh khác nhau. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 6/2004:811-814.

Nguyễn Bảo Vệ và Bùi Thị Cẩm Hường. 2004. Khảo sát sự thay đổi một số đặc tính phẩm chất xoài Châu Hạng Võ ở giai đoạn tiền thu hoạch. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 6/2004:839-843.

Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của NAA, GA3 và 2,4-D đến sự đậu trái, năng suất và phẩm chất xoài Cát Hòa Lộc tại Cần Thơ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 10/2004:1349-1351.

Hà Văn Sơn và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Hiệu quả kinh tế của 3 mô hình canh tác (3 lúa; 2 lúa + 1 màu; 3 lúa + cá) ở 2 vùng sinh thái của huyện Vũng Liên, tỉnh Vĩnh Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 11/2004:1485-1487.

Nguyen Bao Toan, Nguyen Bao Ve and Pierre C. Debergh. 2004. Tissue culture approaches for the selection of aluminum-tolerance Citrus species in the Mekong Delta. Journal of Horticultural Science&Biotechnology. 79(6)911-916.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Hồng Phú. 2004. Liều lượng và thời kỳ bón đạm, lân và kali cho xoài Châu Hạng Võ ở huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 12/2004:1704-1706.

Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Xử lý ra hoa trái vụ xoài Châu Hạng Võ bằng Paclobutrazol và Thiourea. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:142-151.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Thị Bích Thủy. 2004. Nâng cao năng suất và phẩm chất dưa hấu mùa mưa bằng biện pháp phủ liếp và liếu lượng phân đạm tại Cần Thơ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:98-107.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Thị Bích Thủy. 2004. Hiện trạng canh tác và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên dưa hấu mùa mưa tại tỉnh Cần Thơ, Tiền Giang và Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:88-97.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Văn Hai và Võ Thị Bích Thủy. 2005. Ảnh hưởng của vật liệu phủ liếp và thuốc trừ sâu đến sự sinh trưởng và năng suất dưa hấu trong mùa mưa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, kỳ 1 – Tháng 1/2005: 68-71.

Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá tính ổn định năng suất của 8 giống lúa cao sản có triển vọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 1+2 - tháng 2/2005:44-46.

 

Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá tính ổn định phẩm chất gạo của 8 giống lúa cao sản có triển vọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 1 – tháng 3/2005:18-21.

Trần Tấn Phương, Nguyễn Bảo Vệ, Võ Công Thành và Hồ Quang Cua. 2005. Di truyền chiều dài hạt của giống lúa thơm Sóc Trăng 3. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 2 – tháng 3/2005:18-21.

Tô Tuấn Nghĩa và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Khả năng chịu mặn của mãng cầu Xiêm (Anona muricata) tháp trên gốc bình bát (Anona reticulata) trong dung dịch dinh dưỡng. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 8/2005:22-23.

Nguyễn Hồng Phú và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Kết quả nghiên cứu biện pháp giảm lượng nước tưới bằng cách tủ rơm cho ớt (Capsicum frutescens L.) trong mùa nắng ở vùng ven biển Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 11/2005:79-81.

Nguyễn Ngọc Tuyết, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Thị Kim Ba và Đặng Phương Trâm. 2005. Hiện trạng kỹ thuật canh tác cam Sành ở huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 54-65.

Võ Văn Theo, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Điều tra hiện trạng kỹ thuật canh tác bưởi Năm Roi huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 66-74.

Võ Công Thành, Nguyễn Bảo Vệ, Phan Thị Bé và Võ Văn Theo. 2005.Tính đa dạng di truyền của bưởi Năm Roi tại huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 75-83.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Mai Thị Thu Hương. 2005. Cải thiện năng suất và phẩm chất trái xoài cát Hòa Lộc bằng cách phun dung dịch Kali ở giai đoạn tiền thu họach. 2005. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 212-221.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của các biện pháp tưới nước đến năng suất và phẩm chất trái xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 222-230.

Trần Văn Hâu, Lê Văn Hòa, Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của Paclobutrazol và thời tiết đến hàm lượng Gibberellins nội sinh và sự ra hoa cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 239-247.

Trần Văn Hâu, Tavatchai Radanachaless, Kiyotake Ishihata, Tetsuo Shioya và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của hóa chất xử lý ra hoa và tuổi cây lên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 248-254.

Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của nồng độ Paclobutrazol, Thiourea và tuổi lá khi xử lý Paclobutrazol đến sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 255-259.

Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của Thiourea và Paclobutrazol đến sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc còn tơ và già. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 260-272.

Lê Bảo Long và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của Calcium Chloride phun lá tiền thu hoạch đến phẩm chất và thời gian bảo quản trái xoài Châu Hạng Võ. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 323-330.

Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo vệ, Tống Hữu Thuẩn. 2005. Nghiên cứu giống, biện pháp bồi líp, bón phân và phòng trị rệp sáp trên khóm (Ananas comosus (L.) Merr.), nhóm ‘Queen’. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 339-350.

Lê Văn Bé, Trần Nhân dũng, Lê Văn Hòa, Nguyễn Bảo Vệ, P. Debergh. 2005. Phát hiện virus gây bệnh héo khô đầu lá cây khóm (Ananas Comosus) bằng hai phương pháp RT-PCR và TBIA. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 362-369.

Nguyễn Thị Minh Châu và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (ZnSO+ MnSO4) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường có tuổi cây và mức độ bệnh khác nhau (Phần A: Khắc phục triệu chứng trên lá). Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 33-43.

Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thời gian xử lý Paclobutrazol và Thiourea đến sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 292-298.

Trần Thị Bích Vân và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thời gian bảo quản lạnh đến phẩm chất trái xoài Châu Hạng Võ. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 329-334.

Nguyễn Thị Kiều, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Thị Kim Ba và Phạm Hoàng Oanh. 2005. Xác định nấm bệnh và khả năng gây hại của chúng trên vỏ trái cam Sành sau thu hoạch. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 294-299.

Nguyễn Thị Thùy Dung, Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Thời điểm phun thiourea sau khi xử lý Paclobutrazol bằng phương pháp tưới vào đất ảnh hưởng đến sự ra hoa, năng suất và phẩm chất xoài Cát Hòa Lộc. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 263-267.

Nguyễn Minh Hoàng, Trần Thị Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá sự sinh trưởng và năng suất 4 giống dưa leo HMX-3469, Mummy, Vlasstar và Địa phương tại Cần Thơ. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 277-282.

Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của môi trường lên phẩm chất gạo của 8 giống lúa trồng tại 12 điểm ở Đồng Bằng Sông Cửu Long trong 2 vụ Hè Thu và Đông Xuân. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 13/2005:62-65.

Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Đánh giá phẩm chất gạo của 55 giống lúa trồng ven biển các tỉnh Bến Tre, Long An, Tiền Giang và Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 3/2005:33-39.

Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Khả năng chịu mặn và đa dạng di truyền protein dự trữ của một số giống lúa trồng ven biển vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 3/2005:49-57.

Đỗ Thị Trang Nhã, Nguyễn Bảo Vệ và Lâm Ngọc Phương. 2005. Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng BA và Kinetin trên sự tạo chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad) in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 15/2005:39-42.

Lâm Ngọc Phương, Nguyễn Bảo Vệ và Đỗ Thị Trang Nhã. 2005. Nhân chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad) in vitro từ chồi đỉnh trên môi trường MS có cytokinin và auxin. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 16/2005:30-35.

Nguyễn Thành Hối và Nguyễn bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của phân USP (Urea + Super Phosphate) đến sự sinh trưởng và năng suất của lúa trên đất phù sa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 63-69.

Vũ Tiến Khang, Nguyễn Bảo Vệ và Lưu Hồng Mẫn. 2005. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý rơm rạ đến một số đặc tính đất và sự sinh trưởng của lúa trong vụ Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 133-144.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Bảo Vệ và Thái Thị Hòa. 2005. Xác định độ chín thu họach quả cam sành (Citrus nobilis) Tam Bình, VĩnhLong. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 17/2005:25-27/33.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Bảo Vệ và Thái Thị Hòa. 2005. Ảnh hưởng của nhiệt độ bảo quản lạnh đến thời gian tồn trữ và phẩm chất quả cam sành (Citrus nobilis) Tam Bình, VĩnhLong. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 19/2005:32-34.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Tô Tuấn Nghĩa. 2005. Đánh giá tác động cháy nhựa trên vỏ trái xoài Cát Hòa Lộc, Cát Chu và xoài Bưởi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 20/2005:42-44.

Ngo Ngoc Hung, Nguyen Bao Ve, Roland J. Buresh, Mark Bayley, and Takeshi Watanabe. 2005. Sustainability of paddy soil fertility in Vietnam. Rice is life: Scientific perpective for the 21 st century. International Rice Research Institute. Pp. 354-356.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của sự thông khí và hàm lượng agar của môi trường nuôi cấy đến hiện tượng thủy tinh thể của chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris) in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 21/2005:32-34.

Lâm Ngọc Phương, Nguyễn Bảo Vệ và Đỗ Thị Trang Nhã. 2005. Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và hàm lượng đường sucrose trong môi trường nuôi cấy đến sự phát triển của chồi dưa hấu tam bội in vitro. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:1-8.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thành phần chất nền ươm cây đến sự sinh trưởng và phát triển của cây con dưa hấu tam bội ex vitro. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:9-15.

Võ Thị Bích Thủy,  Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Ba. 2005. Cải thiện năng suất và phẩm chất dưa lê (muskmelon) bằng cách bón phân kali trên đất phù sa tại Cần Thơ vụ Xuân Hè năm 2004. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:16-25.

Phạm Văn Phượng,  Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thượng Tuấn. 2005. Phục tráng giống lúa Tài Nguyên mùa cho tỉnh Tiền Giang. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:77-84.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2006. Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng thực vật IBA, BA và than họat tính đến sự tạo rễ của chồi dưa hấu tam bội in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 2/2006:39-41.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2006. Nghiên cứu phương pháp ghép chồi dưa hấu tam bội cấy mô trên gốc cây bầu (Lagenaria vulgaris) và cây bí (Cucurbita pepo). Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2006:50-52.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Phương Linh. 2006. Ảnh hưởng của Putrescine đến sự hô hấp và sản sinh ethylene của trái xoài Cát Hòa Lộc sau thu hoạch. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 7/2006:43-45.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ. 2006. Hiệu quả của một số hoá chất điều hoà sinh trưởng thực vật đối với sự đậu trái của xoài Cát Hòa Lộc ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 8/2006:95-97.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Thị Kiều. 2006. Borax phun qua lá làm tăng khả năng đậu trái xoài Cát Hòa Lộc. Tạp Chí Khoa Học, Trường Đại Học Cần Thơ. 2006:5 58-67.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Tô Tuấn Nghĩa. 2006. Khắc phục tác động cháy nhựa trên vỏ trái xoài Cát Hòa Lộc bằng hóa chất. Tạp Chí Khoa Học, Trường Đại Học Cần Thơ. 2006:5 68-75.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ, Vũ Tiến Khang và Lưu Hồng Mẫn. 2006. So sánh mật số vi sinh vật và một số đặc tính đất lúa đầu vụ Hè Thu và Đông Xuân trên đất phù sa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học, Trường Đại Học Cần Thơ. 2006:5. 76-84.

Trần Thị Bích Vân, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Bá Phú. 2009. Khảo sát sự ổn định tính trạng không hột của hai cây quýt Đường không hột đột biến tự nhiên ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu Hội nghị “Khoa học công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối nông – lâm – ngư - thủy toàn quốc” lần thứ tư. Thái Nguyên. Trang 145-148.

Bùi Thị Cẩm Hường, Trần Nhân Dũng, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Bá Phú. 2009. Nhận diện hai cây quýt Đường không hột đột biến tự nhiên ở Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng kỹ thuật RAPD. Trong: Kỷ yếu Hội nghị “Khoa học công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối nông – lâm – ngư - thủy toàn quốc” lần thứ tư. Thái Nguyên. Trang 320-323.

Acidocella aluminiidurans sp. nov., an aluminium-tolerant bacterium isolated from Panicum repens grown in a high acidic swamp in actual acid sulfate soil area of Vietnam. International journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. 60(2010): 764-768.

Burkholderia heleia sp. nov., a nitrogen-fixing bacterium isolated from an aquatic plant, Eleocharis dulcis, that grows in highly acidic swamps in actual acid sulfate soil areas of Vietnam. International journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. 60(2010): 764-768.

Burkholderia acidipaludis sp. Nov., aluminium-tolerant bacterium isolated from Chinese water chesnut (Eleocharis dulcis) growing in highly acidic swamps in South-East Asia. International journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. 60(2010): 764-768.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Mỹ An và Nguyễn Bảo Vệ. 2010. Ảnh hưởng của phun canxi trước thu hoạch đến phẩm chất và thới gian bảo quản trái quýt Đường (Citrus reticulata B.). Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 1 tháng 10:27-34.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Thị Mai Thanh và Nguyễn Bảo Vệ. 2010. Xác định thời điểm thu hoạch  thích hợp cho trái quýt Đường (Citrus reticulata B.). Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 11:15-20.

Nguyễn Văn Bo, Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Ngô Ngọc Hưng. 2011. Ảnh hưởng của biện pháp quản lý nước mặn trên diễn biến pH, EC nước và năng suất lúa trên đất lúa-tôm. Tạp Chí Khoa Học Đất. Số 36: 137-141.

Nguyễn Văn Bo, Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Ngô Ngọc Hưng. 2011. Ảnh hưởng của canxi đến khả năng sản sinh proline và sinh trưởng của cây lúa trên đất nhiễm mặn. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 18b: 2003-2010.

Tô Thị Thanh Bình và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Đặc tính nhựa và cách xử lý vết nhựa dính trên vỏ trái xoài Châu Nghệ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 18a: 11-19.

Huỳnh Thị Chí Linh và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Ảnh hưởng của kali phun lá giai đoạn tiền thu hoạch đến năng suất và phẩm chất trái xoài Châu Nghệ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 18a: 20-27.

Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2011. Đánh giá khả năng chịu mặn của một số giống lúa mùa trồng ven biển vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng phương pháp điện di AND (Microsatellite). Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 6:17-22.

Nguyễn Bá Phú, Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Bích Vân. 2011. Đánh giá đặc điểm hình thái thực vật sự ổn định tính trạng không hột theo thời gian của 2 cây quýt Đường không hột được phát hiện ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 11:17-23.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Hồ Thế Huy và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Duy trì chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản trái quýt Đường (Citrus reticulata B.) bằng vật liệu bao trái sau thu hoạch bảo quản ở nhiệt độ phòng. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 1 tháng 1:40-47.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Trần Ngọc Phương Anh và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Khảo sát đánh giá chất lượng trái quýt Đường (Citrus reticulata B.) ở Đồng Tháp, Hậu Giang và Vĩnh Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 7:29-35.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Trần Thị Hồng Huyến và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Ảnh hưởng của phun kali trước thu hoạch đến năng suất và chất lượng trái quýt Đường Citrus reticulata B.) sau thu hoạch. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 4: 55-61.

Nguyễn Bá Phú, Nguyễn Bảo Vệ, Bùi Thị Cẩm Hường và Trần Nhân Dũng. 2012.Nhận diện và xác định mối quan hệ di truyền của hai cá thể quýt đường không hột được phát hiện ở Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng dấu phân tử DNA. Tạp chí Khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. 20a: 108-118.

Nguyễn Bá Phú và Nguyễn Bảo Vệ. 2012. Nguyên nhân không hột của 2 cây quýt Đường không hột được phát hiện ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và PTNT. Tháng 11-2012.

 

 

Đại học Cần Thơ và Khoa Nông nghiệp

Tên đơn vị
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại:
Email