BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

                                Department of Food Technology

   

Chương trình cấp Bộ:

Nghiên  cứu  ứng  dụng  công  nghệ tiên tiến trong bảo quản và chế biến nông thủy sản vùng ĐBSCL (2020-2023, Chủ nhiệm: PGs. Ts. Nguyễn Văn Mười)

Đề tài Nghị định thư Việt – Bỉ: 

Kiểm soát hoạt động của vi sinh vật gây hư hỏng theo mô hình khép kín: từ khi đánh bắt đến khi sản phẩm cá Tra đến tay người tiêu dùng (Tên tiếng Anh: Monitoring taxonomic evolutions of microbiota and their spoilage potential on Pangasius hypophthalmus products from catch till consumer) (Mã số đề tài: FWO.2011.32, Quỹ NAFOSTED cấp kinh phí, 03/2012 – 03/2014)

Đề tài hợp tác với địa phương:

  1. Ứng dụng công nghệ  chế  biến trái cây sấy dẻo để  tạo các  sản phẩm chế biến  định  hình  tận  dụng  nguồn nguyên liệu tại thành phố Cần Thơ (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Cần Thơ, 2021-2023, Chủ nhiệm: PGs.Ts Trần Thanh Trúc)
  2. Cải thiện chuỗi giá trị nấm rơm ở Đồng bằng sông Cửu Long (Đề tài  KHCN Tây Nam Bộ, 2018-2021, Chủ nhiệm: PGs.Ts Võ Tấn Thành)
  3. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm chức năng bột gạo mầm  (Sở KHCN Cần Thơ, 2018-2020, chủ nhiệm: PGS.Ts Nguyễn Công Hà)
  4. Nghiên cứu chế biến một số sản phẩm từ trái mãng cầu gai (Annona muricata L.), (Sở KHCN Cần Thơ, 2018-2019, Chủ nhiệm: Ts Phan Thị Thanh Quế)
  5. Nghiên cứu chế biến đa dạng các sản phẩm từ trái thanh trà tỉnh Vĩnh Long (Sở KH&CN tỉnh Vĩnh Long, 2016-2018, chủ nhiệm: PGs. Ts. Nguyễn Minh Thủy)
  6. Nghiên cứu mô hình chế biến một số sản phẩm từ hành tím an toàn và đảm bảo khả năng tiêu thụ (Sở KH&CN tỉnh Sóc Trăng, 2016-2018, Chủ nhiệm: PGS. TS. Nguyễn Minh Thủy)
  7. Chế biến và bảo quản sản phẩm có độ hoạt động của nước (aw) thấp từ nguyên liệu cá lóc nuôi của tỉnh Vĩnh Long (Sở KH&CN Vĩnh Long, 2015-2017, chủ nhiệm: Nguyễn Văn Mười)
  8. Hoàn thiện công nghệ chế biến sản phẩm từ cá lóc (chả cá, chà bông cá và khô cá) và thử nghiệm sản xuất quy mô doanh nghiệp vừa và nhỏ (Sở KH&CN Trà Vinh, 2014-2016, chủ nhiệm: PGs.Ts. Nguyễn Văn Mười)
  9. Hoàn thiện quy trình chế biến và bảo quản sản phẩm khô cá lóc và khô cá sặc rằn đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm (Sở KH&CN Đồng Tháp, 2014-2016, chủ nhiệm: PGs.Ts. Nguyễn Văn Mười)
  10. Đánh giá chất lượng mía cây tỉnh Hậu Giang và giải pháp làm giảm tổn thất hàm lượng đường sau thu hoạch (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Hậu Giang, 2008 – 2010, Chủ nhiệm: PGS.Ts Nguyễn Minh Thủy)
  11. Bảo quản tươi và kéo dài thời gian tồn trữ cam mật, cam sành, cam xoàn, quít đường và bưởi năm roi tại Hậu Giang (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Hậu Giang, 2007 – 2012, Chủ nhiệm: PGS.Ts Lê Văn Hòa)
  12. Sản xuất rượu vang thốt nốt từ các giống men thuần chủng phân lập từ thốt nốt tự nhiên ở huyện Tri Tôn, Tịnh Biên An Giang (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh An Giang, 2009 – 2011, Chủ nhiệm: PGs.Ts Nguyễn Minh Thủy)
  13. Cải thiện năng suất, chất lượng cây khóm ở huyện Gò Quao – Biện pháp bảo quản chế biến sản phẩm sau thu hoạch (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh kiên Giang, 2010 – 2012, Chủ nhiệm: PGS.Ts Nguyễn Minh Thủy).
  14. Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng chôm chôm ứng với các điều kiện xử lý khác nhau sau thu hoạch tại tỉnh Bến Tre (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Bến Tre, 2010 – 2012, Chủ nhiệm: PGS.Ts Nguyễn Minh Thủy)
  15. Nghiên cứu chế biến đa dạng các sản phẩm từ khóm Cầu Đúc Hậu Giang và tận dụng phế liệu cho quá trình trích ly enzyme bromelin (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Hậu Giang, 2011 – 2013, Chủ nhiệm: PGS.Ts Nguyễn Minh Thủy).
  16. Nghiên cứu trích ly enzyme bromelain từ vỏ khóm và ứng dụng vào công nghệ chế biến mắm lóc phi lê ngắn ngày (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh An Giang, 2009 – 2011, Chủ nhiệm: Ts. Nguyễn Công Hà)
  17. Nghiên cứu xây dựng mô hình nâng cao hiệu quả sản xuất, sơ chế và bảo quản sen vùng Đồng Tháp Mười, tỉnh Long An (Cấp tỉnh Long An, 2012 – 2014, Chủ nhiệm: PGS.Ts. Nguyễn Minh Chơn và Ts. Trần Thanh Trúc)
  18. Cải tiến, xây dựng quy trình chế biến và bảo quản rau quả muối chua của tỉnh Vĩnh Long (Cấp tỉnh Vĩnh Long, 2011 – 2013, Chủ nhiệm: PGS.Ts. Nguyễn Văn Mười).
  19. Xây dựng quy trình đóng gói, bảo quản, tồn trữ sản phẩm rau an toàn theo quy mô nông hộ và tổ chức phân phối (Cấp Thành phố Cần Thơ, 2011 – 2013, Chủ nhiệm: PGS. Ts. Lý Nguyễn Bình).
  20. Nghiên cứu chế biến đa dạng các sản phẩm từ khóm Cầu Đúc Hậu Giang và tận dụng phế liệu cho quá trình trích ly enzyme bromelin (Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Hậu Giang, 2011 – 2013, Chủ nhiệm: PGS.Ts Nguyễn Minh Thủy)
  21. Đề tài: Nghiên cứu đa dạng hóa các sản phẩm chế biến từ dâu Hạ châu (Cấp thành phố Cần Thơ, 2013 – 2014, Chủ nhiệm: Ts. Lê Nguyễn Đoan Duy)
  22. Đề tài: Xây dựng quy trình đóng gói, bảo quản, tồn trữ sản phẩm rau an toàn theo quy mô nông hộ (Đề tài hợp tác với Sở Khoa học & Công nghệ thành phố Cần Thơ, 5/2011 – 5/2013, Chủ nhiệm: Ts. Lý Nguyễn Bình)
  23. Đề tài: Cải tiến công nghệ và đề xuất giải pháp quản lý chất lượng rượu Đế tỉnh Vĩnh Long  (Đề tài hợp tác với Sở Khoa học & Công nghệ tỉnh Vĩnh Long, 03/2011 – 03/2013, Chủ nhiệm: PGS.Ts. Lý Nguyễn Bình)

 

Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo:

  1. Nghiên cứu hoạt chất sinh học của vỏ  trái bưởi Miền Tây Nam Bộ  và ứng dụng sản xuất trà vỏ  bưởi  hỗ  trợ bảo vệ sức khỏe (Cấp Bộ GD&ĐT, 2020-2021, Chủ nhiệm: PGs. Ts. Trần Thanh Trúc)
  2. Nghiên cứu công nghệ sơ chế, bảo quản bưởi Da xanh, Năm roi phục vụ yêu cầu xuất khẩu (Cấp Bộ GD&ĐT, 2020-2021, Chủ nhiệm: Gs. Ts. Hà Thanh Toàn)
  3. Ứng dụng và phát triển một số công nghệ sơ chế, bảo quản và chế biến một số sản phẩm từ cam sành ĐBSCL (Cấp Bộ GD&ĐT, 2020-2021, chủ nhiệm: PGs. Ts. Phan Thị Thanh Quế)
  4. Nghiên cứu xây dựng quy trình trích ly protease và lipase thủy phân từ nội tạng cá lóc nuôi vùng ĐBSCL và ứng dụng trong chế biến sản phẩm dạng nhũ tương (Cấp Bộ GD&ĐT, 2016-2018, chủ nhiệm: PGs. Ts. Nguyễn Văn Mười)
  5. Sử dụng Chitosan và Zein trong bảo quản trái cây và các sản phẩm trứng (Cấp Bộ GD&ĐT, 2002 – 2004, Chủ nhiệm: PGs. Ts. Nguyễn Văn Mười)
  6. Xây dựng quy trình nâng cao chất lượng khô cá sặc rằn và các biện pháp kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm (Cấp Bộ GD&ĐT, 2007 – 2009, Chủ nhiệm: PGS.Ts. Nguyễn Văn Mười)
  7. Xây dựng công nghệ sản xuất rượu vang nếp than ở quy mô xưởng thực nghiệm (Cấp Bộ GD&ĐT, 2007 – 2010, Chủ nhiệm: PGS. Ts. Lý Nguyễn Bình)
  8. Nghiên cứu phân lập, trích ly và sản xuất chế phẩm enzyme naringinase từ Aspergillus sử dụng trong công nghiệp chế biến các sản phẩm từ bưởi (Cấp Bộ GD&ĐT, 2009 – 2011, Chủ nhiệm: Ts. Nguyễn Công Hà).
  9. Xây dựng phương pháp đánh giá cảm quan tôm theo phương pháp QIM (Cấp Bộ GD&ĐT, 2009 – 2011, Chủ nhiệm: Ths. Dương Thị Phượng Liên)
  10. Xây dựng mô hình thẩm thấu trích ly cà chua bằng phương pháp thẩm thấu (Cấp Bộ GD&ĐT, 2009 – 2011, Chủ nhiệm: Ts. Bùi Hữu Thuận)
  11. Ứng dụng kỹ thuật mô hình hóa để kiểm soát đồng nhất nhiệt độ sản phẩm trong không gia 3 chiều của kho bảo quản thực phẩm (Cấp Bộ GD&ĐT, 2009 – 2011, Chủ nhiệm: Ts. Võ Tấn Thành)
  12. Đề tài: Xây dựng công nghệ sản xuất rượu vang nếp than quy mô xưởng thực nghiệm (Đề tài cấp Bộ, mã số B2007-16-61, 01/2007 – 12/2008, Chủ nhiệm: Lý Nguyễn Bình).  

Đề tài cấp Trường:

  1. Tối ưu hóa quá trình trích hợp chất phenolic từ phụ phẩm trái cây và ổn định hoạt tính sinh học bằng công nghệ vi bao (Trường ĐHCT, 2021, Chủ nhiệm: Ts. Nguyễn Nhật Minh Phương)
  2. Chế biến sản phẩm sữa đóng chai tiệt trùng từ đậu nành nẩy mầm kết hợp với chiết xuất từ một số loài hoa ăn được (Trường ĐHCT, 2019, Chủ nhiệm: Ts. Dương Thị Phượng Liên)
  3. Khảo sát đặc tính hình thái thực vật và thiết lập bản đồ di truyền bằng đoạn mồi ITS của bộ sưu tập các giống Ca cao Việt Nam (Theobroma cacao L.)  (Trường ĐHCT, 2020, Chủ nhiệm: Ths. Lâm Thị Việt Hà)
  4. Tối ưu phương pháp ly trích DNA trong sản xuất các sản phẩm có nguồn gốc từ Ca cao Việt Nam (Theobroma cacao L.) (Trường ĐHCT, 2019, Chủ nhiệm: Ths. Lâm Thị Việt Hà)
  5. Nghiên cứu chế biến sản phẩm giá trị gia tăng từ phụ phẩm lòng trắng trứng vịt muối (Trường ĐHCT, 2018-2019, Chủ nhiệm: Ts. Bùi Thị Quỳnh Hoa)
  6. Khảo sát đặc tính, điều kiện trích ly và bảo quản dầu hạt thanh long (Hyclocereus spp.) (Trường ĐHCT, 2018-2019, Chủ nhiệm: Ts. Phan Thị Thanh Quế)
  7. Khảo sát khả năng sử dụng thanh long ruột đỏ (Hylocereus polyrhizus) trong quá trình chế biến sữa chua giàu hợp chất màng cầu béo (Trường ĐHCT, 2016-2017, Chủ nhiệm: Ts. Phan Thị Thanh Quế)
  8. Nghiên cứu và kiểm soát tiến trình chế biến sản phẩm tỏi lên men lactic với hàm lượng cao các chất có hoạt tính sinh học (Trường ĐHCT, 2016-2017, Chủ nhiệm: Ths Nguyễn Ái Thạch)
  9. Đa dạng hóa các sản phẩm nước ép hỗn hợp gấc và các loại trái cây (Trường ĐHCT, 2016, Chủ nhiệm: Ts. Huỳnh Thị Phương Loan)
  10. Chế biến sản phẩm tàu hũ mềm có hoạt tính sinh học cao từ đậu nành nẩy mầm (Trường ĐHCT, 2015, Chủ nhiệm: Ts. Dương Thị Phượng Liên)
  11. Chế biến bột đậu nành nẩy mầm (Trường ĐHCT, 2016, Chủ nhiệm: Ts. Dương Thị Phượng Liên)
  12. Ảnh hưởng của giống và loại gạo (trắng trong & bạc bụng) đến tính chất gạo, bột gạo và tinh bột gạo ((Trường ĐHCT, 2016, Chủ nhiệm: Ts. Nhan Minh Trí)
  13. Ảnh hưởng của thành phần nguyên liệu và kỹ thuật chế biến đến chất lượng sản phẩm súp (soup) ăn liền có giá trị dinh dưỡng cao (Trường ĐHCT, 2018-2019, Chủ nhiệm: KS.  Ngô Văn Tài)
  14.  Gia  tăng  giá  trị  sản phẩm xúc xích cá lóc thông qua ứng dụng chế phẩm protease và bổ sung lá đinh lăng (Trường ĐHCT, 2017-2018, Chủ nhiệm: Ts. Trần Thanh Trúc)
  1. Nghiên cứu chế biến sản phẩm chip khoai môn (Colocasia esculenta L.Scholl) có giá trị dinh dưỡng cao và đặc tính cảm quan tốt bằng phương pháp chiên chân không. (Trường ĐHCT, 2016-2017, Chủ nhiệm: Ths. Đoàn Anh Dũng)
  2. Nghiên cứu chế biến bánh mì bổ sung khoai lang tím Nhật (Ipomoea batatas (L.) Pori.) từ khối bột nhào đông lạnh (Trường ĐHCT, 2016, Chủ nhiệm: Ths. Nguyễn Thị Thu Thủy)
  3. Ảnh hưởng của điều kiện sơ chế và bảo quản đến chất lượng rau Mồng tơi (Basella alba) tươi (Trường ĐHCT, 2019, Chủ nhiệm: Ts. Tống Thị Ánh Ngọc)
  4. Nghiên cứu khả năng bảo quản chanh bằng dịch trích từ lá nha đam  (Trường ĐHCT, 2016, Chủ nhiệm: Ts. Nguyễn Bảo Lộc)
  5. Ảnh hưởng của giống và loại gạo (trắng trong & bạc bụng) đến tính chất gạo, bột gạo và tinh bột gạo (Trường ĐHCT, 2016, Chủ nhiệm: Ts.Nhan Minh Trí)
  6. Nghiên cứu chế biến bột quả thần kỳ (Synsepalum dulcificum) và khả năng ứng dụng trong thực phẩm (Trường ĐHCT, 2014, Chủ nhiệm: Ths. Dương Thị Phượng Liên)
  7. Đánh giá hiệu quả sinh pectin methylesterase từ Aspergillus niger ở điều kiện lên men khác nhau (Trường ĐHCT, 2009 – 2010, Chủ nhiệm: Ts. Trần Thanh Trúc)
  8. Xác định môi trường lên men tối ưu cho quá trình sinh tổng hợp pectin methylesterase từ Aspergillus niger sử dụng cơ chất bã táo ta và vỏ cam sành (Trường ĐHCT, 2009 – 2010, Chủ nhiệm: Ts. Trần Thanh Trúc)
  9. Nghiên cứu khả năng chế biến cá tra (Trường ĐHCT, 2004 – 2005, Chủ nhiệm: PGS.Ts. Nguyễn Văn Mười)
  10. Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới dạng surimi ăn liền từ thịt phụ phẩm trong qui trình chế biến fillet cá tra (Trường ĐHCT, 2012 – 2013, Chủ nhiệm: PGS.Ts. Nguyễn Văn Mười)
  11. Nghiên cứu qui trình sản xuất gạo mầm Gaba từ giống lúa IR50404 (Trường ĐHCT, 2012 – 2013, Chủ nhiệm: Ts. Lê Nguyễn Đoan Duy)

Đề tài sinh viên:

  1. Nghiên cứu khả năng chế biến sausage bổ sung sau từ thịt dè cá (TSV 2011 - 37) (Trường ĐHCT, 12.2011 – 11.2012, SV. Trần Tấn Khánh, GVHD: PGs.Ts. Nguyễn Văn Mười)
  2. Thu nhận, xử lý ngó sen sau thu hoạch và chế biến ngó sen muối chua (TSV2012-41) (Trường ĐHCT, 6.2012 – 5.2013, SV. Huỳnh Ngọc Tâm, GVHD: Ts. Trần Thanh Trúc)
  3. Chế biến sữa đậu nành đóng chai có hoạt tính sinh học cao từ đậu nành rau và đậu nành nẩy mầm (TSV2014-46) (Trường ĐHCT, 6.2014 – 12.2014, SV. Đỗ Quốc Hùng, GVHD: Ths. Dương Thị Phượng Liên)
  4. Chế biến giấm vang khoai lang tím và tận dụng phế phẩm cho sản xuất dịch đường glucose (Trường ĐHCT, 2015. SV. Nguyễn Ngọc Bảo Trân, GVHD: Pgs.Ts Nguyễn Minh Thủy)
  5. Xây dựng quy trình bảo quản lạnh đông  purée  từ  trái  thanh  trà  được trồng ở  tỉnh Vĩnh Long và ứng dụng trong chế biến fruit bar (2015-2016, SV Tô Nguyễn Phước Mai, GVHD: Ts. Trần Thanh Trúc)
  6. Nghiên cứu chế biến sản phẩm ổi (Psidium guajava L.) sấy dẻo (2020, SV Nguyễn Lê Thanh Cao, GVHD: TS. Phan Thị Thanh Quế)
  7. Đa dạng hóa sản phẩm từ trái mãng cầu gai chín (2020, SV. Phan Duy Sang, GVHD: PGS. TS. Nguyễn Văn Mười)
  8. Nghiên cứu khả năng sử dụng màng bao ăn được trong chế biến giảm thiểu sản phẩm từ bưởi Da xanh (2020, SV. Phan Minh Trọng, GVHD: PGS. TS. Trần Thanh Trúc)
  9. Khảo sát an toàn thực phẩm trong thịt viên và cá viên chiên ở địa bàn Thành phố Cần Thơ (2021, Sv. Đỗ Thị Anh Thư, GVHD : TS. Huỳnh Thị Phương Loan)
  10. Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng kẹo dẻo mãng cầu (2021, SV: Nguyễn Thanh Duy, GVHD: TS. Bùi Thị Quỳnh Hoa)
  11. Khảo sát ảnh hưởng của giống chuối đến tính chất của bột chuối và nghiên cứu chế biến sản phẩm bánh bích quy làm từ bột chuối (2021, SV. Trang Thị Hoàng Quyên, GVHD: PGS.TS. Nhan Minh Trí)
  12. Các đặc điểm chức năng của hạt bụp giấm (Hibiscus sabdariffa L.) và ứng dụng trong chế biến sản phẩm bánh nướng (2021, SV. Nguyễn Bảo Trâm, GVHD: Gs. Ts. Nguyễn Minh Thủy)
  13. Khảo sát khả năng sử dụng bột trứng trong quy trình sản xuất bánh bông lan (2021,  SV.Trần Thụy Bảo Nhi, GVHD: Ths. Văn Minh Nhựt)
  14. Ảnh hưởng của phương pháp phối hợp các nguồn bột/tinh bột và kỹ thuật xử lý nhiệt đến hàm lượng tinh bột kháng trong sản phẩm mì sợi (2021, SV. Kiều Minh Vương, GVHD: Gs. Ts. Nguyễn Minh Thủy)

Đề tài hợp tác quốc tế:

  1. Studies and development of post-harvest technologies for rice, plant and crop based-food products in MD (Nghiên cứu và phát triển công nghệ sau thu hoạch về từ các sản phẩm gạo, thực vật và cây trồng vùng ĐBSCL, ODA Nhật Bản. 2018-2021, Chủ nhiệm: PGs. Ts Lý Nguyễn Bình)
  2. Development of value added food products from agricultural products and by-products in MD (Phát triển các sản phẩm giá trị gia tăng từ sản phẩm và phụ phẩm nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long,ODA, Nhật Bản. 2018-2021, Chủ nhiệm: PGs. Ts Nguyễn Công Hà)
  3. Studies on food pathogens and antibiotics resistant bacteria (Nghiên cứu về vi khuẩn gây bệnh và vi khuẩn kháng kháng sinh. ODA Nhật Bản. 2018-2021, Chủ nhiệm: Ts Tống Thị Ánh Ngọc)
  4. Đánh giá an toàn vệ sinh thực phẩm đường phố tại thành phố Cần Thơ, (Quỹ Khoa học quốc tế (IFS), Thụy Điển, Pha 1: 1/1/2018 -1/6/2019, Pha 2: 2021-2023, Chủ nhiệm:  Ts. Tống Thị Ánh Ngọc)
  5. Bảo quản sầu riêng tươi (Công ty Tupperware, Bỉ, 1/12/2017 - 1/1/2018. Chủ nhiệm:  Ts. Tống Thị Ánh Ngọc)
  6. Cải thiện chất lượng Sầu riêng bảo quản tươi (Công ty Tupperware, Bỉ, 2019, Chủ nhiệm:  Ts. Tống Thị Ánh Ngọc)
  7. Nâng cao chất lượng của các sản phẩm sữa lên men với trái cây nhiệt đới được lựa chọn từ ĐBSCL - Việt Nam (Đại học Gent, Vương quốc Bỉ, 2011-2014, Chủ nhiệm: PGs. Ts Lý Nguyễn Bình)
  8. Năng lực tham gia thị trường của các chuỗi sản xuất nông sản thông qua đào tạo và huấn luyện (Hợp tác với Đại học bang Michigan, Mỹ, 2011-2013,Chủ nhiệm: PGs. Ts Lý Nguyễn Bình)

 

 

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Khoa Nông nghiệp, Trường Đại học Cần Thơ

Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ