KHOA NÔNG NGHIỆP

 

English

       Email   

KHOA Khoa Nông nghiệp
 
 tổng hợp đề cương chi tiết các môn học thuộc khoa nông nghiệp
Stt Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
2 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
3 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
4 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
5 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
6 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
7 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
8 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
9 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
10 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
11 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
12 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
13 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
14 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
15 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
16 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
17 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
18 TN033 Tin học căn bản (*) 1
19 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
20 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
21 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
22 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
23 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
24 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
25 KL001 Pháp luật đại cương 2
26 KN001 Kỹ năng mềm 2
27 ML007 Logic học đại cương 2
28 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
29 XH028 Xã hội học đại cương 2
30 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
31 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
32 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
33 TN025 Sinh học đại cương A1 2
34 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
35 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
36 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
37 TN059 Toán cao cấp B 3
38 NN123 Sinh hóa B 2
39 NN124 TT. Sinh hóa 1
40 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
41 NN126 Di truyền học đại cương 2
42 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
43 NN129 Sinh lý thực vật B 2
44 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
45 MT110 Hệ sinh thái nông nghiệp 2
46 NN111 Phương pháp nghiên cứu khoa học- nông nghiệp 2
47 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
48 NN178 Côn trùng đại cương 3
49 NS105 Bệnh cây đại cương 3
50 NN131 Thổ nhưỡng B 2
51 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
52 NN529 Phì nhiêu đất B 2
53 NN369 Cây lúa 2
54 NN361 Cây ăn trái 2
55 NN370 Cây màu 2
56 NN371 Cây rau 2
57 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
58 NN363 Cây công nghiệp ngắn ngày 2
59 NS102 Cây hoa kiểng 2
60 NS301 Côn trùng hại cây trồng 1 3
61 NS293 Bệnh hại cây trồng 1 3
62 NN414 Cỏ dại 2
63 NN138 Hóa bảo vệ thực vật A 3
64 NN416 Động vật hại trong nông nghiệp 2
65 NN427 Phòng trừ sinh học côn trùng 2
66 NN429 Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng 2
67 NS304 IPM trong bảo vệ thực vật 1 2
68 NN420 Thực tập giáo trình - BVTV 2
69 NS442 Thực tập cơ sở - BVTV 3
70 NN513 Công nghệ sinh học trong Bảo vệ thực vật 2
71 NS238 Côn trùng gây hại sau thu hoạch 2
72 NS307 Tuyến trùng nông nghiệp 2
73 NS308 Phương pháp giám định côn trùng hại cây trồng 2
74 NS309 Phương pháp giám định bệnh hại cây trồng 2
75 NS310 Virút hại thực vật 2
76 NN434 Bệnh sau thu hoạch 2
77 NS311 Anh văn chuyên môn - BVTV 2
78 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
79 NS227 Bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ 2
80 NS246 Công nghệ sinh thái trong bảo vệ thực vật 2
81 NS228 Bảo vệ thực vật trong nông nghiệp công nghệ cao 2
82 NS264 Nông nghiệp công nghệ cao 2
83 NS312 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2
84 NN435 Côn trùng trong kho vựa 2
85 NN483 Bệnh và côn trùng hại cây rừng 2
86 NN428 Vi sinh vật và chuyển hóa vật chất trong đất 2
87 TN340 Nuôi cấy mô thực vật 2
88 NN432 Chọn giống cây trồng trong bảo vệ thực vật 2
89 NN390 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
90 NN326 Khuyến nông 2
91 PD315 Quản trị nông trại 2
92 KT007 Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
93 CN004 Khí tượng thủy văn 2
94 KT396 Marketing nông nghiệp 2
95 NS313 Kỹ năng giao tiếp trong nông nghiệp 2
96 NN425 Ứng dụng GIS và Viễn thám trong BVTV 2
97 NS501 Luận văn tốt nghiệp - BVTV 14
98 NS425 Tiểu luận tốt nghiệp - BVTV 6
99 NS314 Côn trùng hại cây trồng 2 3
100 NN286 Nông nghiệp sạch và bền vững 2
101 NS315 Bệnh hại cây trồng 2 4
102 NS316 Cỏ dại 2 3
103 NS317 IPM trong bảo vệ thực vật 2 4
104 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
105 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
106 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
107 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
108 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
109 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
110 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
111 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
112 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
113 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
114 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
115 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
116 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
117 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
118 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
119 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
120 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
121 TN033 Tin học căn bản (*) 1
122 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
123 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
124 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
125 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
126 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
127 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
128 TN059 Toán cao cấp B 3
129 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
130 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
131 TN028 Sinh học đại cương A2 2
132 TN030 TT. Sinh học đại cương A2 1
133 KL001 Pháp luật đại cương 2
134 ML007 Logic học đại cương 2
135 XH028 Xã hội học đại cương 2
136 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
137 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
138 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
139 NN100 Kỹ năng mềm 2
140 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
141 NN123 Sinh hóa B 2
142 NN124 TT. Sinh hóa 1
143 NN101 Chọn giống gia súc 2
144 NN102 Cơ thể học gia súc 2
145 NN103 Di truyền học động vật 2
146 NN105 Sinh lý gia súc 3
147 NN547 Dinh dưỡng gia súc 3
148 NN107 Thức ăn gia súc 2
149 NN118 Vi sinh trong chăn nuôi 2
150 NN173 Dược lý thú y 3
151 NN172 Xác suất thống kê và Phép thí nghiệm - CNTY 3
152 NN301 Sản khoa và gieo tinh nhân tạo 2
153 NS349 Nội khoa gia súc 3
154 NS329 Ngoại khoa gia súc 3
155 NN114 Tin học ứng dụng - CNTY 2
156 NN549 Phương pháp nghiên cứu khoa học nông nghiệp - CNTY 2
157 NS343 Anh văn chuyên môn - CNTY 2
158 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
159 NN112 Miễn dịch học 2
160 NS263 Mô học động vật 2
161 NN303 Dịch tễ học 2
162 NN320 Xây dựng chuồng trại 2
163 NN324 Vệ sinh thú y 2
164 NN325 Hệ thống chăn nuôi 2
165 NN326 Khuyến nông 2
166 NN170 Sinh thái học vật nuôi 2
167 NN305 Chăn nuôi gia cầm A 3
168 NN306 Chăn nuôi gia súc nhai lại A 3
169 NN307 Chăn nuôi heo A 3
170 NS260 Luật chăn nuôi - thú y 2
171 NN309 Quản lý sản xuất chăn nuôi 2
172 NN310 Chăn nuôi chó, mèo 2
173 NS444 Thực tập thực tế 1 3
174 NS445 Thực tập thực tế 2 4
175 NS446 Thực tập thực tế 3 5
176 NN318 Vệ sinh môi trường chăn nuôi 2
177 NS361 Bệnh truyền nhiễm 3
178 NN308 Chăn nuôi ong 2
179 NS345 Niên luận - CNTY 1
180 NN492 Thực hành chăn nuôi tốt (GAHP) 2
181 NN115 Công nghệ thức ăn gia súc 2
182 NS362 Bệnh ký sinh gia súc 3
183 NN116 Thiết bị và dụng cụ chăn nuôi 2
184 NN304 Bệnh dinh dưỡng 2
185 NN321 Bệnh chó, mèo 2
186 NS353 Chẩn đoán cận lâm sàng 2
187 NN316 Chăn nuôi động vật hoang dã 2
188 NN317 Nuôi động vật thí nghiệm 2
189 NN319 Chăn nuôi thỏ 2
190 NN336 Chăn nuôi dê 2
191 NN495 Công nghệ sinh học vật nuôi 2
192 NN496 Quản lý giống vật nuôi 2
193 NN499 Quyền lợi và tập tính học động vật 2
194 NS502 Luận văn tốt nghiệp - CN 14
195 NS426 Tiểu luận tốt nghiêp - CN 6
196 NS346 Kỹ thuật chăn nuôi 4
197 NS347 Công nghệ sinh học CNTY 3
198 NN322 Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 2
199 NS348 Bệnh vật nuôi nhiệt đới 3
200 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
201 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
202 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
203 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
204 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
205 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
206 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
207 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
208 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
209 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
210 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
211 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
212 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
213 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
214 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
215 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
216 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
217 TN033 Tin học căn bản (*) 1
218 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
219 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
220 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
221 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
222 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
223 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
224 KL001 Pháp luật đại cương 2
225 ML007 Logic học đại cương 2
226 XH028 Xã hội học đại cương 2
227 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
228 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
229 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
230 KN001 Kỹ năng mềm 2
231 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
232 TN059 Toán cao cấp B 3
233 TN042 Sinh học đại cương 2
234 TN043 TT. Sinh học đại cương 1
235 TN019 Hóa học đại cương 3
236 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
237 NN123 Sinh hóa B 2
238 NN124 TT. Sinh hóa 1
239 NN128 Sinh lý thực vật A 3
240 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
241 NN126 Di truyền học đại cương 2
242 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
243 NN529 Phì nhiêu đất B 2
244 NN442 Sinh học phân tử cây trồng 2
245 CS343 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật 2
246 TN340 Nuôi cấy mô thực vật 2
247 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
248 NN444 Cỏ dại và cách phòng trừ 2
249 CS111 Vi sinh học đại cương B 2
250 NN516 Sinh thái cảnh quan - HV & CC 1
251 NS122 Sinh lý cây trồng trong điều kiện bất lợi 2
252 XH415 Du lịch sinh thái 2
253 CN004 Khí tượng thủy văn 2
254 NN515 Mỹ học ứng dụng 2
255 SP169 Phân loại thực vật B 2
256 NN131 Thổ nhưỡng B 2
257 NN438 Côn trùng - HV và CC 2
258 NN439 Bệnh cây - HV và CC 2
259 NN518 Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh 3
260 NN111 Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
261 KT005 Quản trị doanh nghiệp đại cương 2
262 NN169 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - TT&NH 3
263 NN142 Anh văn chuyên môn hoa viên và cây cảnh 2
264 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
265 NN175 Trắc địa đại cương 2
266 NS366 Đồ họa ứng dụng trong thiết kế cảnh quan 2
267 NN521 Phong thủy 2
268 NN446 Kiến trúc phong cảnh 2
269 NN453 Nghệ thuật hoa viên 2
270 NS258 Kỹ thuật sản xuất cây ăn trái và rau sạch 3
271 NS384 Công nghệ sau thu hoạch rau hoa quả 2
272 NN452 Cỏ và cây cảnh đô thị 2
273 NN448 Quy hoạch, thiết kế và bảo dưỡng cảnh quan 2
274 NS367 Kỹ thuật nhân giống cây xanh và quản lý vườn ươm 2
275 NS368 TT. Nhân giống cây xanh và quản lý vườn ươm 1
276 NS443 Thực tập cơ sở - RHQ 3
277 NN566 Thực tập giáo trình - RHQ&CQ 2
278 NN447 Thiết bị và công cụ làm vườn 2
279 NN522 Dinh dưỡng hoa và cây cảnh 2
280 NN450 Hệ thống tưới tiêu 2
281 NS267 Phương pháp thủy canh 2
282 NN473 Quản lý dịch hại rau hoa quả 2
283 NN567 Kỹ thuật cắm hoa và trình bày mâm trái cây 2
284 TS310 Kỹ thuật nuôi cá cảnh và thủy đặc sản 2
285 NN193 Kỹ thuật Bonsai 2
286 KT360 Quản trị sản xuất 3
287 NS369 Kỹ thuật trồng hoa lan 2
288 NN460 Kỹ thuật trang trí nội thất 2
289 NS509 Luận văn tốt nghiệp - RHQ 14
290 NS433 Tiểu luận tốt nghiệp - RHQ 6
291 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
292 NN390 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
293 NN245 Hệ thống thông tin địa lý - GIS 2
294 NN381 Nấm ăn 2
295 NN514 Sản xuất cây trồng sạch 2
296 NS298 Xử lý ra hoa cây cảnh 2
297 MT308 Quản lý và đánh giá tác động môi trường 2
298 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
299 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
300 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
301 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
302 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
303 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
304 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
305 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
306 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
307 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
308 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
309 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
310 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
311 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
312 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
313 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
314 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
315 TN033 Tin học căn bản (*) 1
316 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
317 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
318 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
319 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
320 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
321 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
322 KL001 Pháp luật đại cương 2
323 ML007 Logic học đại cương 2
324 XH028 Xã hội học đại cương 2
325 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
326 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
327 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
328 KN001 Kỹ năng mềm 2
329 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
330 TN059 Toán cao cấp B 3
331 TN039 Hóa học đại cương 2
332 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
333 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
334 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
335 TN025 Sinh học đại cương A1 2
336 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
337 NS220 Thực tập hoạt động sau thu hoạch (Ngoài trường) 2
338 NN123 Sinh hóa B 2
339 NN124 TT. Sinh hóa 1
340 CS112 Vi sinh học đại cương 3
341 CS113 TT. Vi sinh học đại cương - CNSH 1
342 NN152 Vật lý học thực phẩm 2
343 NS222 Sinh lý nông sản sau thu hoạch 2
344 NN473 Quản lý dịch hại rau hoa quả 2
345 NN125 Nhiệt kỹ thuật 2
346 NS232 Các quá trình và thiết bị cơ bản trong bảo quản và chế biến thực phẩm 1 2
347 NS233 Các quá trình và thiết bị cơ bản trong bảo quản và chế biến thực phẩm 2 2
348 NS213 Thiết bị thu hoạch và bảo quản nông sản 2
349 NN155 Hình họa và Vẽ kỹ thuật - CNTP 2
350 NN226 Bao bì thực phẩm 2
351 NS441 Thực tập cơ sở CNSTH (nhà máy) 3
352 NN153 Thống kê phép thí nghiệm - CNTP 2
353 NN165 Phương pháp nghiên cứu khoa học - CNTP 2
354 NN158 Anh văn chuyên ngành - CNTP 2
355 NS114 Kỹ thuật các quá trình sinh học trong chế biến thực phẩm 2
356 NS215 Dụng cụ và thiết bị đo - CNSTH 2
357 NN166 An toàn và ô nhiễm trong sản xuất thực phẩm 2
358 NN167 Nước cấp, nước thải kỹ nghệ 2
359 NN157 Tin học ứng dụng - CNTP 2
360 NN151 Phụ gia trong chế biến thực phẩm 2
361 NN390 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
362 NS318 Hóa học thực phẩm 3
363 NS251 Độc chất học thực phẩm 2
364 NS274 Seminar chuyên ngành 2
365 NS269 Quản lý chuỗi sản xuất thực phẩm 2
366 NN180 Nguyên lý bảo quản và chế biến thực phẩm 2
367 NS221 Xử lý và tồn trữ lạnh nông sản 2
368 NS259 Kỹ thuật thông gió kho bảo quản 2
369 NS248 Đánh giá cảm quan và thị hiếu người tiêu dùng 2
370 NS328 Quản lý chất lượng và luật thực phẩm 2
371 NS224 Công nghệ sau thu hoạch rau quả 2
372 NS223 Công nghệ sau thu hoạch ngũ cốc 2
373 NS387 Công nghệ sau thu hoạch thủy hải sản 2
374 NS388 Công nghệ sau thu hoạch súc sản 2
375 NS390 Thực tập kỹ thuật sau thu hoạch (Nhà máy) 3
376 NS391 Thực tập kỹ thuật sau thu hoạch (PTN) 3
377 NN207 Dinh dưỡng người 2
378 CN556 Kỹ thuật sấy và bảo quản nông sản thực phẩm 3
379 NS319 Vi sinh thực phẩm 2
380 CN419 Công nghệ sản xuất sạch 2
381 NS335 Thực phẩm chức năng 2
382 NS339 Quản lý và tận dụng phụ phẩm trong sản xuất thực phẩm 2
383 KT005 Quản trị doanh nghiệp đại cương 2
384 NS340 Môi trường - An ninh lương thực và an toàn thực phẩm 2
385 NS336 Phát triển sản phẩm mới 2
386 NS504 Luận văn tốt nghiệp - CNSTH 14
387 NS428 Tiểu luận tốt nghiệp - CNSTH 6
388 NS330 Công nghệ chế biến đường - Bánh kẹo 2
389 NS392 Kỹ thuật chế biến món ăn 2
390 NN225 Công nghệ thực phẩm truyền thống 2
391 NN217 Công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa 2
392 NS333 Công nghệ chế biến dầu - mỡ thực phẩm 2
393 NN296 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2
394 NS240 Công nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp 2
395 NS244 Công nghệ sản xuất rượu bia và nước giải khát 2
396 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
397 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
398 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
399 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
400 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
401 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
402 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
403 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
404 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
405 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
406 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
407 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
408 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
409 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
410 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
411 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
412 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
413 TN033 Tin học căn bản (*) 1
414 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
415 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
416 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
417 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
418 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
419 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
420 KL001 Pháp luật đại cương 2
421 ML007 Logic học đại cương 2
422 XH028 Xã hội học đại cương 2
423 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
424 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
425 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
426 KN001 Kỹ năng mềm 2
427 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
428 TN059 Toán cao cấp B 3
429 TN048 Vật lý đại cương 3
430 TN049 TT. Vật lý đại cương 1
431 TN039 Hóa học đại cương 2
432 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
433 TN023 Hóa phân tích đại cương 2
434 TN024 TT. Hóa phân tích đại cương 1
435 NS287 Thực tập nhận thức ngành nghề - ngoài trường 2
436 NN123 Sinh hóa B 2
437 NN124 TT. Sinh hóa 1
438 CS112 Vi sinh học đại cương 3
439 CS113 TT. Vi sinh học đại cương - CNSH 1
440 NS231 Các quá trình hóa lý trong công nghệ thực phẩm 3
441 NS250 Điện kỹ thuật 2
442 NS109 Cơ học lưu chất và vật liệu rời 2
443 NS292 Truyền nhiệt 2
444 NS291 Truyền khối 2
445 NS112 Tổng kê vật chất và năng lượng 2
446 NS113 Thực tập kỹ thuật thực phẩm (PTN) 2
447 NN206 TT. Kỹ thuật thực phẩm (nhà máy) 2
448 NN153 Thống kê phép thí nghiệm - CNTP 2
449 NN125 Nhiệt kỹ thuật 2
450 NN155 Hình họa và Vẽ kỹ thuật - CNTP 2
451 NN164 Đồ án Kỹ thuật thực phẩm 2
452 NN165 Phương pháp nghiên cứu khoa học - CNTP 2
453 NN158 Anh văn chuyên ngành - CNTP 2
454 NN208 Máy chế biến thực phẩm 2
455 NS114 Kỹ thuật các quá trình sinh học trong chế biến thực phẩm 2
456 NN166 An toàn và ô nhiễm trong sản xuất thực phẩm 2
457 NN167 Nước cấp, nước thải kỹ nghệ 2
458 NN157 Tin học ứng dụng - CNTP 2
459 NN152 Vật lý học thực phẩm 2
460 NN151 Phụ gia trong chế biến thực phẩm 2
461 NN226 Bao bì thực phẩm 2
462 NS275 Sinh hoạt học thuật ngành nghề 2
463 NS318 Hóa học thực phẩm 3
464 NS319 Vi sinh thực phẩm 2
465 NN180 Nguyên lý bảo quản và chế biến thực phẩm 2
466 NS248 Đánh giá cảm quan và thị hiếu người tiêu dùng 2
467 NS323 Kỹ thuật chế biến nhiệt thực phẩm 2
468 NS324 Kỹ thuật lạnh thực phẩm 2
469 NS326 Kỹ thuật lên men thực phẩm 2
470 NS440 Thực tập kỹ thuật cơ sở công nghệ thực phẩm 3
471 NN207 Dinh dưỡng người 2
472 NS328 Quản lý chất lượng và luật thực phẩm 2
473 NN213 TT. Công nghệ thực phẩm (nhà máy) 3
474 NN214 TT. Công nghệ thực phẩm (PTN) 3
475 NS239 Công nghệ chế biến rau củ quả 2
476 NS393 Công nghệ chế biến sản phẩm từ ngũ cốc 2
477 NS331 Công nghệ chế biến thịt và gia cầm 2
478 NN219 Công nghệ chế biến thủy và hải sản 2
479 NN217 Công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa 2
480 NS244 Công nghệ sản xuất rượu bia và nước giải khát 2
481 NS330 Công nghệ chế biến đường - Bánh kẹo 2
482 NN296 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2
483 NS269 Quản lý chuỗi sản xuất thực phẩm 2
484 KT345 Quản trị chất lượng sản phẩm 2
485 NS247 Công tác kỹ sư công nghệ thực phẩm 2
486 NS503 Luận văn tốt nghiệp - CNTP 14
487 NS427 Tiểu luận tốt nghiệp - CNTP 6
488 NS335 Thực phẩm chức năng 2
489 NS336 Phát triển sản phẩm mới 2
490 NS333 Công nghệ chế biến dầu - mỡ thực phẩm 2
491 NS339 Quản lý và tận dụng phụ phẩm trong sản xuất thực phẩm 2
492 NS341 Truy xuất nguồn gốc 2
493 NN225 Công nghệ thực phẩm truyền thống 2
494 NS240 Công nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp 2
495 NS223 Công nghệ sau thu hoạch ngũ cốc 2
496 FL001H Nghe và Nói 1 (*) 3
497 FL002H Nghe và Nói 2 (*) 2
498 FL003H Đọc hiểu 1 (*) 2
499 FL004H Đọc hiểu 2 (*) 2
500 FL005H Viết 1 (*) 2
501 FL006H Viết 2 (*) 2
502 FL007H Ngữ pháp ứng dụng (*) 3
503 FL008H Ngữ âm thực hành (*) 2
504 FL009H Kỹ năng thuyết trình (*) 2
505 FL100H Thi đánh giá năng lực tiếng Anh (*) 2
506 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
507 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
508 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
509 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
510 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
511 TN033H Tin học căn bản (*) 1
512 TN034H TT. Tin học căn bản (*) 2
513 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
514 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
515 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
516 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
517 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
518 KL001 Pháp luật đại cương 2
519 ML007 Logic học đại cương 2
520 KN001 Kỹ năng mềm 2
521 XH028 Xã hội học đại cương 2
522 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
523 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
524 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
525 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
526 TN006 Toán cao cấp A 4
527 TN014 Cơ và nhiệt đại cương 2
528 TN015 TT. Cơ nhiệt đại cương 1
529 TN039 Hóa học đại cương 2
530 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
531 TN023 Hóa phân tích đại cương 2
532 TN024 TT. Hóa phân tích đại cương 1
533 TN021H Hóa hữu cơ 2
534 TN042 Sinh học đại cương 2
535 TN010 Xác suất thống kê 3
536 NS100 Thực tập nhận thức ngành nghề (ngoài trường) 1
537 NN123 Sinh hóa B 2
538 NN124 TT. Sinh hóa 1
539 NN121H Nhiệt kỹ thuật 2
540 NS122H Hóa lý - CNTP 3
541 NS250 Điện kỹ thuật 2
542 NS133 Cơ học lưu chất và vật liệu rời 2
543 NS142 Truyền nhiệt trong chế biến thực phẩm 2
544 NS129H Các quá trình truyền khối 2
545 NS123H Tổng kê vật chất và năng lượng 2
546 NS132 Kỹ thuật lò hơi 2
547 NS143 Hình họa và vẽ kỹ thuật - CNTP 3
548 NS127H Thiết kế thí nghiệm 2
549 NS134 Lý thuyết điều khiển tự động trong CNTP 3
550 NS135 Mô hình hóa và mô phỏng trong CNTP 2
551 NS136 Máy và thiết bị chế biến thực phẩm 2
552 NS137 Đồ án quá trình và thiết bị CNTP 2
553 NS138 Thực tập thiết bị chế biến thực phẩm (nhà máy) 3
554 NS124H Hóa học thực phẩm 3
555 NS125H Vi sinh thực phẩm 3
556 NS126H Sinh hoạt học thuật 1 1
557 NS130H Kỹ thuật các quá trình sinh học trong chế biến thực phẩm 2
558 NS128H An toàn và ô nhiễm trong sản xuất thực phẩm 2
559 NN167 Nước cấp, nước thải kỹ nghệ 2
560 NN152 Vật lý học thực phẩm 2
561 NS140 Kỹ thuật phân tích hiện đại trong CNTP 2
562 NS300H Phụ gia trong chế biến thực phẩm 2
563 NS301H Công nghệ bao bì và đóng gói thực phẩm 2
564 NS302H Phân tích cảm quan và thị hiếu người tiêu dùng 2
565 NS303H Nguyên lý bảo quản và chế biến thực phẩm 2
566 NS304H Kỹ thuật chế biến nhiệt độ cao trong thực phẩm 2
567 NS305H Kỹ thuật lạnh thực phẩm 2
568 NS306H Kỹ thuật lên men thực phẩm 2
569 NS307H Dinh dưỡng người 2
570 NS308H Sinh hoạt học thuật 2 1
571 NS202H Phương pháp nghiên cứu trong ngành thực phẩm 2
572 NS317H Thực tập công nghệ chế biến thực phẩm (nhà máy) 3
573 NS309H Công nghệ chế biến thịt và thủy sản 3
574 NS310H Công nghệ chế biến các sản phẩm từ sữa và thức uống 3
575 NS311H Công nghệ chế biến và bảo quản ngũ cốc 3
576 NS312H Công nghệ chế biến và bảo quản rau quả 3
577 NS318H Quản lý chất lượng và Luật thực phẩm 2
578 NS389 Quản lý sản xuất trong công nghiệp thực phẩm 2
579 CN201 Quản lý dự án công nghiệp 2
580 KT136 Quản trị Marketing 2
581 NS313H Thực phẩm chức năng 2
582 NS314H Phát triển sản phẩm mới 2
583 NS315H Quản trị chuỗi chất lượng cung ứng thực phẩm 2
584 NS316H Sản xuất sạch hơn 2
585 NS501H Luận văn tốt nghiệp - CNTP 10
586 NS502H Tiểu luận tốt nghiệp 4
587 NS503H Công nghệ sản xuất dầu mỡ thực phẩm 2
588 NS504H Công nghệ sản xuất đường và bánh kẹo 2
589 NN296 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2
590 NS505H Công nghệ chế biến gạo và sản phẩm sau gạo 2
591 NS506H Quản lý và tận dụng phụ phẩm trong sản xuất thực phẩm 2
592 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
593 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
594 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
595 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
596 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
597 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
598 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
599 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
600 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
601 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
602 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
603 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
604 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
605 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
606 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
607 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
608 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
609 TN033 Tin học căn bản (*) 1
610 TN034 TT.Tin học căn bản (*) 2
611 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
612 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
613 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
614 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
615 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
616 KL001 Pháp luật đại cương 2
617 TN009 Toán cao cấp C 2
618 TN019 Hóa học đại cương 2
619 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
620 TN025 Sinh học đại cương A1 2
621 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
622 ML007 Logic học đại cương 2
623 XH028 Xã hội học đại cương 2
624 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
625 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
626 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
627 KN001 Kỹ năng mềm 2
628 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
629 NN111 Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
630 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
631 NN123 Sinh hóa B 2
632 NN124 TT. Sinh hóa 1
633 NN126 Di truyền học đại cương 2
634 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
635 CS111 Vi sinh học đại cương B 2
636 NN129 Sinh lý thực vật B 2
637 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
638 SP169 Phân loại thực vật B 2
639 CN097 Cơ khí nông nghiệp đại cương 2
640 NN131 Thổ nhưỡng B 2
641 NN529 Phì nhiêu đất B 2
642 MT110 Hệ sinh thái nông nghiệp 2
643 NN134 Anh văn chuyên môn - KHCT 2
644 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
645 NN450 Hệ thống tưới tiêu 2
646 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
647 NN185 Dinh dưỡng cây trồng 3
648 CN004 Khí tượng thủy văn 2
649 NS297 Xây dựng và đánh giá dự án nông nghiệp 2
650 NN373 Chọn giống cây trồng 2
651 NN374 Côn trùng nông nghiệp 2
652 NN359 Bệnh cây trồng 2
653 NN186 Cây lúa 3
654 NN187 Cây rau 3
655 NN189 Cây ăn trái 3
656 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
657 NN363 Cây công nghiệp ngắn ngày 2
658 NN370 Cây màu 2
659 NN377 Hệ thống canh tác 2
660 NN401 Xử lý ra hoa 2
661 NN381 Nấm ăn 2
662 NS438 Thực tập cơ sở - KHCT 3
663 NN195 Thực tập giáo trình - KHCT 2
664 NN358 Bảo quản sau thu hoạch 2
665 NN414 Cỏ dại 2
666 NS424 Thực hành nghề nghiệp 2
667 NN477 Cây dược liệu 2
668 NN380 Kỹ thuật sản xuất rau sạch 2
669 NN326 Khuyến nông 2
670 NN389 Sản xuất cây trồng qui mô trang trại 2
671 TN340 Nuôi cấy mô Thực vật 2
672 NN390 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
673 NN372 Cây thức ăn gia súc 2
674 NS268 Quản lý Cây trồng tổng hợp (ICM) 2
675 NN286 Nông nghiệp sạch và bền vững 2
676 NS505 Luận văn tốt nghiệp - KHCT 14
677 NS429 Tiểu luận tốt nghiệp - KHCT 6
678 NS266 Phươngphápđánhgiátácđộngmôitrườngtrongcanhtáccâytrồng 2
679 NS264 Nông nghiệp công nghệ cao 2
680 NS265 Phương pháp chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 2
681 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
682 NS383 Công nghệ sinh học thực vật 2
683 PD316 Quản trị doanh nghiệp nông thôn 2
684 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
685 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
686 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
687 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
688 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
689 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
690 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
691 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
692 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
693 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
694 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
695 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
696 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
697 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
698 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
699 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
700 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
701 TN033 Tin học căn bản (*) 1
702 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
703 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
704 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
705 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
706 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
707 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
708 KL001 Pháp luật đại cương 2
709 ML007 Logic học đại cương 2
710 XH028 Xã hội học đại cương 2
711 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
712 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
713 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
714 KN001 Kỹ năng mềm 2
715 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
716 TN025 Sinh học đại cương A1 2
717 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
718 TN009 Toán cao cấp C 2
719 TN019 Hóa học đại cương 2
720 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
721 NN230 Thổ nhưỡng A 3
722 NN542 Phì nhiêu đất 3
723 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
724 NN373 Chọn giống cây trồng 2
725 NS101 Vi sinh học đại cương-BVTV 3
726 NS105 Bệnh cây đại cương 3
727 NN178 Côn trùng đại cương 3
728 NN129 Sinh lý thực vật B 2
729 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
730 NS198 Phương pháp nghiên cứu khoa học và thống kê phép thí nghiệm 2
731 NS199 Khía cạnh xã hội của công nghệ sinh học trong nông nghiệp 2
732 NS423 Công nghệ thông tin trong nông nghiệp 2
733 NS401 Hệ thống canh tác nông nghiệp hiện đại 2
734 CN097 Cơ khí nông nghiệp đại cương 2
735 KT007 Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
736 NN370 Cây màu 2
737 NN369 Cây lúa 2
738 NN361 Cây ăn trái 2
739 NS102 Cây hoa kiểng 2
740 TN340 Nuôi cấy mô thực vật 2
741 NN286 Nông nghiệp sạch và bền vững 2
742 MT342 Đánh giá tác động môi trường 2
743 NS242 Công nghệ sản xuất phân bón cơ bản 2
744 NS200 Kỹ thuật IoTs và ứng dụng 2
745 NS402 Ứng dụng cơ giới hoá trong nông nghiệp 2
746 NS403 Ứng dụng công nghệ cao trong quản lý đất và bón phân 2
747 NS404 Cảm biến và điều khiển ứng dụng trong nông nghiệp 2
748 NS405 Ứng dụng công nghệ cao trong quản lý nước cho cây trồng 2
749 NS406 Thu thập, điều khiển giám sát và ứng dụng dữ liệu lớn trong nông nghiệp 2
750 NS407 Ánh sáng nhân tạo ứng dụng trong nông nghiệp 2
751 NS408 Ứng dụng công nghệ blockchain trong truy xuất nguồn gốc sản phẩm 2
752 NS409 Quản lý và kiểm soát chất lượng sản phẩm 2
753 NS410 Chọn tạo giống cây trồng bằng kỹ thuật sinh học phân tử 2
754 NS411 Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp 2
755 NS412 Quản trị sản xuất nông nghiệp 2
756 NS413 Anh văn chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao 2
757 NS437 Thực tập rèn nghề Nông nghiệp công nghệ cao 3
758 NS415 Thực tập giáo trình - NNCNC 2
759 NS416 Trồng cây không sử dụng đất 2
760 NN427 Phòng trừ sinh học côn trùng 2
761 NN429 Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng 2
762 NS299 Suy thoái đất và biện pháp cải thiện 3
763 NS422 Quản lý sản xuất nông nghiệp 3
764 NN539 Biến đổi khí hậu và sử dụng đất 2
765 KT244 Phân tích chuỗi cung ứng hàng nông sản 2
766 NS506 Luận văn tốt nghiệp - Nông nghiệp công nghệ cao 14
767 NS430 Tiểu luận tốt nghiệp - Nông nghiệp công nghệ cao 6
768 NS417 Quản lý dịch hại 3
769 KT253 Kinh doanh nông nghiệp 3
770 NS418 Xây dựng và đánh giá dự án nông nghiệp 2
771 NS211 Phân bón và khuyến cáo bón phân 2
772 KT240 Marketing nông nghiệp 3
773 NS419 Thực hành cơ sở 3
774 NN450 Hệ thống tưới tiêu 2
775 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
776 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
777 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
778 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
779 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
780 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
781 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
782 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
783 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
784 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
785 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
786 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
787 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
788 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
789 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
790 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
791 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
792 TN033 Tin học căn bản (*) 1
793 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
794 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
795 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
796 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
797 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
798 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
799 KL001 Pháp luật đại cương 2
800 ML007 Logic học đại cương 2
801 XH028 Xã hội học đại cương 2
802 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
803 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
804 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
805 KN001 Kỹ năng mềm 2
806 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
807 TN025 Sinh học đại cương A1 2
808 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
809 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
810 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
811 TN014 Cơ và nhiệt đại cương 2
812 TN015 TT. Cơ nhiệt đại cương 1
813 NN123 Sinh hóa B 2
814 NN124 TT. Sinh hóa 1
815 NN129 Sinh lý thực vật B 2
816 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
817 NN276 Nguồn gốc và phân loại đất 2
818 NN540 Khảo sát lập bản đồ đất 2
819 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
820 NN541 Hoá lý đất 3
821 NS242 Công nghệ sản xuất phân bón cơ bản 2
822 CN340 Quản lý sản xuất công nghiệp 3
823 NN200 Sinh thái đất 2
824 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
825 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
826 NS105 Bệnh cây đại cương 3
827 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
828 NN486 Hệ sinh thái đất ngập nước 2
829 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
830 NN178 Côn trùng đại cương 3
831 NN377 Hệ thống canh tác 2
832 NN371 Cây rau 2
833 NN369 Cây lúa 2
834 NN370 Cây màu 2
835 NN361 Cây ăn trái 2
836 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
837 NN542 Phì nhiêu đất 3
838 NN384 Ô nhiễm đất đai 2
839 NS299 Suy thoái đất và biện pháp cải thiện 3
840 NS211 Phân bón và khuyến cáo bón phân 2
841 NS249 Đánh giá chất lượng đất 2
842 NN491 Quan hệ đất - nước - cây trồng 2
843 NN292 Thực tập thực tế - KHD 2
844 NS262 Mô hình hóa trong sử dụng đất và phân bón 2
845 NN539 Biến đổi khí hậu và sử dụng đất 2
846 NN161 Anh văn chuyên ngành khoa học đất 2
847 NS437 Thực tập rèn nghề - KHD 3
848 NN111 Phương pháp nghiên cứu khoa học - nông nghiệp 2
849 NS399 Ứng dụng vi sinh trong xử lý ô nhiễm hữu cơ 2
850 NS257 Khảo nghiệm và kiểm định phân bón 2
851 NS243 Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ 3
852 NN531 Phân hữu cơ vi sinh 2
853 NN326 Khuyến nông 2
854 NN286 Nông nghiệp sạch và bền vững 2
855 NN546 Đất Việt Nam và đất thế giới 2
856 NS272 Quy định trong sản xuất và kinh doanh phân bón 2
857 KT360 Quản trị sản xuất 3
858 NN288 Viễn thám đại cương 2
859 KT007 Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
860 CN004 Khí tượng thủy văn 2
861 NS508 Luận văn tốt nghiệp - KHD 14
862 NS432 Tiểu luận tốt nghiệp - KHD 6
863 NN507 Đánh giá và phân tích số liệu đất, phân và cây 2
864 MT340 Quản lý tài nguyên nước 2
865 NN245 Hệ thống thông tin địa lý - GIS 2
866 NS294 Ứng dụng công nghệ cao trong quản lý đất và bón phân 2
867 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
868 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
869 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
870 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
871 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
872 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
873 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
874 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
875 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
876 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
877 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
878 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
879 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
880 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
881 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
882 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
883 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
884 TN033 Tin học căn bản (*) 1
885 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
886 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
887 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
888 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
889 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
890 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
891 KL001 Pháp luật đại cương 2
892 ML007 Logic học đại cương 2
893 XH028 Xã hội học đại cương 2
894 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
895 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
896 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
897 KN001 Kỹ năng mềm 2
898 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
899 TN009 Toán cao cấp C 2
900 TN019 Hóa học đại cương 3
901 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
902 TN042 Sinh học đại cương 2
903 TN043 TT. Sinh học đại cương 1
904 NN111 Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
905 NN126 Di truyền học đại cương 2
906 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
907 NN129 Sinh lý thực vật B 2
908 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
909 NN123 Sinh hóa B 2
910 NN124 TT. Sinh hóa 1
911 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
912 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
913 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
914 TS117 Sinh lý động vật thủy sản B 2
915 TS118 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản B 2
916 NN136 Sinh lý và cơ thể gia súc 2
917 NN353 Dinh dưỡng và thức ăn gia súc 2
918 NN232 Phì nhiêu đất 2
919 NN131 Thổ nhưỡng B 2
920 CN004 Khí tượng thủy văn 2
921 NN326 Khuyến nông 2
922 KT007 Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 2
923 MT110 Hệ sinh thái nông nghiệp 2
924 NN373 Chọn giống cây trồng 2
925 NN375 Công nghệ sinh học trong nông nghiệp 2
926 NN186 Cây lúa 3
927 NN359 Bệnh cây trồng 2
928 NN374 Côn trùng nông nghiệp 2
929 NS225 Anh văn chuyên ngành Nông học 2
930 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
931 NN371 Cây rau 2
932 NN361 Cây ăn trái 2
933 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
934 NN370 Cây màu 2
935 NN363 Cây công nghiệp ngắn ngày 2
936 NN356 Sinh lý - sinh hóa hạt giống 2
937 NN444 Cỏ dại và cách phòng trừ 2
938 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
939 NN382 Nhân giống vô tính 2
940 NN380 Kỹ thuật sản xuất rau sạch 2
941 NN101 Chọn giống gia súc 2
942 NN312 Bệnh truyền nhiễm 2
943 NN337 Chăn nuôi gia cầm B 2
944 NN338 Chăn nuôi gia súc nhai lại B 2
945 NN339 Chăn nuôi heo B 2
946 NS283 Thực tập giáo trình - chăn nuôi 2
947 TS241 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt 2
948 TS330 Thực tập giáo trình kỹ thuật thủy sản 4
949 TS409 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác 2
950 TS337 Dịch bệnh thủy sản 2
951 NN311 Bệnh ký sinh gia súc 2
952 NN320 Xây dựng chuồng trại 2
953 NN310 Chăn nuôi chó, mèo 2
954 NN301 Sản khoa và gieo tinh nhân tạo 2
955 NN308 Chăn nuôi ong 2
956 TS335 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển 2
957 TS315 Thuốc và hóa chất trong thủy sản 2
958 TS310 Kỹ thuật nuôi cá cảnh và thủy đặc sản 2
959 TS313 Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm 2
960 TS410 Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản 2
961 NS439 Thực tập cơ sở - GCT 3
962 NN548 Thực tập giáo trình Nông học 2
963 NS510 Luận văn tốt nghiệp - Nông học 14
964 NS434 Tiểu luận tốt nghiệp - Nông học 6
965 NN368 Kiểm định hạt giống 2
966 NS306 Kiểm dịch thực vật và dịch hại sau thu hoạch 2
967 NN377 Hệ thống canh tác 2
968 TN340 Nuôi cấy mô thực vật 2
969 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
970 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
971 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
972 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
973 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
974 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
975 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
976 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
977 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
978 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
979 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
980 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
981 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
982 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
983 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
984 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
985 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
986 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
987 TN033 Tin học căn bản (*) 1
988 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
989 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
990 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
991 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
992 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
993 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
994 KL001 Pháp luật đại cương 2
995 ML007 Logic học đại cương 2
996 XH028 Xã hội học đại cương 2
997 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
998 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
999 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
1000 KN001 Kỹ năng mềm 2
1001 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
1002 TN059 Toán cao cấp B 3
1003 TN042 Sinh học đại cương 2
1004 TN043 TT. Sinh học đại cương 1
1005 TN019 Hóa học đại cương 3
1006 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
1007 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
1008 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
1009 NN126 Di truyền học đại cương 2
1010 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
1011 NN122 Sinh hóa A 3
1012 NN124 TT. Sinh hóa 1
1013 NN128 Sinh lý thực vật A 3
1014 NN130 TT. Sinh lý thực vật 1
1015 NS300 Sinh học phân tử đại cương 2
1016 NS278 TT. Sinh học phân tử đại cương 1
1017 CS112 Vi sinh học đại cương 3
1018 CS113 TT. Vi sinh học đại cương 1
1019 NN111 Phương pháp nghiên cứu khoa học - Nông nghiệp 2
1020 NN184 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
1021 CS343 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật 2
1022 NS202 TT. Chất điều hòa sinh trưởng thực vật 1
1023 KT005 Quản trị doanh nghiệp đại cương 2
1024 NN131 Thổ nhưỡng B 2
1025 NS203 Nuôi cấy mô thực vật ứng dụng 2
1026 NS204 TT. Nuôi cấy mô thực vật ứng dụng 1
1027 NS210 Anh văn chuyên môn-SHƯD 2
1028 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
1029 NS205 Sinh học ứng dụng đại cương 2
1030 NN373 Chọn giống cây trồng 2
1031 CS311 Protein và Enzim học 2
1032 CS312 TT. Protein và Enzim học 1
1033 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
1034 CS313 Tin sinh học 2
1035 NN532 Kiểm nghiệm dược 2
1036 NN105 Sinh lý gia súc 3
1037 NN110 Dược lý thú y 2
1038 NS374 Ứng dụng các hoạt chất thiên nhiên 2
1039 NS375 TT. Ứng dụng các hoạt chất thiên nhiên 1
1040 NS376 Kỹ thuật sinh học 2
1041 NS377 TT. Kỹ thuật sinh học 1
1042 NS400 Thực tập cơ sở - SHƯD 3
1043 NS379 Thực tập giáo trình SHƯD 2
1044 NS380 Phân tích sinh hóa hiện đại 2
1045 CS104 Vi sinh học công nghiệp 2
1046 CS105 TT. Vi sinh học công nghiệp 1
1047 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
1048 NS382 Tế bào học ứng dụng 2
1049 CS320 Công nghệ di truyền 2
1050 CS211 TT. Công nghệ di truyền 1
1051 NN495 Công nghệ sinh học vật nuôi 2
1052 NN353 Dinh dưỡng và thức ăn gia súc 2
1053 NS383 Công nghệ sinh học thực vật 2
1054 NS384 Công nghệ sau thu hoạch rau hoa quả 2
1055 NN388 Sinh l‎ý Stress thực vật 2
1056 NS206 Sinh hóa học ứng dụng 2
1057 NS207 TT. Sinh hóa học ứng dụng 1
1058 NS208 Sinh lý học thực vật ứng dụng 2
1059 NS209 TT. Sinh lý học ứng dụng 1
1060 NS507 Luận văn tốt nghiệp SHƯD 14
1061 NS431 Tiểu luận tốt nghiệp SHƯD 6
1062 NN375 Công nghệ sinh học trong nông nghiệp 2
1063 NN428 Vi sinh vật và chuyển hóa vật chất trong đất 2
1064 NN380 Kỹ thuật sản xuất rau sạch 2
1065 NN401 Xử lý ra hoa 2
1066 CS337 Công nghệ sản xuất phân sinh học và phân hữu cơ 2
1067 NN513 Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật 2
1068 NN522 Dinh dưỡng hoa và cây cảnh 2
1069 QP010 Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) 2
1070 QP011 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) 2
1071 QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) 2
1072 QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) 2
1073 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
1074 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
1075 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
1076 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
1077 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
1078 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
1079 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
1080 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*) 4
1081 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
1082 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*) 3
1083 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*) 4
1084 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
1085 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*) 3
1086 TN033 Tin học căn bản (*) 1
1087 TN034 TT. Tin học căn bản (*) 2
1088 ML014 Triết học Mác - Lênin 3
1089 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
1090 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
1091 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
1092 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
1093 KL001 Pháp luật đại cương 2
1094 ML007 Logic học đại cương 2
1095 XH028 Xã hội học đại cương 2
1096 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
1097 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
1098 KN002 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
1099 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
1100 NN100 Kỹ năng mềm 2
1101 TN025 Sinh học đại cương A1 2
1102 TN027 TT. Sinh học đại cương A1 1
1103 NS381 Vi sinh vật trong Nông nghiệp 2
1104 NN103 Di truyền học động vật 2
1105 NS276 Sinh học động vật 2
1106 NN123 Sinh hóa B 2
1107 NN124 TT. Sinh hóa 1
1108 NN101 Chọn giống gia súc 2
1109 NS234 Chẩn đoán thú y 3
1110 NS197 Phương pháp nghiên cứu khoa học nông nghiệp - TY 2
1111 NN102 Cơ thể học gia súc 2
1112 NN104 Dinh dưỡng gia súc 2
1113 NN107 Thức ăn gia súc 2
1114 NN172 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - CNTY 3
1115 NS320 Mô học động vật 3
1116 NN105 Sinh lý gia súc 3
1117 NN173 Dược lý thú y 3
1118 NS295 Vi sinh thú y 3
1119 NS119 Miễn dịch học 3
1120 NN174 Sinh lý bệnh Thú y 2
1121 NN121 Giải phẩu bệnh lý 3
1122 NN341 Độc chất học thú y 2
1123 NN324 Vệ sinh thú y 2
1124 NS277 Sinh học phân tử 2
1125 NS296 Vi sinh trong Chăn nuôi - Thú y 2
1126 NN499 Quyền lợi và tập tính học động vật 2
1127 NN114 Tin học ứng dụng - CNTY 2
1128 TS252 Thủy sản đại cương 2
1129 NS279 Thiết bị và dụng cụ Thú y 2
1130 CN097 Cơ khí nông nghiệp đại cương 2
1131 NS349 Nội khoa gia súc 3
1132 NN345 Sản khoa gia súc 3
1133 NS329 Ngoại khoa gia súc 3
1134 NN303 Dịch tễ học 2
1135 NN331 Bệnh truyền nhiễm gia súc và gia cầm 3
1136 NN348 Thực hành Thú y cơ sở 2
1137 NS284 Thực tập ngoài trường 1 2
1138 NS350 Thực hành trang trại 5
1139 NS285 Thực tập ngoài trường 2 5
1140 NS351 Thực hành Bệnh xá 5
1141 NS286 Thực tập ngoài trường 3 5
1142 NN333 Bệnh ký sinh gia súc và gia cầm 3
1143 NN339 Chăn nuôi heo B 2
1144 NN337 Chăn nuôi gia cầm B 2
1145 NN346 Thụ tinh nhân tạo 2
1146 NS270 Quản lý dịch bệnh trên động vật và Một sức khỏe 2
1147 NS229 Bệnh chó, mèo 3
1148 NN120 Anh văn chuyên môn - Thú y 2
1149 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN 2
1150 NS120 Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 3
1151 NN304 Bệnh dinh dưỡng 2
1152 NS260 Luật Chăn nuôi - Thú y 2
1153 NN317 Nuôi động vật thí nghiệm 2
1154 NN318 Vệ sinh môi trường Chăn nuôi 2
1155 NN309 Quản lý sản xuất chăn nuôi 2
1156 NN338 Chăn nuôi gia súc nhai lại B 2
1157 NN308 Chăn nuôi ong 2
1158 NN336 Chăn nuôi dê 2
1159 NS230 Bệnh truyền lây giữa động vật và người 2
1160 NN310 Chăn nuôi chó, mèo 2
1161 NN319 Chăn nuôi thỏ 2
1162 NS245 Công nghệ sinh sản động vật 2
1163 TS233 Bệnh học thủy sản 2
1164 NN536 Công nghệ sinh học thú y 2
1165 NN572 Luận văn tốt nghiệp - Thú y 15
1166 NN570 Tiểu luận tốt nghiệp - Thú y 6
1167 NS280 Thú y chuyên ngành 1 4
1168 NS281 Thú y chuyên ngành 2 5
 
 

Tin tức khác

               
 

ĐÀO TẠO

 

NGHIÊN CỨU

 

CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

LIÊN KẾT

 

KẾT NỐI  DOANH NGHIỆP

 

Qui chế học vụ

Học phí

Thông tin học bổng

 

Xuất bản phẩm

 

Cơ sở dữ liệu và tạp chí

Học liệu mở

  FAOSTAT, ResearchGate, GFSIVLIR,  …  

 Vemedim, De Heus, GreenFeed,   Ajinomoto, Phan bon Binh Dien, VFC, Tap doan Loc Troi, …

 

    
                 

 

KHOA NÔNG NGHIỆP
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnghiep@ctu.edu.vn